Nghị quyết số 96/2008/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 29/2002/NQ- HĐND ngày 18/01/2002 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VI về phê duyệt chiến lược dân số năm 2001 - 2010 tỉnh Vĩnh Long

文号96/2008/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Vĩnh Long
签署人Phan Đức Hưởng — Chủ tịch
更新30/06/2026
行业Y Tế
领域Chưa Phân Loại
发布日期11/12/2008
生效日期21/12/2008
失效日期07/07/2015
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

NGHỊ QUYẾT
Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 29/2002/NQ- HĐND
ngày 18/01/2002 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VI về phê duyệt
chiến lược dân số năm 2001 - 2010 tỉnh Vĩnh Long

__________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
KHOÁ VII KỲ HỌP LẦN THỨ 15

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Chỉ thị số 23/2008/CT-TTg ngày 04/8/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp tục đẩy mạnh công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình;

Căn cứ Công văn số 1545/TTg-KGVX, ngày 17 tháng 9 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình;

Sau khi xem xét Tờ trình số 67/TTr-UBND, ngày 28 tháng 11 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh đề nghị sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 29/2002/NQ-HĐND ngày 18/01/2002 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VI về phê duyệt chiến lược dân số năm 2001 - 2010 tỉnh Vĩnh Long; đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thảo luận và thống nhất,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 29/2002/NQ-HĐND ngày 18/01/2002 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VI về phê duyệt chiến lược dân số năm 2001 - 2010 tỉnh Vĩnh Long như sau:

1. Sửa đổi:

Tiết 1 điểm 3 mục III phần A" + Giảm tỷ lệ tăng dân số tự nhiên từ 1,26% năm 1999, xuống dưới 1% vào năm 2010 để dân số của tỉnh thấp hơn 1.099.000 người (01/01/1999 là 1.010.555 người)". Sửa lại là: "+ Giảm tỷ lệ tăng dân số tự nhiên từ 1,26% năm 1999, xuống 1,1% vào năm 2010 để dân số của tỉnh thấp hơn 1.099.000 người".

2. Bổ sung:

- Điểm 2 mục II phần A như sau: ''Thực hiện tốt cuộc vận động mỗi cặp vợ chồng có từ 01 đến 02 con để có điều kiện nuôi dạy con tốt. Nâng cao chất lượng dân số".

- Tiết 13, điểm 3 mục III phần A như sau: "Phấn đấu tỷ lệ nam/nữ sơ sinh: 107 - 110/100".

- Điểm 1 phần B như sau: "Xử lý nghiêm những cán bộ, công chức, viên chức vi phạm chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình theo đúng quy định hiện hành. Ngân sách nhà nước hỗ trợ thù lao cho cộng tác viên dân số và kế hoạch hoá gia đình kiêm cộng tác viên chương trình phòng chống suy dinh dưỡng không thấp hơn 1/4 mức lương tối thiểu/tháng/người".

- Điểm 3 phần B như sau: "Đảm bảo 100% cơ sở cấp xã phường làm được kỹ thuật đặt vòng; 05/08 huyện, thị thực hiện được kỹ thuật đình sản. Mở rộng tiếp thị xã hội về dịch vụ phương tiện tránh thai; quản lý chặt chẽ việc phân phối phương tiện tránh thai miễn phí. Xử lý nghiêm các hành vi lựa chọn giới tính thai nhi".

- Điểm 4 phần B như sau: "Tổ chức hoạt động tư vấn, phổ cập kiến thức dinh dưỡng hợp lý cho toàn dân; lồng ghép hoạt động dinh dưỡng trong chăm sóc sức khoẻ ban đầu; theo dõi, đánh giá, giám sát thường xuyên chương trình dinh dưỡng".

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh sớm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tăng cường công tác kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện nghị quyết.

 

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VII, kỳ họp lần thứ 15 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2008, có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 2
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 已失效
被其修订补充 1
96/2008/NQ-HĐND
Nghị quyết số 96/2008/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 29/2002/NQ- HĐND ngày 18/01/2002 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VI về phê duyệt chiến lược dân số năm 2001 - 2010 tỉnh Vĩnh Long
已失效
↓ 受本文件影响的文件
修订补充 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。