Nghị quyết số 88/2024/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sơn La

Nghị quyết số 88/2024/NQ-HĐND quy định thẩm quyền quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Sơn La. Nghị quyết này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, xã hội và đơn vị sự nghiệp công lập trong phạm vi quản lý của tỉnh. Thẩm quyền được phân định dựa trên giá trị mua sắm và cấp độ quản lý.

문서 번호88/2024/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Sơn La
서명자Nguyễn Thái Hưng — Chủ tịch
업데이트05. 07. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Chưa Phân Loại
발행일12. 07. 2024
발효일22. 07. 2024
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 88/2024/NQ-HĐND quy định thẩm quyền quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Sơn La. Nghị quyết này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, xã hội và đơn vị sự nghiệp công lập trong phạm vi quản lý của tỉnh. Thẩm quyền được phân định dựa trên giá trị mua sắm và cấp độ quản lý.

적용 범위

Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sơn La.

핵심 사항

  • Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh: Chủ tịch UBND tỉnh quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ có giá trị trên 5 tỷ đồng/dự toán; Thủ trưởng đơn vị dự toán cấp 1 quyết định từ 200 triệu đến 5 tỷ đồng/dự toán; Thủ trưởng đơn vị dự toán các cấp quyết định không quá 200 triệu đồng/dự toán.
  • Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp huyện và xã: Chủ tịch UBND tỉnh quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ có giá trị trên 5 tỷ đồng/dự toán; Chủ tịch UBND huyện, thành phố quyết định từ 200 triệu đến 5 tỷ đồng/dự toán; Thủ trưởng đơn vị dự toán các cấp quyết định không quá 200 triệu đồng/dự toán.
  • Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ phục vụ hoạt động của đơn vị (không bao gồm nguồn ngân sách nhà nước).
  • Trường hợp đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư mua sắm có nguồn ngân sách nhà nước, thẩm quyền quyết định thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.
  • UBND tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết; Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tăng cường quản lý chặt chẽ trong quá trình mua sắm hàng hóa, dịch vụ, tránh lãng phí và nâng cao hiệu quả sử dụng ngân sách.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các cơ quan, tổ chức trong việc thực hiện mua sắm do quy định về thẩm quyền quyết định mua sắm khá chi tiết và phức tạp.

❓ 자주 묻는 질문

Cơ quan nào có thẩm quyền quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ trên 5 tỷ đồng?

Chủ tịch UBND tỉnh có thẩm quyền quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ có giá trị trên 5 tỷ đồng/dự toán.

Thủ trưởng đơn vị dự toán cấp 1 có thể quyết định mua sắm với mức giá bao nhiêu?

Thủ trưởng đơn vị dự toán cấp 1 có thể quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ có giá trị từ 200 triệu đồng đến 5 tỷ đồng/dự toán.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này?

UBND tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư có thể quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ với mức giá bao nhiêu?

Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư có thể quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ phục vụ hoạt động của đơn vị (không bao gồm nguồn ngân sách nhà nước).

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết được HĐND tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ chín thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2024 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 7 năm 2024.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 88/2024/NQ-HĐND

Sơn La, ngày 12 tháng 7 năm 2024

 NGHỊ QUYẾT

Quy định thẩm quyền quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ
tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sơn La

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ CHÍN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 23 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 34/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu; Công văn số 1254/QLĐT-CS ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Cục Quản lý Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Xét Tờ trình số 129/TTr-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2024, Báo cáo số 327/BC-UBND ngày 08 tháng 07 năm 2024 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 822/BC-KTNS ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định thẩm quyền quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sơn La theo quy định tại điểm c và điểm d khoản 2 Điều 91 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 của Chính phủ.

2. Đối tượng áp dụng: Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sơn La (gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị).

Điều 2. Thẩm quyền quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sơn La, như sau:

1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh (trừ trường hợp quy định tại khoản 3, Điều này)

a) Chủ tịch UBND tỉnh quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ có giá trị trên 5 tỷ đồng/dự toán mua sắm.

b) Thủ trưởng đơn vị dự toán

- Thủ trưởng đơn vị dự toán cấp 1 quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ có giá trị trên 200 triệu đồng đến 5 tỷ đồng/dự toán mua sắm tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý.

- Thủ trưởng đơn vị dự toán các cấp quyết định mua sắm đối với hàng hóa, dịch vụ có giá trị không quá 200 triệu đồng/dự toán mua sắm theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 91 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 của Chính phủ.

2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp huyện và cấp xã (trừ trường hợp quy định tại khoản 3, Điều này)

a) Chủ tịch UBND tỉnh quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ có giá trị trên 5 tỷ đồng/dự toán mua sắm.

b) Chủ tịch UBND huyện, thành phố quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ có giá trị trên 200 triệu đồng đến 5 tỷ đồng/dự toán mua sắm tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý.

c) Thủ trưởng đơn vị dự toán các cấp quyết định mua sắm đối với hàng hóa, dịch vụ có giá trị không quá 200 triệu đồng/dự toán mua sắm theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 91 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 của Chính phủ.

3. Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ để phục vụ hoạt động của đơn vị (không bao gồm nguồn ngân sách nhà nước).

Trường hợp đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư mua sắm hàng hóa dịch vụ, trong đó có nguồn ngân sách nhà nước, thì thẩm quyền quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2, Điều này.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết được HĐND tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ chín thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2024 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 7 năm 2024./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban thường vụ Quốc hội; Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, các tổ chức chính trị xã hội tỉnh;
- Huyện ủy, Thành ủy; HĐND; UBND các huyện, thành phố;
- Trung tâm: Thông tin tỉnh; lưu trữ lịch sử tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- Lưu VP, KTNS.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)


Nguyễn Thái Hưng

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
24/2024/NĐ-CP Nghị định số 24/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu 만료됨 22/2023/QH15 Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 발효 중 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 34/2014/NĐ-CP Nghị định số 34/2014/NĐ-CP Về Quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 발효 중 59/2024/NĐ-CP Nghị định số 59/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ 만료됨
88/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 88/2024/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sơn La
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.