Quyết định số 97/2008/QĐ-UBND Về việc quy định thời hạn nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai

문서 번호97/2008/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Gia Lai
서명자Phùng Ngọc Mỹ — Phó Chủ tịch
업데이트24. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
발행일31. 12. 2008
발효일11. 01. 2009
효력 만료일01. 04. 2026
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

 Về việc quy định về thời hạn nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp

trên địa bàn tỉnh Gia Lai

--------------

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

 

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

Căn cứ Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp được Quốc hội khoá IX thông qua ngày 10/7/1993;

Căn cứ Nghị định 74-CP ngày 25/10/1993 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp;

Căn cứ Thông tư 89-TC/TCT ngày 09/11/1993 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định 74-CP ngày 25/10/1993 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp; Thông tư số 60/2007/TT-BTC ngày 14/6/2007 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và hướng dẫn thi hành Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế;

Xét tờ trình số 2964/TT-CT ngày 18/12/2008 của Cục thuế tỉnh Gia Lai về việc đề nghị ban hành quyết định về thời hạn nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định thời hạn nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai như sau:

1/ Cây hàng năm:

1.1/ Lúa 2 vụ: nộp một năm 2 lần, mỗi lần nộp 50% số thuế theo bộ đã duyệt:

a/ Đợt 1: chậm nhất là ngày 01/5 hàng năm.

b/ Đợt 2: chậm nhất là ngày 01/11 hàng năm.

1.2/ Lúa 1 vụ và các loại cây hàng năm khác: nộp một năm 1 lần số thuế cả năm theo bộ đã duyệt; thời hạn nộp chậm nhất đến ngày 01/11 hàng năm.

2/ Cây lâu năm:

Nộp một năm 2 lần, mỗi lần nộp 50% số thuế theo bộ đã duyệt:

2.1/ Đợt 1: chậm nhất là ngày 01/5 hàng năm.

2.2/ Đợt 2: chậm nhất là ngày 01/11 hàng năm.

Điều 2. Các ông: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các sở, ngành, địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này thay thế quyết định 357/QĐ-UB ngày 06/4/1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định thời hạn nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

97/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 97/2008/QĐ-UBND Về việc quy định thời hạn nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 15
89-TC/TCT Thông tư số 89-TC/TCT hướng dẫn thi hành Nghị định số 74-CP ngày 25/10/1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp 발효 중 05/2008/TTLT/BKH-BTC-BCA Thông tư liên tịch số 05/2008/TTLT/BKH-BTC-BCA Hướng dẫn cơ chế phối hợp giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo luật doanh nghiệp 만료됨 03/2008/TTLT-BTTTT-BNV Thông tư liên tịch số 03/2008/TTLT-BTTTT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, phòng văn hóa và thông tin thuộc ủy ban nhân dân cấp huyện 만료됨 10/2008/TTLT-BLĐTBXH-BNV Thông tư liên tịch số 10/2008/TTLT-BLĐTBXH-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện và nhiệm vụ quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân cấp xã về lao động, người có công và xã hội 만료됨 05/2008/TTLT-BKHCN-BNV Thông tư liên tịch số 05/2008/TTLT-BKHCN-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 발효 중 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 197/2004/NĐ-CP Nghị định số 197/2004/NĐ-CP Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 24/2007/CT-TTg Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg Tăng cường chấn chỉnh việc thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí, chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân 발효 중 60/2007/TT-BTC Thông tư số 60/2007/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và hướng dẫn thi hành Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế 만료됨 13/2008/NĐ-CP Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 74/CP Nghị định số 74/CP Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.