Quyết định số 96/2014/QĐ-UBND Quy định mức bình quân diện tích đất sản xuất trên địa bàn tỉnh Nghệ An để thực hiện chính sách hỗ trợ đất sản xuất theo Quyết định số 755/QĐ-TTg ngày 20/5/2013 của Thủ tướng Chính phủ

문서 번호96/2014/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Nghệ An
서명자Hoàng Viết Đường — Phó Chủ tịch
업데이트04. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Đất Đai
발행일18. 12. 2014
발효일28. 12. 2014
효력 만료일25. 07. 2023
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Quy định mức bình quân diện tích đất sản xuất trên địa bàn tỉnh Nghệ An

để thực hiện chính sách hỗ trợ đất sản xuất theo Quyết định số 755/QĐ-TTg ngày 20/5/2013 của Thủ tướng Chính phủ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Quyết định số 755/QĐ-TTg ngày 20/5/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt chính sách hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2013/TTLT-UBDT-BTC-BTNMT ngày 18/11/2013 của Ủy ban Dân tộc - Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 755/QĐ-TTg ngày 20/5/2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chính sách hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5180/TTr-STNMT ngày 08 tháng 12 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Quyết định này quy định mức bình quân diện tích đất sản xuất cho mỗi hộ gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An để thực hiện chính sách hỗ trợ đất sản xuất theo Quyết định số 755/QĐ-TTg ngày 20/5/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt chính sách hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn.

Điều 2. Mức bình quân diện tích đất sản xuất

1. Đối với đất sản xuất nông nghiệp: 0,30 ha/hộ.

2. Đối với đất rừng sản xuất: 2,50 ha/hộ.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. UBND cấp huyện căn cứ mức bình quân diện tích đất sản xuất cho mỗi hộ gia đình quy định tại Điều 2 để rà soát, xác định đối tượng và nhu cầu vốn, tổng hợp, báo cáo Ban Dân tộc.

2. Ban Dân tộc tỉnh:

a) Tham mưu UBND tỉnh xây dựng Đề án thực hiện chính sách theo quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2013/TTLT-UBDT-BTC-BTNMT ngày 18/11/2013 của Ủy ban Dân tộc - Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 755/QĐ-TTg ngày 20/5/2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chính sách hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn;

b) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, UBND cấp huyện và các đơn vị có liên quan hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Trưởng ban Dân tộc tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện; Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

96/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 96/2014/QĐ-UBND Quy định mức bình quân diện tích đất sản xuất trên địa bàn tỉnh Nghệ An để thực hiện chính sách hỗ trợ đất sản xuất theo Quyết định số 755/QĐ-TTg ngày 20/5/2013 của Thủ tướng Chính phủ
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.