Quyết định số 901/2000/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch các vùng neo đậu bè tỉnh An Giang

文号901/2000/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关An Giang
签署人Nguyễn Hoàng Việt — Phó Chủ tịch
更新25/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期27/04/2000
生效日期
失效日期30/09/2020
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt quy hoạch các vùng neo đậu bè tỉnh An Giang

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

- Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (sửa đổi) được Quốc hội thông qua ngày 21 tháng 6 năm 1994;

- Căn cứ Quyết định số 1582/1999/QĐ-UB ngày 19/7/1999 của UBND tỉnh An Giang về việc ban hành bản qui định về quản lý và bảo vệ môi trường nước mặt nuôi trồng thủy sản trong lồng, bè;

- Xét biên bản làm việc ngày 7/4/2000 về việc triển khai bản qui định về quản lý và bảo vệ môi trường nuôi trồng thủy sản;

-Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp &PTNT tại Tờ trình số 175/TT.NN ngày 11/4/2000;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Nay phê duyệt quy hoạch các vùng neo đậu bè tỉnh An Giang do Sở Nông nghiệp & PTNT khảo sát và lập quy hoạch với các nội dung chủ yếu sau đây:

1/ Phân chia các vùng nuôi: toàn tỉnh chia ra làm 8 vùng nuôi cá bè, mỗi vùng chia ra làm nhiều khu vực neo đậu bè tập trung như sau:

a/ Vùng nuôi cá bè thị xã Châu Đốc: Chia ra 4 khu vực neo đậu tập trung.

b/ Vùng nuôi cá bè huyện Châu Phú: Chia ra 2 khu vực neo đậu tập trung.

c/ Vùng nuôi cá bè huyện Phú Tân: Có 1 khu vực neo đậu tập trung.

d/ Vùng nuôi cá bè huyện An Phú: Chia ra 12 khu vực neo đậu tập trung.

đ/ Vùng nuôi cá bè huyện Chợ Mới: Chia ra 1 khu vực neo đậu tập trung.

e/ Vùng nuôi cá bè huyện Châu Thành: Chia ra 2 khu vực neo đậu tập trung.

f/ Vùng nuôi cá bè thành phố Long Xuyên: Chia ra 1 khu vực neo đậu tập trung.

g/ Vùng nuôi cá bè huyện Tân Châu: Chia ra 5 khu vực neo đậu tập trung.

Điều 2: Các tổ chức, cá nhân có hoạt động nuôi trồng thủy sản trong lồng, bè phải thực hiện các qui định sau:

1/ Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, xác định nguồn thải gây ô nhiễm và biện pháp khắc phục.

2/ Neo đậu lồng, bè nuôi trồng thủy sản đúng theo quy hoạch.

3/ Lắp đặt thùng rác và chuyển đến nơi thu gom rác, thực hiện vệ sinh trong và xung quanh lồng bè.

4/ Thực hiện cầu xí hợp vệ sinh phù hợp cho sinh hoạt trên bè.

5/ Chọn lựa các thức ăn có chất lượng cao, giảm lượng thức vật trong khẩu phần, tăng cường độ kết dính giảm dần nguồn thải phân hủy thủy sản ra môi trường nước, không sử dụng các loại thức ăn thối rửa, được bảo quản bằng các chất độc hại.

Điều 3: Giao cho Sở Nông nghiệp &PTNT phối hợp với các Sở Giao thông vận tải, Sở Khoa học Công nghệ &MT triển khai, thực hiện việc quy hoạch đến UBND huyện, thị, thành phố.

Điều 4: Các Ông chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Nông nghiệp & PTNT. Giao thông vận tải, Khoa học CN&MT, UBND huyện, thị xã, thành phố và các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết này.

 

 

                                                    UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

                                                                          KT. CHỦ TỊCH

                                                                                       PHÓ CHỦ TỊCH

                                                                                                           (Đã ký)

                                                                NGUYỄN HOÀNG VIỆT

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

901/2000/QĐ-UBND
Quyết định số 901/2000/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch các vùng neo đậu bè tỉnh An Giang
已失效
↓ 受本文件影响的文件
废止 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。