Nghị quyết số 89/2024/NQ-HĐND Quy định về mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Sơn La từ năm học 2024 - 2025

Nghị quyết số 89/2024/NQ-HĐND quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Sơn La từ năm học 2024 - 2025. Mức học phí được phân biệt theo cấp học, khu vực và hình thức học trực tiếp/online.

문서 번호89/2024/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Sơn La
서명자Nguyễn Thái Hưng — Chủ tịch
업데이트05. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일12. 07. 2024
발효일01. 09. 2024
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 89/2024/NQ-HĐND quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Sơn La từ năm học 2024 - 2025. Mức học phí được phân biệt theo cấp học, khu vực và hình thức học trực tiếp/online.

적용 범위

Trẻ em mầm non và học sinh phổ thông đang học tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Sơn La; các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục, các cơ sở giáo dục và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan.

핵심 사항

  • Trẻ em mầm non và học sinh phổ thông → phải đóng mức học phí từ 12.000 đến 52.000 đồng/tháng/học sinh tùy cấp học và khu vực.
  • Học trực tuyến → mức học phí thấp hơn so với học trực tiếp, cụ thể là từ 7.000 đến 31.000 đồng/tháng/học sinh.
  • Mức thu học phí căn cứ theo nơi thường trú của học sinh.
  • Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1/9/2024 và bãi bỏ các nghị quyết cũ.
  • UBND tỉnh → tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân sẽ phải đóng học phí theo mức mới quy định, ảnh hưởng đến chi tiêu hàng tháng.
  • Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực giáo dục có thể gặp khó khăn về mặt tài chính do tăng thu học phí.
  • Học sinh và phụ huynh sẽ được lợi từ việc học trực tuyến với mức học phí thấp hơn.

❓ 자주 묻는 질문

Mức học phí cụ thể là bao nhiêu?

Mức học phí từ 12.000 đến 52.000 đồng/tháng/học sinh tùy cấp học và khu vực.

Nghị quyết này áp dụng cho ai?

Áp dụng cho trẻ em mầm non và học sinh phổ thông đang học tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Mức học phí có thay đổi theo khu vực không?

Có, mức học phí khác nhau tùy thuộc vào khu vực I, II và III.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết có hiệu lực kể từ ngày 1/9/2024.

Mức học phí cho học trực tuyến là bao nhiêu?

Mức học phí cho học trực tuyến từ 7.000 đến 31.000 đồng/tháng/học sinh tùy cấp học và khu vực.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 89/2024/NQ-HĐND
Sơn La, ngày 12 tháng 7 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

Quy định về mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập

trên địa bàn tỉnh Sơn La từ năm học 2024 - 2025

___________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ CHÍN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo; Nghị định số 97/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Xét Tờ trình số 132/TTr-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh;  Báo cáo thẩm tra số 776/BC-VHXH  ngày 09 tháng 7 năm 2024 của Ban Văn hóa - Xã hội của Hội đồng nhân dân tỉnh và thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định về mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Sơn La từ năm học 2024 - 2025 như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

a) Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định về mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Sơn La.

b) Đối tượng áp dụng

- Trẻ em mầm non và học sinh phổ thông đang học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Sơn La.

- Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục, các cơ sở giáo dục và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Sơn La.

2. Mức học phí

a) Mức học phí học trực tiếp

TT

Cấp học

Đơn vị tính

Khu vực và mức học phí

Phường, thị trấn

Xã khu vực I

Xã khu vực II

Xã khu vực III

1

Giáo dục mầm non

Đồng/tháng/

học sinh

38.000

20.000

15.000

12.000

2

Giáo dục THCS

Đồng/tháng/

học sinh

52.000

28.000

20.000

13.000

3

Giáo dục THPT

Đồng/tháng/

học sinh

52.000

28.000

20.000

13.000

b) Mức học phí học trực tuyến (học online) 

TT

Cấp học

Đơn vị tính

Khu vực và mức học phí

Phường, thị trấn

Xã khu vực I

Xã khu vực II

Xã khu vực III

1

Giáo dục mầm non

Đồng/tháng/

học sinh

23.000

12.000

9.000

7.000

2

Giáo dục THCS

Đồng/tháng/

học sinh

31.000

17.000

12.000

8.000

3

Giáo dục THPT

Đồng/tháng/

học sinh

31.000

17.000

12.000

8.000

 - Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025.

- Mức thu học phí đối với từng học sinh căn cứ theo nơi thường trú của học sinh.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết có hiệu lực kể từ ngày 01/9/2024.

2. Bãi bỏ toàn bộ các Nghị quyết:

a) Nghị quyết số 125/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2015 - 2016 trên địa bàn tỉnh Sơn La.

b) Nghị quyết số 126/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức học phí đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập của tỉnh Sơn La từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021.

c) Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2016 - 2017 trên địa bàn tỉnh.

d) Nghị quyết số 51/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2017 - 2018 trên địa bàn tỉnh.

đ) Nghị quyết số 79/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2018 - 2019 trên địa bàn tỉnh.

e) Nghị quyết số 104/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh.

g) Nghị quyết số 131/2020/NQ-HĐND ngày 01 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh.

h) Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định không thu học phí học kỳ II năm học 2021 - 2022 đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông công lập và học viên học tại cơ sở giáo dục thường xuyên theo chương trình giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Sơn La.

i) Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2021 - 2022 trên địa bàn tỉnh.

k) Nghị quyết số 39/2022/NQ-HĐND ngày 31 tháng 8 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập; mức hỗ trợ tiền đóng học phí cho học sinh tiểu học tại các trường tư thục ở địa bàn không đủ trường công lập và học sinh tiểu học tư thục thuộc đối tượng được hưởng chính sách miễn, giảm học phí theo quy định năm học 2022 - 2023 trên địa bàn tỉnh.

l) Nghị quyết số 65/2023/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 trên địa bàn tỉnh.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh khoá XV, Kỳ họp thứ chín thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2024./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Thái Hưng

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
97/2023/NĐ-CP Nghị định số 97/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 81/2021/NĐ-CP Nghị định số 81/2021/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo 만료됨 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 발효 중
89/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 89/2024/NQ-HĐND Quy định về mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Sơn La từ năm học 2024 - 2025
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 10
79/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 79/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 65/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 65/2023/NQ-HĐND quy định nội dung đầu tư, mức hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ phát triển sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệptrên địa bàn tỉnh Tây Ninh, giai đoạn 2024-2030 만료됨 51/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2017/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2017 - 2018 trên địa bàn tỉnh 만료됨 07/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND Ban hành Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2016-2020. 만료됨 22/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND Quy định không thu học phí học kỳ II năm học 2021 - 2022 đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông công lập và học viên học tại cơ sở giáo dục thường xuyên theo chương trình giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 131/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 131/2020/NQ-HĐND Về việc quy định mức hưởng phụ cấp hằng tháng của Thôn đội trưởng và mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân khi làm nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 39/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơnvị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 104/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 104/2019/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh 만료됨 125/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 125/2015/NQ-HĐND Về chủ trương đầu tư đối với các dự án nhóm B sử dụng vốn cân đối ngân sách tỉnh và chấp thuận đầu tư đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách Trung ương, vốn trái phiếu Chính phủ 발효 중 23/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định nội dung và mức chi phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.