Nghị quyết số 91/2018/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai

문서 번호91/2018/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Gia Lai
서명자Dương Văn Trang — Chủ tịch
업데이트07. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일12. 07. 2018
발효일22. 07. 2018
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 91/2018/NQ-HĐND
Gia Lai, ngày 12 tháng 7 năm 2018

NGHỊ QUYẾT

Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ SÁU

Căn cứ Luật Tẻ chức Chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/TT-BTC ngày 23/8/2016 của Chính phủ Quy định chỉ tiết và hướng dẫn thỉ hành một số điều của Luật phỉ và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 202/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng trong lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm;

Căn cứ Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hướng dẫn vể phí, lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 140/2016/TT-BTC ngày 10/10/2016 của Chỉnh phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 301/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 320/2016/TT-BTC ngày 14/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh quy định về chế độ bồi dưỡng đoi với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ảnh;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 46/20ỉ6/TTLT-BTC-BVHTTDL ngày 11/3/2016 của Bộ Tài chỉnh, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn chế độ quản lý đặc thù đoi với đội tuyên truyền lưu động cắp tỉnh và cấp huyện;

Thực hiện Nghị quyết số 75/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của quy định mức chỉ về công tác phỉ, chỉ hội nghị áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai;

Xét Tờ trình số 1348/TTr-ƯBND ngày 21/6/2018 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cảo thẩm tra của Ban Kỉnh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kỉến thảo luận của đại biếu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật sau:

1. Nghị quyết số 32/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, Kỳ họp thứ Chín về việc phê duyệt mức hỗ trợ công tác phí (xăng xe đi địa bàn) cho cán bộ kiểm lâm phụ trách địa bàn xã; 

2. Nghị quyết số 37/2006/NQHĐND ngày 08/12/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, Kỳ họp thứ Chín về việc thông qua chế độ thu, nộp các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Gia Lai; 

3. Nghị quyết số 12/2007/NQ-HĐND ngày 24/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa IX, Kỳ họp thứ Mười một về việc thông qua tỷ lệ trích để lại đối với các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai;

4. Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 24/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, Kỳ họp thứ Mười một về việc thông qua chế độ thu, nộp các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Gia Lai;

5. Nghị quyết số 31/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, Kỳ họp thứ Hai về việc quyết định tỷ lệ thu phí trước bạ xe ô tô chở người dưới 10 chỗ (kể cả lái xe) áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai;

6. Nghị quyết số 45/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, Kỳ họp thứ Ba về quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Gia Lai;

7. Nghị quyết số 62/2012/NQ-HĐND ngày 14/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, Kỳ họp thứ Tư về việc quy định định mức hoạt động và định mức chi bồi dưỡng biểu diễn, luyện tập đối với đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện.

Điều 2. Giao ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai Khóa XI, Kỳ họp thứ Sáu thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2018 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 7 năm 2018./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Dương Văn Trang

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 12
301/2016/TT-BTC Thông tư số 301/2016/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí trước bạ 만료됨 250/2016/TT-BTC Thông tư số 250/2016/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 140/2016/TT-BTC Thông tư số 140/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép làm việc trong kỳ nghỉ cho công dân Niu Di-lân và công dân Ô-xtơ-rây-li-a 발효 중 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 46/2016/TTLT-BTC-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 46/2016/TTLT-BTC-BVHTTDL Hướng dẫn chế độ quản lý đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động cẩp tỉnh và cấp huyện 발효 중 202/2016/TT-BTC Thông tư số 202/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm 만료됨 140/2016/NĐ-CP Nghị định số 140/2016/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 320/2016/TT-BTC Thông tư số 320/2016/TT-BTC Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 발효 중 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 만료됨 120/2016/TT-BTC Thông tư số 120/2016/TT-BTC Về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số điện toán Việt Nam 만료됨
91/2018/NQ-HĐND
Nghị quyết số 91/2018/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 7

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.