Nghị quyết số 92/2024/NQ-HĐND về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 64/2023/NQ-HĐND ngày 28/8/2023 của HĐND tỉnh quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ

Nghị quyết số 92/2024/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Sơn La sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 64/2023/NQ-HĐND để xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách hỗ trợ theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP. Các thay đổi bao gồm việc bổ sung, bãi bỏ một số xã và bản, sửa đổi tên trường học, và bãi bỏ nội dung liên quan đến địa bàn bản Ít Ta Bót.

문서 번호92/2024/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Sơn La
서명자Nguyễn Thái Hưng — Chủ tịch
업데이트05. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일29. 08. 2024
발효일08. 09. 2024
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 92/2024/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Sơn La sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 64/2023/NQ-HĐND để xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách hỗ trợ theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP. Các thay đổi bao gồm việc bổ sung, bãi bỏ một số xã và bản, sửa đổi tên trường học, và bãi bỏ nội dung liên quan đến địa bàn bản Ít Ta Bót.

적용 범위

Học sinh ở các xã, bản được quy định trong Phụ lục I và II của Nghị quyết 64/2023/NQ-HĐND; UBND tỉnh Sơn La;

핵심 사항

  • UBND tỉnh Sơn La bổ sung danh sách 108 lượt xã, 268 lượt bản vào Phụ lục I và 06 lượt xã, 10 lượt bản vào Phụ lục II.
  • Bãi bỏ danh sách 36 lượt xã, 69 lượt bản tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 64/2023/NQ-HĐND.
  • Sửa đổi tên Trường THPT Tông Lạnh thành Trường THPT Tông Lệnh trong Phụ lục I.
  • Sửa đổi tên Trường Tiểu học Suối Tọ II thành Trường PTDTBT Tiểu học Suối Tọ trong Phụ lục I.
  • Bổ sung tên trường tiểu học Mường Bám II vào cột 4 tại phụ lục II, điểm E, mục VI, xã Mường Bám, huyện Thuận Châu.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Học sinh ở các xã, bản được bổ sung sẽ có cơ hội tiếp cận với chính sách hỗ trợ.
  • bị bãi bỏ chính sách sẽ phải tự lo liệu vấn đề đi lại đến trường.
  • UBND tỉnh Sơn La cần tổ chức thực hiện và giám sát hiệu quả để đảm bảo công bằng trong việc phân bổ chính sách.

❓ 자주 묻는 질문

Nghị quyết này áp dụng cho học sinh ở đâu?

Học sinh ở các xã, bản được quy định trong Phụ lục I và II của Nghị quyết 64/2023/NQ-HĐND.

UBND tỉnh Sơn La đã bổ sung bao nhiêu xã, bản vào Phụ lục?

UBND tỉnh Sơn La đã bổ sung 108 lượt xã, 268 lượt bản vào Phụ lục I và 06 lượt xã, 10 lượt bản vào Phụ lục II.

Tên Trường THPT Tông Lạnh đã được sửa thành tên gì?

Tên Trường THPT Tông Lạnh đã được sửa thành Trường THPT Tông Lệnh.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 08 tháng 9 năm 2024.

UBND tỉnh Sơn La cần thực hiện những gì sau khi Nghị quyết được thông qua?

UBND tỉnh Sơn La cần tổ chức triển khai và giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 92/2024/NQ-HĐND
Sơn La, ngày 29 tháng 8 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 64/2023/NQ-HĐND ngày 28/8/2023 của HĐND tỉnh quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ

_______________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

KHÓA XV, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ THỨ 22

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về việc quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn;

Xét Tờ trình số 160/TTr-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh Sơn La; Báo cáo số 809/BC-VHXH  ngày 28 tháng 8 năm 2024 của Ban Văn hóa - Xã hội của HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 64/2023/NQ-HĐND ngày 28/8/2023 của HĐND tỉnh quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ, cụ thể như sau:

1. Bổ sung danh sách 108 lượt xã, 268 lượt bản vào Phụ lục I; bổ sung danh sách 06 lượt xã, 10 lượt bản vào Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 64/2023/NQ-HĐND ngày 28/8/2023 của HĐND tỉnh.

2. Bãi bỏ danh sách 36 lượt xã, 69 lượt bản tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 64/2023/NQ-HĐND ngày 28/8/2023 của HĐND tỉnh.

(có Phụ lục I, II, III kèm theo)

3. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại các phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 64/2023/NQ-HĐND ngày 28/8/2023 của HĐND tỉnh:

a) Tại phụ lục II, điểm E, mục VI, xã Mường Bám, huyện Thuận Châu: Bổ sung tên trường tiểu học Mường Bám II vào cột 4.

b) Tại phụ lục II, điểm E, mục VII, xã Nậm Lầu, huyện Thuận Châu: Bổ sung tên trường tiểu học Nậm Lầu vào cột 4.

c) Tại điểm F, Phụ lục I: Sửa đổi tên Trường THPT Tông Lạnh thành Trường THPT Tông Lệnh.

d) Tại điểm I, Phụ lục I: Sửa đổi tên Trường Tiểu học Suối Tọ II thành Trường PTDTBT Tiểu học Suối Tọ.

đ) Tại phần ghi chú tiểu mục 2, mục IV phần A Phụ lục II: Bãi bỏ nội dung "chỉ địa bàn bản Ít Ta Bót trước khi sáp nhập được hưởng chính sách hỗ trợ".

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được HĐND tỉnh Sơn La Khóa XV, Kỳ họp chuyên đề thứ 22 thông qua ngày 29 tháng 8 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 08 tháng 9 năm 2024.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh Sơn La Khóa XV, Kỳ họp chuyên đề thứ 22 thông qua ngày 29 tháng 8 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 08 tháng 9 năm 2024./.

 

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Thái Hưng

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 8
116/2016/NĐ-CP Nghị định số 116/2016/NĐ-CP Quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 59/2024/NĐ-CP Nghị định số 59/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ 만료됨
92/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 92/2024/NQ-HĐND về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 64/2023/NQ-HĐND ngày 28/8/2023 của HĐND tỉnh quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.