Nghị quyết số 95/2008/NQ-HĐND Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2009

Nghị quyết số 95/2008/NQ-HĐND quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2009, áp dụng từ ngày 1 tháng 1 năm 2009. Quyết định này được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện.

文号95/2008/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Quảng Trị
签署人Lương Ngọc Bính — Chủ tịch
更新25/07/2026
行业Tài Nguyên Và Môi Trường
领域Đất Đai
发布日期10/12/2008
生效日期01/01/2009
失效日期01/01/2010
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị quyết số 95/2008/NQ-HĐND quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2009, áp dụng từ ngày 1 tháng 1 năm 2009. Quyết định này được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện.

要点

  • Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình quy định giá các loại đất tại địa bàn tỉnh năm 2009, bao gồm đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất làm muối, đất nuôi trồng thủy sản, đất ở nông thôn, đô thị, vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu du lịch, và các loại đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
  • Giá các loại đất được quy định trong các Phụ lục số 01, 02 và 03 kèm theo Nghị quyết này.
  • Thời gian thực hiện từ ngày 1 tháng 1 năm 2009.
  • Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm quyết định và tổ chức thực hiện các quy định về giá đất.
  • Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Cung cấp cơ sở pháp lý cho việc quản lý và sử dụng đất đai hiệu quả.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình chuyển nhượng, giao dịch đất đai nếu giá quy định không phù hợp với thực tế thị trường.

❓ 常见问题

Giá các loại đất được quy định khi nào?

Giá các loại đất được quy định từ ngày 1 tháng 1 năm 2009 theo Nghị quyết số 95/2008/NQ-HĐND.

Ai chịu trách nhiệm thực hiện việc quy định giá đất?

Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm quyết định và tổ chức thực hiện các quy định về giá đất theo Nghị quyết này.

Có bao nhiêu loại đất được quy định trong Nghị quyết?

Nghị quyết quy định giá cho 5 loại đất: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất làm muối, đất nuôi trồng thủy sản; và các loại đất ở nông thôn, đô thị, vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu du lịch, cũng như các loại đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nghị quyết này có hiệu lực khi nào?

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XV, kỳ họp thứ 14 thông qua và có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2009.

Có bao nhiêu Phụ lục kèm theo Nghị quyết?

Nghị quyết này có 3 Phụ lục: Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 và Phụ lục số 03.

全文

NGHỊ QUYẾT

Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2009

______________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 14

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP, ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP, ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC, ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP, ngày 16 tháng 11 năm 2004 và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ;

Sau khi xem xét Tờ trình số 2615/TTr-UBND, ngày 01 tháng 12 năm 2008 về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh và thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Thông qua giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2009 như sau:

1. Giá đất trồng cây hàng năm; đất trồng cây lâu năm; đất rừng sản xuất; đất làm muối; đất nuôi trồng thủy sản tại các huyện, thành phố:

(Có bản Phụ lục số 01 kèm theo).

2. Giá các loại đất ở tại nông thôn, đô thị, vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu du lịch:

(Có bản Phụ lục số 02 kèm theo).

3. Giá các loại đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn, đô thị, đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu du lịch:

(Có bản Phụ lục số 03 kèm theo).

Điều 2. Thời gian thực hiện: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2009.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và tổ chức thực hiện các quy định về giá các loại đất theo các Phụ lục số 01, số 02 và số 03 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XV, kỳ họp thứ 14 thông qua./.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。