Quyết định 90/2026/QĐ-UBND của Thái Nguyên

Quyết định 90/2026/QĐ-UBND của tỉnh Thái Nguyên ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật cho 16 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp và 28 ngành, nghề đào tạo dưới 3 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10/7/2026.

Số hiệu90/2026/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhThái Nguyên
Người kýDương Văn Lượng — Phó Chủ tịch
Cập nhật24/07/2026
NgànhGiáo Dục, Đào Tạo, Giáo Dục Và Đào Tạo
Lĩnh vựcGiáo Dục Nghề NghiệpGiáo Dục
Ngày ban hành10/07/2026
Ngày áp dụng10/07/2026
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định 90/2026/QĐ-UBND của tỉnh Thái Nguyên ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật cho 16 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp và 28 ngành, nghề đào tạo dưới 3 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10/7/2026.

Đối tượng áp dụng

Các cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.

Các điểm cốt lõi

  • Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật cho 16 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp và 28 ngành, nghề đào tạo dưới 3 tháng.
  • Định mức kinh tế - kỹ thuật được quy định cụ thể trong các phụ lục kèm theo Quyết định này.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 10/7/2026 và thay thế Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND của tỉnh Bắc Kạn.
  • Các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Phạm vi áp dụng bao gồm các ngành nghề như công nghệ chế biến chè, kỹ thuật pha chế đồ uống, sửa chữa máy nông nghiệp, trang điểm và chăm sóc móng, v.v.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Cung cấp định mức kinh tế - kỹ thuật cụ thể giúp các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tổ chức đào tạo hiệu quả.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các cơ sở không có đủ nguồn lực để đáp ứng theo định mức mới.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp cần áp dụng những ngành, nghề nào?

Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên cần áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật cho 16 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp và 28 ngành, nghề đào tạo dưới 3 tháng.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10/7/2026.

Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp cần làm gì để áp dụng Quyết định này?

Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp cần tuân thủ theo định mức kinh tế - kỹ thuật được quy định trong các phụ lục kèm theo Quyết định.

Quyết định này thay thế quyết định nào?

Quyết định này thay thế Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND của tỉnh Bắc Kạn.

Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp cần lưu ý điều gì khi áp dụng?

Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp cần tuân thủ theo định mức kinh tế - kỹ thuật cụ thể cho từng ngành, nghề được quy định trong các phụ lục kèm theo Quyết định.

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 90 /2026/QĐ-UBND

 

Thái Nguyên, ngày 10 tháng 7 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật 16 ngành, nghề đào tạo trình độ

sơ cấp và 28 ngành, nghề đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực

giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về đào tạo trình độ sơ cấp;

Căn cứ Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về đào tạo thường xuyên;

Căn cứ Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 quy định về đào tạo trình độ sơ cấp, Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 quy định về đào tạo thường xuyên, Thông tư số 07/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10 tháng 3 năm 2017 quy định chế độ làm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10 tháng 3 năm 2017 quy định chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ đối với nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 3 năm 2017 quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; việc in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng và Thông tư số 31/2017/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2017 quy định về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học;

Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 3418/TTr-SGDĐT ngày 25 tháng 6 năm 2026;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật 16 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp và 28 ngành, nghề đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo 16 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp và 28 ngành, nghề đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;

b) Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật 16 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp và 28 ngành, nghề đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên gồm:

TT

Danh mục ngành, nghề

Mã ngành, nghề

(Theo Quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 07/6/2026 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

Định mức

kinh tế - kỹ thuật

(Tại các phụ lục kèm theo Quyết định này)

I

CÁC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP

1

Công nghệ chế biến chè

4540101

Phụ lục 01

2

Chế biến chè xanh, chè đsen

4540102

Phụ lục 02

3

Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi

4620145

Phụ lục 03

4

Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn

4620133

Phụ lục 04

5

Kỹ thuật pha chế đồ uống

4810206

Phụ lục 05

6

Kỹ thuật chế biến món ăn

4810205

Phụ lục 06

7

Điện dân dụng, điện công nghiệp

4520210

Phụ lục 07

8

Điện dân dụng

4520205

Phụ lục 08

9

Sửa chữa điện lạnh

4520212

Phụ lục 09

10

Hàn

4520131

Phụ lục 10

11

Hàn điện

4520130

Phụ lục 11

12

Cắt gọt kim loại

4520124

Phụ lục 12

13

Sửa chữa ô tô

4520110

Phụ lục 13

14

Tin học ứng dụng

4480220

Phụ lục 14

15

Kế toán doanh nghiệp

4340302

Phụ lục 15

16

Hành chính văn phòng

4769001

Phụ lục 16

II

CÁC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO DƯỚI 03 THÁNG

1

Nuôi và phòng trị bệnh cho gà

3620131

Phụ lục 17

2

Nuôi và phòng trị bệnh cho thủy cầm

3620132

Phụ lục 18

3

Nuôi thủy sản nước ngọt

3620308

Phụ lục 19

4

Nuôi ong mật

3620139

Phụ lục 20

5

Nuôi và phòng trị bệnh cho dê

3620144

Phụ lục 21

6

Nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò

3620134

Phụ lục 22

7

Vỗ béo trâu, bò

3620142

Phụ lục 23

8

Sản xuất, chế biến thức ăn hỗn hợp trong chăn nuôi

3549007

Phụ lục 24

9

Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi

3620145

Phụ lục 25

10

Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn

3620133

Phụ lục 26

11

Kỹ thuật trồng nấm

3620105

Phụ lục 27

12

Nhân giống cây ăn quả

3620101

Phụ lục 28

13

Trồng và chăm sóc một số cây họ đậu

3620122

Phụ lục 29

14

Trồng, chăm sóc và sản xuất một số sản phẩm bí xanh thơm

3620123

Phụ lục 30

15

Trồng và chăm sóc cây rau

3620124

Phụ lục 31

16

Trồng và chăm sóc một số cây dược liệu

3620121

Phụ lục 32

17

Trồng và chăm sóc cây có múi

3620114

Phụ lục 33

18

Trồng và khai thác rừng

3620119

Phụ lục 34

19

Sản xuất, chế biến chè Shan Tuyết

3540103

Phụ lục 35

20

Sản xuất rượu men lá thủ công

3540108

Phụ lục 36

21

Kỹ thuật pha chế đồ uống

3810206

Phụ lục 37

22

Kỹ thuật chế biến món ăn

3810205

Phụ lục 38

23

Kinh doanh online

3340106

Phụ lục 39

24

Sửa chữa máy nông nghiệp

3520107

Phụ lục 40

25

Trang điểm và Chăm sóc móng

3769013

Phụ lục 41

26

Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch

3810105

Phụ lục 42

27

May công nghiệp

3540202

Phụ lục 43

28

Kỹ thuật xây dựng

3580201

Phụ lục 44

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2026.

2. Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành danh mục ngành, nghề và định mức kinh tế - kỹ thuật 31 ngành, nghề đào tạo dưới 03 tháng và 06 ngành, nghề trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực VII, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: 

- Văn phòng Chính phủ (báo cáo);

- Bộ Giáo dục và Đào tạo (báo cáo);

- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp (kiểm tra);

- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);

- Thường trực HĐND tỉnh (báo cáo);

- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;

- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;

- Các sở, ban, ngành của tỉnh;

- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;

- Kho bạc Nhà nước khu vực VII;

- Các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;

- Báo và phát thanh, truyền hình Thái Nguyên;

- UBND các xã, phường;

- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;

- Trung tâm thông tin tỉnh;

- Các cơ sở GDNN; GDTX; GDNN-GDTX;

- Lưu: VT, KGVX. Thắngpv.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

 

Dương Văn Lượng

 

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 7
72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 Hết hiệu lực 34/2018/TT-BLĐTBXH Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 0/10/2015 quy định về đào tạo trình độ sơ cấp, Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20/10/2015 quy định về đào tạo thường xuyên, thông tư số 07/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10/3/2017 quy định chế độ làm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10/3/2017 quy định chuẩn về chuyên mộn, nghiệp vụ đối với nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13/3/2017 quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; việc in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng và Thông tư số 31/2017/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2017 quy định về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học Còn hiệu lực 43/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH Quy định về đào tạo thường xuyên Còn hiệu lực 95/2026/NĐ-CP Nghị định 95/2026/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp Còn hiệu lực
90/2026/QĐ-UBND
Quyết định 90/2026/QĐ-UBND của Thái Nguyên
Còn hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Bãi bỏ 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.