Nghị quyết số 90/2017/NQ-HĐND Về quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước tự khai thác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Nghị quyết này quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước tự khai thác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Phí được thu bởi Ủy ban nhân dân các phường, trong đó 25% trích lại để chi phí thu, còn 75% nộp vào ngân sách phường. Phí sử dụng cho công tác bảo vệ môi trường tại địa phương.

문서 번호90/2017/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Đà Nẵng
서명자Nguyễn Xuân Anh — Chủ tịch
업데이트15. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
발행일07. 07. 2017
발효일01. 08. 2017
효력 만료일01. 01. 2021
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước tự khai thác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Phí được thu bởi Ủy ban nhân dân các phường, trong đó 25% trích lại để chi phí thu, còn 75% nộp vào ngân sách phường. Phí sử dụng cho công tác bảo vệ môi trường tại địa phương.

적용 범위

Ủy ban nhân dân các phường, người dân và doanh nghiệp khai thác nước tự nhiên sinh hoạt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

핵심 사항

  • Ủy ban nhân dân các phường → được thu phí bảo vệ môi trường từ nước thải sinh hoạt, trong đó 25% trích lại để chi phí thu, 75% nộp vào ngân sách phường (Điều 1 Khoản 3).
  • Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt → được sử dụng cho công tác phòng ngừa, hạn chế, kiểm soát ô nhiễm môi trường và công tác bảo vệ môi trường tại địa phương (Điều 1 Khoản 4).
  • Chế độ thu phí → thực hiện theo Nghị định số 154/2016/NĐ-CP của Chính phủ (Điều 1 Khoản 2).
  • Hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2017, áp dụng cho thời gian từ 01 tháng 01 năm 2017 đến 31 tháng 7 năm 2017 (Điều 3 Khoản 2).
  • Việc giám sát → do Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố thực hiện (Điều 2)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tích cực: Tăng cường nguồn lực cho công tác bảo vệ môi trường tại địa phương.
  • Tiêu cực: Có thể gây thêm gánh nặng về chi phí đối với người dân và doanh nghiệp.

❓ 자주 묻는 질문

Phí bảo vệ môi trường được thu từ ai?

Phí được thu từ người dân và doanh nghiệp khai thác nước tự nhiên sinh hoạt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (Điều 1).

Bao nhiêu phần trăm phí thu được sẽ trích lại để chi phí thu?

25% tổng số tiền thu phí bảo vệ môi trường sẽ trích lại để chi phí phục vụ công tác thu (Điều 1 Khoản 3).

Phí bảo vệ môi trường được sử dụng vào mục đích gì?

Phí được sử dụng cho công tác phòng ngừa, hạn chế, kiểm soát ô nhiễm môi trường và công tác bảo vệ môi trường tại địa phương (Điều 1 Khoản 4).

Chế độ thu phí được thực hiện theo quy định nào?

Chế độ thu phí được thực hiện theo Nghị định số 154/2016/NĐ-CP của Chính phủ (Điều 1 Khoản 2).

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2017, áp dụng cho thời gian từ 01 tháng 01 năm 2017 đến 31 tháng 7 năm 2017 (Điều 3 Khoản 2).

전문

NGHỊ QUYẾT

Về quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí

bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ

nguồn nước tự nhiên khai thác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

_______________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ TƯ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 154/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;

Xét Tờ trình số 4628/TTr-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng một số loại phí và học phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước tự khai thác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

1. Cơ quan thu phí: Ủy ban nhân dân các phường.

2. Việc kê khai, tổ chức thu, nộp phí, chứng từ thu phí, công khai chế độ thu phí thực hiện theo quy định tại Nghị định số 154/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ.

3. Ủy ban nhân dân các phường được trích để lại 25% tổng số tiền thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước tự khai thác để chi phí phục vụ công tác thu, 75% số thu phí còn lại nộp vào ngân sách phường.

4. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt nộp vào ngân sách phường được sử dụng cho công tác phòng ngừa, hạn chế, kiểm soát ô nhiễm môi trường do nước thải và công tác bảo vệ môi trường tại địa phương.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai Nghị quyết này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2017.

2. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến ngày 31 tháng 7 năm 2017, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được thực hiện theo Nghị định số 154/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2017./.

 Nơi nhận:
- UBTVQH, Chính phủ, VP Chủ tịch nước;
- Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL thuộc Bộ Tư pháp;
- BTV Thành ủy, cơ quan tham mưu, giúp việc Thành ủy;
- ĐB HĐND thành phố; Đoàn ĐBQH thành phố;
- UBND, UBMTTQVN thành phố;
- VP Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND thành phố;
- Các sở, ngành, đoàn thể thành phố;
- Quận, huyện ủy; HĐND, UBND, UBMTTQVN các quận, huyện, HĐND, UBND các phường, xã;
- Báo ĐN, Báo CATP ĐN, Đài PTTH ĐN, Trung tâm TTVN (VTV8), Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, TH

CHỦ TỊCH


 



Nguyễn Xuân Anh

 

 

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗