Nghị quyết số 94/2013/NQ-HĐND Ban hành một số chính sách hỗ trợ cho trạm y tế xã, phường, thị trấn thực hiện Bộ Tiêu chí quốc gia về y tế xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2013 - 2020

문서 번호94/2013/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Phú Thọ
서명자Phạm Văn Vọng — Chủ tịch
업데이트02. 07. 2026
산업Y Tế
분야Trang Thiết Bị Và Công Trình Y Tế
발행일16. 07. 2013
발효일
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 94/2013/NQ-HĐND
Vĩnh Phúc, ngày 16 tháng 7 năm 2013

NGHỊ QUYẾT

Ban hành một số chính sách hỗ trợ cho trạm y tế xã, phường,

thị trấn thực hiện Bộ Tiêu chí quốc gia về y tế xã trên địa bàn

tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2013 - 2020

____________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 7

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Trên cơ sở Tờ trình số 53/TTr-UBND ngày 02/7/2013 của UBND tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết về một số cơ chế chính sách thực hiện Bộ Tiêu chí quốc gia về y tế xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2013 - 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội HĐND tỉnh và thảo luận,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành một số chính sách hỗ trợ cho các trạm y tế xã, phường, thị trấn (gọi chung là trạm y tế xã) để thực hiện Bộ Tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn 2013 - 2020, cụ thể như sau:

1. Đào tạo chuyển đổi nhân viên y tế đang công tác tại các trạm y tế xã theo tiêu chí đạt chuẩn, xong trước ngày 31/12/2014.

2. Đầu tư mua trang thiết bị còn thiếu cho các trạm y tế xã, xong trước ngày 31/12/2016.

3. Đầu tư cơ sở vật chất, xây mới, nâng cấp khối nhà chính, các công trình phụ trợ, sân, vườn thuốc nam của các trạm y tế xã, xong trước ngày 31/12/2018 (trong đó xây mới, nâng cấp khối nhà chính xong trước ngày 31-12-2016).

4. Hỗ trợ thêm kinh phí chi hoạt động thường xuyên cho các trạm y tế xã trong 2 năm 2014 - 2015 với mức 20 triệu/trạm/năm (ngoài định mức đã được phân bổ theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 22/12/2010 của HĐND tỉnh về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 và giai đoạn ổn định 2011 - 2015).

5. Kinh phí khái toán: 110.913 triệu đồng (chưa tính chi thường xuyên giai đoạn 2016 - 2020 và kinh phí đầu tư giai đoạn 2013 - 2015 đã được phân cấp cho các huyện). Trong đó:

+ Nguồn vốn đầu tư phát triển: 104.000 triệu đồng.

+ Nguồn vốn sự nghiệp:                6.913 triệu đồng.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết;

2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban và đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết;

3. Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua; Nghị quyết này đ­ược HĐND tỉnh Vĩnh Phúc khoá XV, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2013.

Nghị quyết này đ­ược HĐND tỉnh Vĩnh Phúc khoá XV, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2013./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phạm Văn Vọng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

94/2013/NQ-HĐND
Nghị quyết số 94/2013/NQ-HĐND Ban hành một số chính sách hỗ trợ cho trạm y tế xã, phường, thị trấn thực hiện Bộ Tiêu chí quốc gia về y tế xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2013 - 2020
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.