Quyết định số 968/QĐ-UBND Điều chỉnh giá bán nước sạch do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành

문서 번호968/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hải Phòng
서명자Đan Đức Hiệp — Phó Chủ tịch
업데이트05. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일28. 05. 2009
발효일01. 07. 2009
효력 만료일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh giá bán nước sạch

---------------------------------------------------

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh số 40/2002/PL-UBTV QH10 ngày 26/4/2002 của Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành Pháp lênh Giá;
Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh Giá;
Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Nghị định số 115/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 104/2004/TTLT-BTC-BXD ngày 08/11/2004 của Liên Bộ: Tài chính Xây dựng hướng dẫn nguyên tắc phương pháp xác định giá và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại đô thị, khu công nghiệp, cụm khu dân cư nông thôn;
Căn cứ Quyết định 38/2005/QĐ-BTC ngày 30/6/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;
Căn cứ Quyết định số 1172/QĐ-UB ngày 08/06/2005 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc điều chỉnh giá bán nước sạch;
Xét đề nghị của Liên sở Tài chính Xây dựng tại Tờ trình số 382/TTr-LS ngày 08/5/2009; của Công ty TNHH một thành viên Cấp nước Hải Phòng tại Tờ trình số 198 ngày 16/3/2009 về phương án điều chỉnh giá bán nước sạch
,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh giá bán 1 mét khối nước sạch do Công ty TNHH một thành viên Cấp nước Hải phòng sản xuất và quản lý (chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng) như sau:

Nhóm

Đối tượng sử dụng nước

Đơn giá

1

Nước sinh hoạt cho các hộ gia đình

4.540đồng/m3

2

Nước cho cơ quan hành chính sự nghiệp, sản xuất, kinh doanh... và các mục đính khác.

8.150đồng/m3

Điều 2. Quyết định này thi hành từ ngày 01/7/2009 và thay thế Quyết định số 1172/QĐ-UB ngày 08/06/2005 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc điều chỉnh giá bán nước sạch.

Giao Sở Tài chính phối hợp với Sở Xây dựng hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Tổng giám đốc Công ty TNHH một thành viên Cấp nước Hải phòng, Thủ trưởng các cấp, các ngành liên quan và các hộ sử dụng nước căn cứ Quyết định thi hành./. 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 1
968/QĐ-UBND
Quyết định số 968/QĐ-UBND Điều chỉnh giá bán nước sạch do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.