Quyết định số 924/2012/QĐ-UBND quy định giá nước sạch sinh hoạt do Công ty TNHH một thành viên cấp nước Thanh Hóa sản xuất, cung cấp. Quyết định này áp dụng cho các đối tượng sử dụng nước và có hiệu lực từ ngày 1/5/2012.
적용 범위
Công ty TNHH một thành viên cấp nước Thanh Hóa; các hộ dân cư, sinh viên, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang, hoạt động sản xuất vật chất và kinh doanh dịch vụ.
핵심 사항
- Hộ dân cư sử dụng ≤10m3/hộ/tháng: 4.400 đồng/m3; >10-20m3/hộ/tháng: 5.300 đồng/m3; >20-30m3/hộ/tháng: 6.000 đồng/m3; >30m3/hộ/tháng: 7.900 đồng/m3.
- Sinh viên ở ký túc xã tập trung và người lao động thuê nhà có thời hạn từ 12 tháng trở lên: 4.400 đồng/m3.
- Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang: 8.000 đồng/m3.
- Nước phục vụ mục đích công cộng và hoạt động sản xuất vật chất: 9.500 đồng/m3.
- Nước phục vụ kinh doanh dịch vụ: 11.000 đồng/m3.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí nước sinh hoạt cho các hộ dân cư sử dụng lượng ít, tăng thu nhập cho Công ty TNHH một thành viên cấp nước Thanh Hóa.
- Tác động tiêu cực: Tăng chi phí nước sinh hoạt cho các hộ dân cư sử dụng lượng lớn và doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ.
❓ 자주 묻는 질문
Hộ gia đình nào được hưởng mức giá thấp nhất?
Hộ gia đình sử dụng ≤10m3/hộ/tháng sẽ được hưởng mức giá thấp nhất là 4.400 đồng/m3.
Cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp có phải trả bao nhiêu tiền cho mỗi m3 nước?
Cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp sẽ phải trả 8.000 đồng/m3 cho mỗi m3 nước.
Nước phục vụ mục đích công cộng được tính như thế nào?
Nước phục vụ mục đích công cộng cũng được quy định mức giá là 8.000 đồng/m3.
Hộ dân cư sử dụng bao nhiêu m3 nước/tháng sẽ phải trả mức giá cao nhất?
Hộ dân cư sử dụng >30m3/hộ/tháng sẽ phải trả mức giá cao nhất là 7.900 đồng/m3.
Công ty TNHH một thành viên cấp nước Thanh Hóa có được điều chỉnh giá nước khi nào?
Công ty TNHH một thành viên cấp nước Thanh Hóa phải tuân theo quyết định này từ ngày 1/5/2012.
전문
TỈNH THANH HÓA
QUYẾT ĐỊNH
Về việc Quy định giá nước sạch sinh hoạt do Công ty TNHH một thành viên
cấp nước Thanh Hóa sản xuất, cung cấp
_________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số: 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất cung cấp và tiêu thụ nước sạch; Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 95/2009/TTLT-BTC-BXD-BNN ngày 19/5/2009 của Liên Bộ: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn; Thông tư số 100/2009/TT-BTC ngày 20/ 5/ 2009 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt; Thông tư số 05/2009/TT-BYT ngày 17/6/2009 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 500/TTr-STC-QLCS ngày 07/3/2012 và biên bản liên ngành: Sở Tài chính, Sở Xây dựng, UBND thành phố Thanh Hóa, UBND thị xã Sầm Sơn, Công ty TNHH một thành viên cấp nước Thanh Hóa ngày 28/02/2012 về việc điều chỉnh giá nước sinh hoạt do Công ty TNHH một thành viên cấp nước Thanh Hóa sản xuất, cung cấp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá nước sinh hoạt do Công ty TNHH một thành viên cấp nước Thanh Hóa sản xuất, cung cấp; cụ thể như sau:
|
TT |
Đối tượng sử dụng nước |
Giá nước chưa có VAT (đồng/m3) |
|
1 |
Nước sạch sinh hoạt bán cho các hộ dân cư |
|
|
+ |
≤ 10m3/hộ/tháng |
4.400 |
|
+ |
> 10m3-20m3/hộ/tháng |
5.300 |
|
+ |
> 20m3-30m3/hộ/tháng |
6.000 |
|
|
> 30m3/hộ/tháng |
7.900 |
|
2 |
- Giá bán cho sinh viên ở ký túc xã tập trung; - Sinh viên và người lao động thuê nhà để ở có thời hạn thuê từ 12 tháng trở lên |
4.400 |
|
3 |
Cơ quan hành chính |
8.000 |
|
4 |
Nước phục vụ vào mục đích công cộng |
8.000 |
|
5 |
Đơn vị sự nghiệp, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang |
8.000 |
|
6 |
Nước phục vụ hoạt động sản xuất vật chất |
9.500 |
|
7 |
Nước phục vụ kinh doanh dịch vụ |
11.000 |
Điều 2. Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Y tế, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế Thanh Hóa; theo chức năng, nhiệm vụ được giao, kiểm tra chất lượng sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và chấp hành nghĩa vụ thuế của Công ty TNHH một thành viên cấp nước Thanh Hóa, đảm bảo quyền lợi và sức khỏe cho nhân dân. Công ty TNHH một thành viên cấp nước Thanh Hóa phối hợp với Đài phát thanh và Truyền hình Thanh Hóa, UBND các huyện, thị xã, thành phố có liên quan để tuyên truyền, thông báo cho các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình biết chủ trương điều chỉnh giá nước sạch sinh hoạt và triển khai thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/5/2012; thay thế Quyết định số 3364/QĐ-UBND ngày 30/9/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa.
Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hóa; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.