Quyết định số 94/2012/QĐ-UBND Quy định về giá nước sạch khu vực nông thôn trên đại bàn tỉnh Thanh Hóa

문서 번호94/2012/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Thanh Hóa
서명자Lê Đình Thọ — Phó Chủ tịch
업데이트01. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일10. 01. 2012
발효일10. 01. 2012
효력 만료일20. 12. 2014
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định giá nước sạch khu vực nông thôn

trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

_____________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Thông tư số 01/2008/TT-BXD ngày 02 tháng 01 năm 2008 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ; Thông tư liên tịch số 95/2009/TTLB-BTC-BXD-BNN ngày 19/5/2009 của liên Bộ: Tài chính - Xây dựng - Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt; Thông tư số 100/2009/TT-BTC ngày 20/5/2009 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

Xét đề nghị tại Tờ trình số 1566/TTr-STC-QLCS-GC ngày 13/7/2011 của Sở Tài chính về việc “Đề nghị quy định giá nước sạch khu vực nông thôn do các công trình cấp nước sạch thuộc dự án JICA”, Tờ trình số 2473/TTr-STC ngày 03/9/2011 của Sở Tài chính về việc “Đề nghị quy định giá nước sạch nông thôn trôn địa bàn tỉnh Thanh Hóa”,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:

I. Đối với nước sạch của các công trình do tổ chức JICA tài trợ (đã bao gồm thuế VAT):

1. Nước sinh hoạt của các hộ dân: 3.800 đồng/ 01m3;

2. Nước dùng cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang: 7.000 đồng/ 01m3;

3. Nước phục vụ mục đích công cộng: 7.000 đồng/01m3

4. Nước phục vụ sản xuất vật chất: 7.500 đồng/01m3

5. Nước phục vụ kinh doanh dịch vụ: 8.000 đồng/01m3

II. Đối với các công trình cấp nước khác (đã bao gồm thuế VAT):

1. Công trình cấp nước chưa lắp đồng hồ đo nước:

1.1. Các hộ gia đình: 15.000 đồng/hộ/tháng;

1.2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức: 40.000 đồng/đơn vị/tháng.

2. Công trình cấp nước đã lắp đồng hồ đo nước:

TT

Mục đích sử dụng

Miền xuôi

Miền núi

 

Phục vụ các hộ gia đình

3.800 đồng/m3

3.500 đồng/m3

 

Phục vụ các cơ quan, đơn vị sự nghiệp

7.000 đồng/m3

6.000 đồng/m3

 

Phục vụ dịch vụ công cộng

7.000 đồng/m3

6.000 đồng/m3

 

Phục vụ sản xuất vật chất

7.500 đồng/m3

6.500 đồng/m3

 

Phục vụ kinh doanh dịch vụ

8.000 đồng/m3

7.500 đồng/m3

Điều 2. Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn; các tổ chức, cá nhân (Chủ công trình cấp nước) có trách nhiệm tuyên truyền, thông báo và ký hợp đồng với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình để triển khai thực hiện theo giá quy định tại Điều 1 kể từ ngày 01/02/2012.

Sở Tài chính, Sở Y tế, Sở Xây dựng, Cục Thuế Thanh Hóa, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thường xuyên kiểm tra việc thực hiện của Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn; các tổ chức, cá nhân (chủ công trình cấp nước) đảm bảo quyền lợi cho người tiêu dùng nước và sức khỏe cho nhân dân.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Xây dựng, Cục Thuế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện; Giám đốc Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn; Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

94/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 94/2012/QĐ-UBND Quy định về giá nước sạch khu vực nông thôn trên đại bàn tỉnh Thanh Hóa
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.