Quyết định số 90/2015/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Mục 43 Phụ lục C về giá vật kiến trúc trong Bảng giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến hoạt động xây dựng tại tỉnh Ninh Thuận.
Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Các điểm cốt lõi
- đào ao, đào mương bằng thủ công với khối tích ≤10m3 được quy định mức giá khác so với đào bằng máy với khối tích >10m3.
- Mức giá cụ thể cho đất cấp I, II, III, IV khi đào ao, đào mương đã được xác định trong bảng.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Cải thiện tính minh bạch và công bằng trong việc xác định giá vật kiến trúc, hỗ trợ cho các chủ đầu tư xây dựng.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho những dự án có khối lượng đào lớn nếu không áp dụng phương pháp đào thủ công.
❓ Câu hỏi thường gặp
Mức giá cụ thể khi đào ao, đào mương bằng máy là bao nhiêu?
Mức giá cụ thể khi đào ao, đào mương bằng máy với khối tích >10m3 đối với đất cấp I là 42.102 đồng/1m3; đất cấp II là 51.264 đồng/1m3; đất cấp III là 60.554 đồng/1m3.
Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?
Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân có hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Mức giá đào ao, đào mương bằng thủ công với khối tích ≤10m3 là bao nhiêu?
Mức giá cụ thể khi đào ao, đào mương bằng thủ công với khối tích ≤10m3 đối với đất cấp I là 149.658 đồng/1m3; đất cấp II là 204.595 đồng/1m3; đất cấp III là 295.737 đồng/1m3; đất cấp IV là 445.605 đồng/1m3.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung Mục 43 Phụ lục C. Bảng giá vật kiến trúc ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
__________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Thông tư số 02/2011/TT-BXD ngày 22 tháng 02 năm 2011 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và công bố chỉ số giá xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 3052/TTr-SXD ngày 07 tháng 11 năm 2015 và Báo cáo thẩm định số 2098/BC-STP ngày 04 tháng 11 năm 2015 của Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Mục 43 Phụ lục C. Bảng giá vật kiến trúc ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận như sau:
|
STT |
Cách đào |
Đào ao, đào mương (đồng/1m3) |
|||
|
Đất cấp I |
Đất cấp II |
Đất cấp III |
Đất cấp IV |
||
|
1 |
Bằng thủ công (áp dụng với khối tích ≤10m3) |
149.658 |
204.595 |
295.737 |
445.605 |
|
2 |
Bằng máy (áp dụng với khối tích >10m3) |
34.378 |
42.102 |
51.264 |
60.554 |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung khác tại Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận không thay đổi.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.