Quyết định số 914/2001/QĐ-UB V/v Giao kế hoạch đầu tư và xây dựng (Đợt I) tỉnh Thái Nguyên năm 2001

문서 번호914/2001/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Thái Nguyên
서명자Lương Đức Tính — Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
산업Kế Hoạch Và Đầu Tư
분야Chưa Phân Loại
발행일08. 03. 2001
발효일08. 03. 2001
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

UỶ BAN NHÂN DÂN

Tỉnh Thái Nguyên

***

Số: 914/2001/QĐ-UB

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

--------------------B.100

Thái Nguyên, ngày 08 tháng 3 năm 2001

QUYỂT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
V/v Giao kế hoạch đầu tư và xây dựng ( đợt I)
tỉnh Thái Nguyên năm 2001.

-------------------------

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

- Căn cứ luật tổ chức HĐND & UBND.

- Căn cứ Quyết định số 168/ 2000/ QĐ-BKH ngày 25 tháng 12 năm 2000 của Bộ Kế hoạch và đầu tư V/v Giao chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước nãm 2001 cho địa phương

- Căn cứ Nghị quyết Hội đổng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá X kì họp thứ IV ( số 11/2001/NQ-HĐND ngày 18 tháng 01 năm 2001 )

- Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và đầu tư tại công văn số 110 /TT-KH ngày 01 tháng 3 năm 2001.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. - Nay Giao Kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2001 tỉnh Thái Nguyên ( đợt I) cho Ưỷ ban nhân dân các Huyện, Thành phố, Thị xã, các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị Chủ đầu tư thuộc tính Thái Nguyôn, theo các biểu chi tiết kèm theo quyết định này.

Điều 2. Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch ƯBND các Huyên, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công, Thủ trưởng các đơn vị chủ đầu tư thực hiện theo mục tiêu, phương hướng của kế hoạch Kinh tế - xã hội năm 2001 và qui chế quản lí đầu tư và xây dựng

Điều 3. - Các ông , bà : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công. Thủ trưởng các Sứ, Ban, Ngành và các đơn vị Chủ Đầu tư có trách nhiêm thi hành quyết định này./.

T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lương Đức Tính

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NĂM 2001

Nguồn vốn: Ngân sách tập trung

(Theo Quyết định số: 914/2001/QĐ-UB ngày 08/3/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mục công trình Thời gian Khởi công và hoàn thành

Năng lực

Thiết kế

Kế hoạch năm 2001 Chủ đầu tư
Tổng số Trong đó
Xây lắp Thiết bị
1 2 3 4 5 6 7
TỔNG SỐ 48.550 36.140 800
I. Công nghiệp: 2.500 2.410
1/ Lưới điện xã Ký phú Đại từ 97-2001 9,5 Km 300 280 UBND huyện Đại từ
2/ Lưỏi điện xã Bình Sơn Sông Còng 98-2001 100 100 UBND TX Sông còng
3/ Hệ thống điện xã Văn hán Đổng hỷ 97-2001 27 Km 1.800 1.750 UBND huyện Đồng hỷ
Trong đó: vốn JBIC 1.500 1.500
4/ Hệ thống điện xã Phúc thuận Phổ yên 2001-2002 300 280 UBND huyện Phổ yên
II. Nông nghiệp, Thuỷ lợi: 10.500 9.860
1/ Hồ Cửa làng Đồng hỷ 2000-2001 Tưới 31 ha 1.300 1.200 Sở NN và PTNT
2/ Đập La Bằng Đại từ 2000-2001 1.100 1.000 Sở NN và PTNT
3/ Kiên cố kênh Tây cấp I 99-2001 4.150 4.000 Sở NN và PTNT
4/ Kiên cố kênh Đỏng cấp I 2000-2002 1.000 950 Sở NN và PTNT
5/ Sửa chữa kênh chính và kênh cấp 1 2000-2001 250 250 CTy QLKTCT thuỷ lợi
6/ Tưới chè Phú lương 2001-2002 500 400 sở NN và PTNT
1 2 3 4 5 6 7
7/ T.T đào tạo chuyển giao KTNN 98-2001 280 250 T. tâm khuyến nông
8/ Trạm BVTV và thú y Thị xã Sông công 2000-2001 380 360 Chi cục Thú y
9/ Tạm BVTV và thú y Phổ yên 2001 210 200 Chi cục Thú y
10/ Trại chăn nuôi giống lợn ngoại 2001-2002 800 750 Tr.tâm khuyến nông
11/ Trại gà giống Thịnh Đán 2001-2002 330 300 Tr.tâm khuyến nông
12/ Trạm bơm Đào xá - Phú bình 2001-2002 200 50 150 UBND huyện Phú bình
III. Lâm nghiệp: 500 480
1/ Hạt kiểm lâm Phổ yên 2001 250 240 Chi cục kiểm lâm
2/ Hạt kiểm lâm Phú lương 2001 250 240 Chi cục kiểm lâm
IV. Giao thông: 11.200 9.840
1/ Đường Nghinh tường-Sảng mộc Võ Nhai 98-2001 10 Km 3.000 2.900 Sở giao thông vận tải
2/ Đường Đội cấn - Bến Oánh TPTN 2000-2001 1.500 1.400 Sỏ giao thông vận tải
3/ Đường Phan Đình phùng TPTN 2000-2001 1.000 900 UBND TPTN
4/ Đường Yên trạch Phú lương 97-2001 300 280 UBND huyện Phú lương
5/ Đường Hoà Bình - Văn Lăng 300 280 UBND huyện Đổng hỷ
6/ Đuờng Cách mạng Tháng tám 99-2003 7,1 Km 2.700 2.700 Sở giao thông vận tải
Trong đó: vốn JBIC 2.700 2.700
7/ Đường Nước hai - Thần sa 99-2001 330 300 Sở giao thông vận tải
8/ Đối ứng ứựẶ ADB 2001 600 BQLDACSHT nòng thôn
9/ Đối ứng dư án WB 2000 40 Sở giao thông vận tải
10/ Trạm đăng kiểm PTCG đường bộ 99-2001 800 800 Trạm đăng kiểm
11/ Trả lãi vốn vay xây dựng cầu mây 2001 350 Sở giao thông vận tải
1 2 3 4 5 6

7

12/ Cầu Bảo lý - Phú bình 280 280 UBND huyện Phú bình
V. Y tế - xã hội: 5.000 4.660
1/ Khu điều trị phong Phú bình 99-2001 700 650 T.T da liễu chống phong
2/ Bệnh viện c 98-2002 200 giường 840 800 Bệnh viện c
- Trả nợ 2000 xây dựng nhà sản, dược
3/ Bệnh viện Lao 99-2002 700 670 Bệnh viện Lao
- Xây dựng nhà xét nghiệm X quang
4/ Trung tâm y té' Định hoá 2001-2003 500 470 Sở Ytế
- Xây dựng nhà khoa dược , nhà hành chính
5/ Trung tâm y té' Phú lương 2001-2003 500 470 T.T y tế Phú lương
- Xây dựng nhà khám bệnh
6/ Sửa chữa Bệnh viện A 2001 150 140 Bệnh viện A
7/ Sửa chữa trung tâm y tế Đại từ 2001 200 180 T.T y té' Đại từ
8/ Sửa chữa trung tâm y tế Võ Nhai 2001 200 180 T.T y tè' Võ Nhai
9/ Trung tâm y tế Sông Công 2000 160 150 T.T y tê' Sông công
- Xây dựng trạm y tế Vĩnh sơn và cải Đan

10/ Đài tưởng niệm liệt sĩ tĩnh Thái Nguyên 2000-2002 1.000 950 sở LĐTB và XH
11/ Lập DA trụ sở sỏ Y tế 2001 20 Sỏ y tế
12/ Lập DA Trường trung học y tế 2001 30 Trường TH y tế
VI. Giáo dục - Đào tạo: 7.500 6.520
1/ Trường PTTH Năng Khiếu 99-2001 1.100m2 sàn 400 350 Trường PTTH Năng Khiếu
21 Trường PTTH Đại từ 99-2001 1.000 950 Trường PTTH Đại từ
1 2 3 4 5 6 7
3/ Trường PTTH Định hoá 2000-2000 1.300 1.100 Trường PTTH Định hoá
4/ Trường PTTH Dương Tự Minh 2000-2002 1.000 900 Truờng PTTH Duơng Tự Minh
5/ Trường PTTH Phú Lương 2001-2002 1.200 1.100 Trường PTTH Phú Lương
6/ Trường PTTH Khánh Hoà 2001-2002 600 510 Trường PTTH Khánh Hoâ
7/ Trường PTTH Ngô Quyền 2000-2002 800 710 Sở GD-ĐT tỉnh Thái Nguyên
8/ Trường PTTH Đồng Hỷ 98-2001 450 400 Trường PTTH Đồng Hỷ
9/ Trường PTTH Lương Ngọc Quyến 2000 100 100 Trường PTTH L.Ngọc Quyến
10/ Trung tâm giáo dục thường xuyên 2000 50 50 T.T GD thường xuyên
11/ Trường PTTH Sông Công 99-2001 400 350 Trường PTTH S.Công
12/ Hỗ trợ dự án ADB 2001 200 Sở GD - ĐT
VII. Văn hoá - Thông tin: 1.000 950
- Ăng ten và nhà đặt máy truyền hình 99-2001 1.000 950 Đài PTTH tỉnh Thái Nguyên
VIII. Câ'p nước: 2.000 950
1/ Cấp nước Thành phố Thái Nguyên 96-2001 3(V^00m3/ngày 1.500 500 Công ty cấp nước c

Ị ầm

R \ •

2/ Cấp nước Úc sơn - Phú bình 98-2001 1.000m3/ngày 500 450 UBND huyện Phú bình
IX. Công cộng đô thị: 800 800
* - Mua 2 xe chở rác 2001 800 800 CTy Quản lý đô thị TPTN
X. Quốc phòng: 500 450
- Trường quân sự tĩnh 99-2002 500 450 Bộ chỉ huy QS tỉnh
XI. Khoa học - Môi trưởng: 7.050 6.900 Sở KHCN&MT tỉnh
Trong đó: vốn nước ngoài 7.050 6.900

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NĂM 2001

Nguồn vốn: Ngân sách tập trung

(Theo Quyết định số: 914/2001/QĐ-UB ngày 08/3/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mục công trình T/gian K/công và hoàn thành

Năng lực

Thiết kế

Kế hoạch năm 2001 Chủ đầu tư
Tổng số Trong đó
Xây lắp Thiết bị
1 2 3 4 5 6 7
TỔNG SỐ 8.300 3.190 1.450
1/ Trụ sở huyện uỷ Đại từ

2000-

2001

500 490 Huyện uỷ Đại từ
2/ Trụ sở huyện uỷ Đổng hỷ

2000-

2001

500 470 UBND Đổng hỷ
3/ Trụ sở sở Xây dựng 2000 1.000 1.000 sở Xây dựng
4/ ứng dụng và phát triển CN thông tin

2001-

2002

1.500 - 1.450 sở KHCN và MT
5/ Đối ứng cấp nước TPTN 96-2002 (3.000 Công ty cấp nước
6/ Trả lãi vay đền bù khu CN Sông công 2001 ^500 Công ty CT giao thông I
7/ Đài truyền hình Võ Nhai 2001 450 430
8/ Sửa chữa trụ sở sở Công nghiệp 2001 180 170 sở Công nghiệp

Đơn vị: Triệu đồng

9/ Sửa chữa trụ sỏ sở NN và PTNT 2001 180 170 sở NN&PTNT
10/ Sửa chữa trụ sở sở Giao thông Vận tải 2001 150 140 sở Giao thòng Vận tải
11/ Nhà ăn và bếp huyện đội Võ Nhai 2001 150 140 Bộ CHQS tỉnh
12/ Nhà ở huyện đội Định hoá 2001 150 140 Bộ CHQS tỉnh
13/ Lập dự án trụ sở huyện uỷ Phú lương 2001 20 UBND huyện Phú lương
14/ Lập dự án trụ sở huyện uỷ Phú bình 2001 20 Huyện uỷ Phú Bình

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NĂM 2001

Nguồn vốn: Ngân sách tập trung

(Theo Quyết định số: 914/2001/QĐ-UB ngày 08/3/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị: Triệu đồng

Đơn vị: Triệu đồng

9

Danh mục công trình

Thời gian Khởi còng và hoàn thành

Năng lực

Thiết kế

Kế hoạch năm 2001 Chủ đầu tư
Tổng số Trong đó
Xây lắp Thiết bị

1

2 3 4 5 6 7

TỔNG SỐ

18.650 15.610 450
I. Vốn Xổ số kiến thiết: 750 730
1/ Sửa chữa Sân vận động Thái Nguyên 2000-2001 600 580 sở thể dục thể thao
2/ Sửa chữa Nhà văn hoá Võ Nhai 2000 150 150 UBND Võ nhai
II. Vốn quảng cáo truyền hình: 200 200
- Àng ten Đài truyền hình tỉnh Thái Nguyên 2000 200 200 Đài PTTH tỉnh
III. Vòn thuê đất thuê nhà: 3.280 2.730 450
1/ Sửa chữa nhà làm việc đoàn kịch nói 2000-2001 220 210 Đoàn kịch nói
2/ Sửa chữa nhà hội CCB và ND tập thể tỉnh 2000-2001 (60? 580 Hội nông dân tập thể
3/ Cải tạo nhà làm việc sở Tài chính 2000-2001 650 640 Sở TC-VG tỉnh

4/ Trung tâm Chính trị Võ Nhai

2000-2001

150 140 T.T Chính trị Võ Nhai

1 2 3 4 5 6

7

5/ Trung tâm Chính trị Định hoá 2000 160 150 T.T Chính trị Định hoá
6/ Trụ sở UBND Sông Công 2000-2002 500 480 UBND TX Sông công
7/ Trường Chính trị tỉnh 99-2002 550 530 Trường chính trị tỉnh
8/ Thiết bị đo vẽ bản đồ địa chính 2001 300 - 300 T.tâm đo đạc bản đồ
9/ Thiết bị giám định công trình XDCB 2001 150 - 150
IV. Thuế sử dụng đất nông nghiệp: 14.420 11.950
A/ Hỗ trợhạ tẩng nông thôn 2001 4.420 4.000
1/ UBND Thị xã Sông công 420
21 UBND huyện Phổ yên 500
3/ UBND huyện Phú bình 500
4/ UBND Thành phố Thái Nguyên 500
5/ UBND huyện Đại từ 500
6/ UBND huyện PHÚ lương 500
7/ UBND huyện Định hoá 500
8/ UBND Đổng hỷ 500
9/ UBND Võ Nhai 500
- Sở Kế hoạch và Đầu tư làm việc với các huyện và thông báo danh mục công trình hỗ trợ.
2 ♦ 3 4 5

7

Bỉ Công trình thủy lợi, nông nghiệp: 12 3.000 1.650
1/ Kiên cố kênh 17-30 2000 35 35 Sở NN&PTNT
2/Trạm bơm điện Linh Nham 2000 50 30 Sỏ NN&PTNT
3/ Đối ứng dự án hổ Gò Miếu 2000 400 UBND huyện Đại từ
4/ Đối ứng dự án ADB 99-2002 1.300 1.060 Ban QLCSHT nông thôn
- Thuỷ lợi Núi Cốc 1.000 800
- Nước sinh hoạt 300 260
5/ Trạm BVTV và thú y Phổ yên 2000 50 45 Chi cục thú y
6/ Tu bổ đê địa phương 2001 500 480 Chi cục PCLB-QLĐĐ
7/ Quy hoạch và chuẩn bị đầu tư 665
- QH thuỷ lợi tưởi cây vùng đồi 2000 240 Sở NN&PTNT
- QH thuỷ lợi tỉnh Thái Nguyên đến 2010 2001 350 Sở NN&PTNT
- DA nâng cao và phát triển giống lợn 2001 10 Trung tâm khuyến nông
- DA giống cây ăn quả và cây lâm nghiệp 2001 20 Trung tâm khuyến nông
- DA kiên cố kênh Đông 20 Sở NN&PTNT
- DA kiên cố kênh giữa 25 Sở NN&PTNT
c/ Kiên cốkểnh mương: 2001 7.000 6.300
- Đầu tư các công trình thuỷ lợi của 5 huyện: Định hoá, Phú lương, Đại từ, Đồng hỷ, Võ nhai.
- Sẽ chọn DA và trình UBND tỉnh giao KH sau

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NĂM 2001

Nguồn vốn: Cấp quyền sử dụng đất

(Kèm theo quyết định số: 914/2001/QĐ-UB ngày 08/3/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên).

Đơn vị: Triệu đồng

Số

TT

Danh mục công trình KH năm 2001 Ghi chú
TỔNG SỐ: 6.806
I Thị xã Sông Công. 240
A Trả nợ các công trình hoàn thành: 210
1 Các công trình khu VH-TT 52
2 Điện cao áp đường CMT8 40
3 Sân vận động thị xã 30
4 Trạm biêh áp mỏ chè 1 22
5 Trạm biến áp Trung tâm y tế 26
6 Trạm biến áp Trường PTTH 40
B Còng ưình năm 2001:
Đền bù xây dựng khu dân cư mới 30
I Huyện Phổ yên: 200
Nhà lớp học Trường THCvS Đỗ cận 160
Trả nợ CP lập DA và KSKT Trụ sở xã Dông Cao 26
Trả nợ KS địa chất TKDT Đài tường niêm Phổ yên 14
III Huyện Phú bình: 100 Sẽ thông báo danh mục sau
IV Thành phố Thái Nguyên: 4.800 Chưa có số vốn tồn năm 2000 chuyển sang
A Trả nợ khôi lượng các công trình năm 2000: 372
1 Nhà trỏ Bệnh viện Da khoa Thái Nguyên 5
2 Trụ sờ ƯBND xã Lương Sơn 5
3 Mái nhà Hội trường Thành uỷ 2
4 Bể bơi nhà văn hoá thiêu nhi TP Thái Nguyên 270
Số Danh mục công trình KH năm 2001 Ghi chú
5 Trụ sở UBND xã Phúc Trìu 40
6 Cải tạo trụ sở UBND phường Tân Thịnh 4
7 Cải Lạo trụ sờ UBND xã Thịnh Đức 10
8 Cải tạo trụ sở ƯBND xã Thịnh Dán 2
9 Cải tạo Nhà văn hoá TPTN 10
10 Quy hoạch khu Trụ sở ƯBND Phúc trìu 6
11 Thoát nưó'c khu dân cư sau phường Đồng Quang 3
12 Dự án Trụ sở HĐND-ƯBND TPTN 15
B Các còng trình chuyển tiếp: *850
Ị 1 Thoát nước khu dân cư nam Đại học sư phạm 140
2 Đường nội hộ khu dân cư nam Đại học sư phạm 160
3 Nhà làm việc công ty quản lý đô thị 50
4 Trả góc và lãi vay quỹ hổ trợ 400
5 Hỗ trợ các phường, xã 5% thu tiền đất 100
c Các công trình xáy dựng nám 2001: 1.778
1 Trụ sư HĐND-UBND Thành phổ Thái Nguyên 500
2 Mua cống cấp cho các phường xã 100
3 Lát vỉa hè nội thị Thành phố 100
4 Nhà lớp học xã Tân cương (hỗ trợ DA bãi rác) 50
5 Đài truyền thanh Thành phố Thái Nguyên 100
6 Dền bù các khu dân cư 400
7 Xây dựng hạ tẩng các khu dân cư 428
8 Dự án cải tạo chính trang đường Dội cấn 100
D Dự nghiệp quy hoạch: 1.800
1 Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Thành phố 300
2 Dự ấn thiết kố quy hoạch các khu dân cư 440
3 Dự án quy hoạch đường Dán - Núi Cốc 160
4 Quy hoạch chi tiết khu Trung tâm TP 500
Số Danh mục công trình X 2 KH năm 2001 Ghi chú

5 Quy hoạch phát triển CN và TTCN Thành phố 100
6 Quy hoạch chi tiết Trung lâm của 3 Phường Tân long, Tân thành, Lương sơn 100
7 Quy hoạch thiốt kế chi tiết dường Đội cấn 200
V Huyện Định hoá: 90 (Có 20tr, nám 2000 chuyển sang)
1 Trả nợ đường dốc châu - Dài lường niệm
VI Huyện Phú lương: 508 Có 268tr, năm 2000 chuyển sang
1 Xây dựng trụ sở UBND xã Tức tranh 254
2 Xây dựng Trụ sờ ƯBND xã Phấn mễ 254
VII Huyện Đại từ: 460 Có 260tr, năm 2000 chuyển sang
1 Trụ sờ huyên uỷ Đại từ 200
2 Trụ sở UBNĐ xã Tân Thái 100
3 Trụ sở UBND xã Ký Phú 100
4 Trụ sở ƯBNĐ xã Hoàng Nông 60
VIII Huyện Đồng hỷ: 260 Tr.đố: 90tr, năm 2000 chuyển sang
1 Trả nợ quy hoạch thị trấn Chùa hang 13
2 Trả nợ khu văn hoá thị trấn Chùa hang 11
3 Trả nợ đường 1B - 259 Chùa hang 50
4 Xây dự^g dự án nghĩa dịa xã Linh sơn

*3o

5

Xây dựng dự án Thị trấn, thị tứ

50
6 Xây dựng sân vận động thị trấn Chùa hang 106
IX Huyện Võ Nhai 148 Có 48tr, năm 2000 chuyển sang
1 Đền bù xây dựng Trường THCS Thị trấn Đình cả 148

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

914/2001/QĐ-UB
Quyết định số 914/2001/QĐ-UB V/v Giao kế hoạch đầu tư và xây dựng (Đợt I) tỉnh Thái Nguyên năm 2001
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.