Quyết định số 92/2017/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND về ban hành Quy chế tạm thời phối hợp, quản lý, tiếp đón, phục vụ khách du lịch Quốc tế bằng tàu biển cập cảng Chân Mây do các căn cứ pháp lý đã hết hiệu lực và nội dung không còn phù hợp với quy định hiện hành. Quyết định có hiệu lực từ ngày 25 tháng 11 năm 2017.
要点
- Quyết định bãi bỏ Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND về ban hành Quy chế tạm thời phối hợp, quản lý, tiếp đón, phục vụ khách du lịch Quốc tế bằng tàu biển cập cảng Chân Mây.
- Lý do bãi bỏ là các căn cứ pháp lý đã hết hiệu lực và nội dung không còn phù hợp với quy định hiện hành.
- Quyết định có hiệu lực từ ngày 25 tháng 11 năm 2017.
- Các cơ quan, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về thủ tục quản lý đối với các doanh nghiệp kinh doanh du lịch bằng tàu biển.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc tiếp nhận và phục vụ khách du lịch quốc tế nếu không có quy định mới thay thế.
❓ 常见问题
Quyết định này bãi bỏ Quyết định nào?
Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND về ban hành Quy chế tạm thời phối hợp, quản lý, tiếp đón, phục vụ khách du lịch Quốc tế bằng tàu biển cập cảng Chân Mây.
Lý do gì để bãi bỏ?
Các căn cứ pháp lý đã hết hiệu lực và nội dung không còn phù hợp với quy định hiện hành.
Quyết định có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực từ ngày 25 tháng 11 năm 2017.
Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các cơ quan, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
全文
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ---------------- Số: 92/2017/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------- Thừa Thiên Huế, ngày 01 tháng 11 năm 2017 |
| | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Dung |
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。