Quyết định số 924/2012/QĐ-UBND Về việc quy định giá nước sạch sinh hoạt do Công ty TNHH một thành viên cấp nước Thanh Hóa sản xuất, cung cấp

문서 번호924/2012/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Thanh Hóa
서명자Lê Đình Thọ — Phó Chủ tịch
업데이트01. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일05. 04. 2012
발효일01. 05. 2012
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 924/2012/QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày 05 tháng 4 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Quy định giá nước sạch sinh hoạt do Công ty TNHH một thành viên

cấp nước Thanh Hóa sản xuất, cung cấp

_________________ 

UỶ BAN NHÂN DÂN  TỈNH THANH HOÁ 

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số: 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất cung cấp và tiêu thụ nước sạch; Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 95/2009/TTLT-BTC-BXD-BNN ngày 19/5/2009 của Liên Bộ: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn; Thông tư  số 100/2009/TT-BTC ngày 20/ 5/ 2009 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt; Thông tư số 05/2009/TT-BYT ngày 17/6/2009 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 500/TTr-STC-QLCS   ngày 07/3/2012 và biên bản liên ngành: Sở Tài chính, Sở Xây dựng, UBND thành phố Thanh Hóa, UBND thị xã Sầm Sơn, Công ty TNHH một thành viên cấp nước Thanh Hóa ngày 28/02/2012 về việc điều chỉnh giá nước sinh hoạt do Công ty TNHH một thành viên cấp nước Thanh Hóa sản xuất, cung cấp,

                                                       QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá nước sinh hoạt do Công ty TNHH một thành viên cấp nước Thanh Hóa sản xuất, cung cấp; cụ thể như sau:

TT

Đối tượng sử dụng nước

Giá nước chưa có VAT

 (đồng/m3)

1

Nước sạch sinh hoạt bán cho các hộ dân cư

 

+

≤ 10m3/hộ/tháng

4.400

+

> 10m3-20m3/hộ/tháng

5.300

+

> 20m3-30m3/hộ/tháng

6.000

 

> 30m3/hộ/tháng

7.900

2

- Giá bán cho sinh viên ở ký túc xã tập trung;

- Sinh viên và người lao động thuê nhà để ở có thời hạn thuê từ 12 tháng trở lên

4.400

3

Cơ quan hành chính

8.000

4

Nước phục vụ vào mục đích công cộng

8.000

5

Đơn vị sự nghiệp, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang

8.000

6

Nước phục vụ hoạt động sản xuất vật chất

9.500

7

Nước phục vụ kinh doanh dịch vụ

11.000

 Điều 2. Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Y tế, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế Thanh Hóa; theo chức năng, nhiệm vụ được giao, kiểm tra chất lượng sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và chấp hành nghĩa vụ thuế của Công ty TNHH một thành viên cấp nước Thanh Hóa, đảm bảo quyền lợi và sức khỏe cho nhân dân. Công ty TNHH một thành viên cấp nước Thanh Hóa phối hợp với Đài phát thanh và Truyền hình Thanh Hóa, UBND các huyện, thị xã, thành phố có liên quan để tuyên truyền, thông báo cho các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình biết chủ trương điều chỉnh giá nước sạch sinh hoạt và triển khai thực hiện theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/5/2012; thay thế Quyết định số 3364/QĐ-UBND ngày 30/9/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa.

Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hóa; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.   

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lê Đình Thọ

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

924/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 924/2012/QĐ-UBND Về việc quy định giá nước sạch sinh hoạt do Công ty TNHH một thành viên cấp nước Thanh Hóa sản xuất, cung cấp
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.