Quyết định số 90/2003/QĐ.UB của UBND tỉnh Nghệ An điều chỉnh mức giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản trên địa bàn TP. Vinh với 1,60 lần so với mức cũ, áp dụng cho 5 mục đích quy định tại Quyết định số 94/2002/QĐ-UB.
핵심 사항
- Mức giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản trên địa bàn TP. Vinh được điều chỉnh với 1,60 lần so với mức cũ
- Bảng giá mới này áp dụng cho 5 mục đích quy định tại Quyết định số 94/2002/QĐ-UB ngày 16/10/2002
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Doanh nghiệp và người dân sẽ phải chịu chi phí cao hơn khi mua bán, chuyển nhượng đất nông nghiệp
- Tác động tích cực là việc điều chỉnh giá đất giúp cân đối giữa lợi ích của nhà nước và người dân
❓ 자주 묻는 질문
Mức giá đất nông nghiệp mới là bao nhiêu?
Không có thông tin cụ thể về mức giá trong văn bản, chỉ biết rằng mức giá được điều chỉnh với 1,60 lần so với mức cũ.
Quyết định này áp dụng cho những mục đích nào?
Bảng giá mới này áp dụng cho 5 mục đích quy định tại Quyết định số 94/2002/QĐ-UB ngày 16/10/2002.
Doanh nghiệp và người dân sẽ chịu ảnh hưởng như thế nào?
Doanh nghiệp và người dân sẽ phải chịu chi phí cao hơn khi mua bán, chuyển nhượng đất nông nghiệp. Tuy nhiên, việc điều chỉnh giá đất cũng giúp cân đối giữa lợi ích của nhà nước và người dân.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế mức giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 94/2002/QĐ-UB ngày 16/10/2002.
Có bao nhiêu đối tượng chịu sự điều chỉnh?
Văn bản không nêu cụ thể các đối tượng chịu sự điều chỉnh, chỉ đề cập đến việc điều chỉnh mức giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản.
전문
TỈNH NGHỆ AN
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH NGHỆ AN
Về việc phê duyệt điều chỉnh Bảng giá đất nông nghiệp trên địa bàn TP. Vinh
_______________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/6 /1994;
- Căn cứ Luật Đất đai ngày 14/7/1993;
- Luật sưả đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 02/12/1998 và ngày 29/6/2001;
- Căn cứ Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994, Nghị định số 17/1998/NĐ-CP ngày 21/3 /1998 của Chính phủ;
- Căn cứ Thông tư số 94TT/LB ngày 11/11/1994 của Liên Bộ Tài chính - Xây dựng - Tổng cục Địa chính - Ban Vật giá Chính phủ;
- Căn cứ mức thuế nông nghiệp hiện hành;
- Xét đề nghị của UBND thành phố Vinh tại Báo cáo sổ 68 BC.UB ngày 29/9/2003; ý kiến của các Sở: Tài chính Vật giá, Tài nguyên và Môi trường tại cuộc họp do UBND tỉnh tổ chức ngày 08/10 /2003 (Thông báo Kết luận số290/ TB- UB.ĐC ngày 08/10/2003).
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Điều chỉnh mức giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản trên địa bàn thành phố Vinh đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 94/2002/QĐ-UB ngày 16/10/2002 như sau: Sử dụng mức giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 94/2002/QĐ-UB X (nhân) với 1,60 lần.
Điều 2. Bảng giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản điều chỉnh này được sử dụng cho 5 mục đích quy định tại Quyết định số 94/2002/QĐ-UB ngày 16/10/2002.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngáy ký và thay thế mức giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 94/2002/QĐ-UB ngày 16/10/2002.
Các ông: Chánh Vãn phòng HĐND-UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính - Vật giá, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Nghệ An; Chủ tịch UBND thành phố Vinh; Chủ tịch UBND các phường, xã thuộc thành phố Vinh; Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.