Quyết định số 93/2008/QĐ-UBND Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị và quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

문서 번호93/2008/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Nguyễn Thành Tài — Phó Chủ tịch thường trực
업데이트05. 07. 2026
산업Xây Dựng, Tư Pháp
분야Phát Triển Đô ThịKiến TrúcQuy Hoạch Xây Dựng
발행일26. 12. 2008
발효일05. 01. 2009
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

------------------

Số: 93/2008/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
----------------------------------

TP. Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 12 năm 2008

QUYẾT ĐỊNH

Về thẩm quyền thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch chi tiết

xây dựng đô thị và quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn trên địa bàn

thành phố Hồ Chí Minh

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 07/2008/TT-BXD ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng;

Xét đề nghị của Sở Quy hoạch - Kiến trúc tại Công văn số 3435/QHKT ngày 25 tháng 9 năm 2008 và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Công văn số 3704/STP-VB ngày 21 tháng 11 năm 2008,  

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị

1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố:

a) Phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1/2000:

- Các khu chức năng của đô thị loại đặc biệt, loại I, loại II, loại III;

- Các khu vực có phạm vi lập quy hoạch liên quan đến địa giới hành chính hai quận, huyện trở lên;

- Khu công nghệ cao;

- Các khu chức năng khác ngoài đô thị (khu đô thị, khu du lịch, khu bảo tồn di sản, giáo dục, đào tạo, y tế, cụm công nghiệp);

- Các khu chức năng thuộc đô thị mới;

- Các khu chức năng trong đô thị mới liên tỉnh có phạm vi lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị thuộc địa giới hành chính của thành phố.

b) Phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1/500:

- Các khu vực có phạm vi lập quy hoạch chi tiết thuộc địa giới hành chính từ hai quận, huyện trở lên;

- Các khu chức năng khác ngoài đô thị (khu đô thị, khu du lịch, khu bảo tồn di sản, giáo dục đào tạo, y tế, cụm công nghiệp);

- Các khu chức năng trong đô thị mới liên tỉnh có phạm vi lập quy hoạch chi tiết thuộc địa giới hành chính của thành phố.

2. Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố.

3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện:

a) Phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch chi tiết 1/2000 các khu chức năng thuộc các đô thị loại IV, loại V.

b) Phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch chi tiết 1/500:

- Các khu chức năng của các đô thị từ loại đặc biệt đến loại V;

- Quy hoạch chi tiết xây dựng các dự án đầu tư xây dựng công trình.

4. Phòng Quản lý đô thị quận hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường quận, Phòng Công Thương huyện chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân quận, huyện.

5. Trưởng Ban Quản lý đầu tư và xây dựng Khu đô thị Nam thành phố, Trưởng Ban Quản lý đầu tư - xây dựng Khu đô thị mới Thủ Thiêm, Trưởng Ban Quản lý Khu đô thị Tây Bắc, Trưởng Ban Quản lý Khu Công nghệ cao, Trưởng Ban Quản lý các Khu Chế xuất và Công nghiệp thành phố căn cứ vào quy hoạch chi tiết 1/2000 được duyệt, tổ chức thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1/500 trong phạm vi, ranh giới, diện tích quản lý.

Điều 2. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, đồ án điểm dân cư nông thôn

1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, đồ án quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn.

2. Phòng Công Thương thuộc Ủy ban nhân dân huyện thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, đồ án quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn.

Điều 3. Trách nhiệm của Sở Quy hoạch - Kiến trúc

1. Chuẩn bị hồ sơ để Ủy ban nhân dân thành phố phối hợp với Ủy ban nhân dân tỉnh liên quan đồng trình Bộ Xây dựng phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 và tỷ lệ 1/500 các khu chức năng trong đô thị mới liên tỉnh có phạm vi lập quy hoạch chi tiết thuộc địa giới hành chính hai tỉnh trở lên.

Chuẩn bị hồ sơ để Ủy ban nhân dân thành phố xin ý kiến thống nhất của Bộ Xây dựng trước khi Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 và tỷ lệ 1/500 các khu chức năng trong đô thị mới liên tỉnh có phạm vi lập quy hoạch thuộc địa giới hành chính của thành phố.

2. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân quận, huyện, Ban Quản lý các Khu đô thị Nam thành phố, Khu đô thị mới Thủ Thiêm, Khu đô thị Tây Bắc về thủ tục, trình tự, nội dung phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị.

3. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân các quận, huyện lập bản đồ xác định và phân vùng các khu vực thuộc thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị của Ủy ban nhân dân thành phố.

Điều 4. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Quy hoạch - Kiến trúc và Ủy ban nhân dân các quận, huyện lập kế hoạch hàng năm sử dụng vốn ngân sách cho công tác quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn và quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 không thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh, trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định.

Điều 5. Thời gian thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị

1. Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Công Thương tổ chức thẩm định đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của cơ quan trình thẩm định.

2. Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân các quận, huyện phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của cơ quan thẩm định.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Bãi bỏ Quyết định số 137/2005/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố và các quy định có liên quan của Ủy ban nhân dân thành phố trước đây trái với Quyết định này.

Điều 7. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH 
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
(Đã ký)
Nguyễn Thành Tài
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

93/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 93/2008/QĐ-UBND Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị và quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 39
1773/QĐ-UBND Quyết định 1773/QĐ-UBND năm 2010 duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư - bến xe Miền Đông - ga Depot, phường Long Bình, quận 9 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 5471/QĐ-UBND Quyết định 5471/QĐ-UBND năm 2010 duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phường 15, quận Tân Bình do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 4739/QĐ-UBND Quyết định 4739/QĐ-UBND năm 2009 về việc duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Tân Thông Hội, huyện Củ Chi do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 3827/QĐ-UBND Quyết định 3827/QĐ-UBND năm 2010 duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu Khu dân cư dọc đường Nam Cao, phường Tân Phú, quận 9 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 4744/QĐ-UBND Quyết định 4744/QĐ-UBND năm 2010 về duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư xã Tân Xuân- phía Đông Quốc lộ 22, huyện Hóc Môn do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 4291/QĐ-UBND Quyết định 4291/QĐ-UBND năm 2009 về phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Tân Quy (thị trấn Tân Quy), xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 5619/QĐ-UBND Quyết định 5619/QĐ-UBND năm 2009 duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu Công nghiệp Tân Thới Hiệp, phường Hiệp Thành, quận 12 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 5105/QĐ-UBND Quyết định 5105/QĐ-UBND năm 2009 về duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư và công viên huyện lỵ, huyện Củ Chi do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 4028/QĐ-UBND Quyết định 4028/QĐ-UBND năm 2010 về duyệt nhiệm vụ quy hoạch đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 một phần khu I thuộc khu đô thị Tây Bắc thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 3060/QĐ-UBND Quyết định 3060/QĐ-UBND năm 2011 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Long Thới - Nhơn Đức thuộc địa bàn hai xã Long Thới và Nhơn Đức, huyện Nhà Bè do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 3412/QĐ-UBND Quyết định 3412/QĐ-UBND năm 2009 duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư thị trấn Tân Phú Trung, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 3813/QĐ-UBND Quyết định 3813/QĐ-UBND năm 2010 duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Tân Xuân, xã Tân Xuân, huyện Hóc Môn do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 2429/QĐ-UBND Quyết định 2429/QĐ-UBND năm 2009 duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Tân Xuân - phía Đông Quốc lộ 22, huyện Hóc Môn do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 244/QĐ-UBND Quyết định 244/QĐ-UBND năm 2012 duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 3, thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 4337/QĐ-UBND Quyết định 4337/QĐ-UBND năm 2010 duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu dân cư - công viên giải trí Hiệp Bình Phước, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 4878/QĐ-UBND Quyết định 4878/QĐ-UBND năm 2009 về duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu tái định cư Khu Công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, xã Tân An Hội, huyện Củ Chi do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 3477/QĐ-UBND Quyết định 3477/QĐ-UBND năm 2010 duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu dân cư đường Đặng Văn Bi (một phần khu phố 5 và 6), phường Trường Thọ, quận Thủ Đức do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 3410/QĐ-UBND Quyết định 3410/QĐ-UBND năm 2009 duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Phước Thạnh, xã Phước Thạnh, huyện Củ Chi do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 4972/QĐ-UBND Quyết định 4972/QĐ-UBND năm 2009 về việc duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phường 6, quận 8, thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 3594/QĐ-UBND Quyết định 3594/QĐ-UBND năm 2009 về duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu trung tâm và dân cư Quận 12 tại phường Thới An (khu 1 - phía nam), Quận 12 do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 4919/QĐ-UBND Quyết định 4919/QĐ-UBND năm 2009 về việc duyệt đồ án Quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/5000 Khu đô thị Tây Bắc, huyện Củ Chi và Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 1094/QĐ-UBND Quyết định 1094/QĐ-UBND năm 2010 duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) chỉnh trang khu dân cư khu phố 1, 2 và 3, phường Phước Long A, quận 9 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 3061/QĐ-UBND Quyết định 3061/QĐ-UBND năm 2011 duyệt đồ án điều chỉnh và mở rộng quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Bắc Rạch Chiếc, phường Phước Long A và Phước Bình, quận 9 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 4738/QĐ-UBND Quyết định 4738/QĐ-UBND năm 2009 về việc duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư dọc đường Bưng Ông Thoàn, phường Phú Hữu, quận 9 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 1190/QĐ-UBND Quyết định 1190/QĐ-UBND năm 2010 duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư Gò Trang, phường Phú Hữu, quận 9 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 3411/QĐ-UBND Quyết định 3411/QĐ-UBND năm 2009 duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Phước Thạnh (khu 4) xã Phước Thạnh - huyện Củ Chi do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 1191/QĐ-UBND Quyết định 1191/QĐ-UBND năm 2010 duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư Xóm mới II, phường Phước Long B, quận 9 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 3387/QĐ-UBND Quyết định 3387/QĐ-UBND năm 2011 duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Phước Kiển (Khu Nam Sài Gòn giai đoạn 3), huyện Nhà Bè do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 3054/QĐ-UBND Quyết định 3054/QĐ-UBND năm 2011 duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư và tái định cư Nam Rạch Chiếc (diện tích 60,21ha), phường An Phú, quận 2 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 4861/QĐ-UBND Quyết định 4861/QĐ-UBND năm 2010 duyệt nhiệm vụ điều chỉnh (mở rộng) quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 Khu trung tâm và dân cư quận 9 tại phường Long Trường và phường Trường Thạnh, quận 9 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.