Quyết định số 976/2006/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch kinh tế-xã hội tỉnh Thái Nguyên năm 2006, cụ thể về chi sự nghiệp địa chính và chỉ tiêu kế hoạch trồng luồng. Điều chỉnh nguồn vốn thực hiện và tỷ lệ phân bổ cho các đơn vị.
적용 범위
Sở Tài nguyên Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND các huyện, thị xã Sùng Cụng, thành phố Thái Nguyên
핵심 사항
- Sở Tài nguyên Môi trường → được điều chỉnh nguồn vốn thực hiện cho các lĩnh vực như quy hoạch đất đai, quản lý môi trường, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất → tỷ lệ phân bổ từ tỉnh và huyện.
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn → chỉ tiêu kế hoạch trồng luồng năm 2006 được điều chỉnh theo từng huyện → số lượng cụ thể cho mỗi huyện.
- Các đơn vị trực thuộc → thực hiện kế hoạch, phương án hoạt động cụ thể để đạt mục tiêu nhiệm vụ phát triển kinh tế-xã hội năm 2006.
- Nguyên tắc thực hiện → căn cứ vào Quyết định này, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành hướng dẫn, kiểm tra, chỉ đạo các đơn vị trực thuộc.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Điều chỉnh phù hợp nhu cầu thực tế của từng địa phương, đảm bảo nguồn lực cho các dự án quan trọng.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc phân bổ nguồn vốn giữa các đơn vị nếu không có sự thống nhất.
❓ 자주 묻는 질문
Có bao nhiêu lĩnh vực được điều chỉnh trong quyết định này?
Quyết định này điều chỉnh hai lĩnh vực chính: chi sự nghiệp địa chính và chỉ tiêu kế hoạch trồng luồng.
Tỷ lệ phân bổ nguồn vốn từ tỉnh và huyện như thế nào cho các dự án quy hoạch đất đai?
Tỷ lệ phân bổ nguồn vốn từ tỉnh là 100% cho các dự án cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, trong khi tỷ lệ từ huyện là 7%, 50% hoặc không có.
Có bao nhiêu đơn vị được điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch trồng luồng?
Quyết định này điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch trồng luồng cho 6 huyện và thị xã Sùng Cụng, tổng cộng là 7 đơn vị.
Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có trách nhiệm gì theo quyết định này?
Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành hướng dẫn, kiểm tra, chỉ đạo các đơn vị trực thuộc xây dựng kế hoạch và phương án hoạt động cụ thể để thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ phát triển kinh tế-xã hội năm 2006.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực ngay khi được ký ban hành và thực hiện theo quy định.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh Kế hoạch kinh tế – xã hội
tỉnh Thái Nguyên năm 2006
_________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ vào Chỉ thị số 18/2005/CT-TTg ngày 31/5/2005 của Thủ tướng Chính phủ v/v xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội và dự toán ngân sách Nhà nước năm 2006;
Căn cứ Kế hoạch kinh tế – xã hội tỉnh Thái Nguyên năm 2006 giao bước I tại Quyết định số 2779/2005/QĐ-UBND ngày 09/12/2005 của UBND tỉnh Thái Nguyên;
- Theo đề nghị của Sở Tài nguyên Môi trường tại Công văn số 139/STNMT-VP ngày 20/01/2006, của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Công văn số 331/SNN-CV ngày 14/3/2006 và của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Công văn số 357/SKHĐT-TH ngày 09/5/2006,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Nay điều chỉnh Kế hoạch kinh tế xó hội tỉnh Thỏi Nguyờn năm 2006 như sau:
I. Kế hoạch chi sự nghiệp địa chớnh năm 2006: (Đơn vị thực hiện: Sở Tài Nguyờn và Mụi trường)
|
STT |
Chỉ tiờu |
Đơn vị tớnh |
Kế hoạch theo QĐ số 2779/2005/QĐ-UB |
Kế hoạch điều chỉnh |
||
|---|---|---|---|---|---|---|
|
Kế hoạch năm 2006 |
Nguồn vốn thực hiện |
|||||
|
Ngừn sỏch tỉnh(%) |
Ngừn sỏch huyện(%) |
|||||
|
I |
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI |
|
|
|
|
|
|
1 |
Quy hoạch xó, phường, thị trấn |
Xú |
17 |
|
|
|
|
- |
Huyện Phỳ Bỡnh |
Xú |
7 |
7 |
100% |
0 |
|
- |
Huyện Phổ Yờn |
Xú |
|
|
50% |
50% |
|
2 |
Quy hoạch huyện |
Huyện |
3 |
3 |
|
|
|
- |
Huyện Định Hoỏ |
“ |
1 |
1 |
|
100% |
|
- |
Thị xú Sụng Cụng |
“ |
1 |
1 |
|
100% |
|
- |
Thành Phố Thỏi Nguyờn |
“ |
1 |
1 |
|
100% |
|
3 |
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất(Cấp mới và chuyển đổi) |
CS D Đ |
1 |
1 |
|
100% (1) |
|
II |
LĨNH VỰC MễI TRƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
1 |
Sự nghiệp quản lý mụi trường |
|
|
|
|
|
|
- |
Lập bỏo cỏo hiện trạng mụi trường hàng năm |
Bộ |
|
1 |
|
|
(1) Ghi chỳ: Ngừn sỏch tỉnh chi cho ban chỉ đạo và tổ chuyờn viờn; Giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất thuộc thẩm quyền của tỉnh.
II. Điều chỉnh chỉ tiờu kế hoạch trồng luồng năm 2006: (Đơn vị thực hiện: Sở Nụng nghiệp và Phỏt triển nụng thụn)
|
STT |
Đơn vị |
Kế hoạch tại QĐ số 2779/2005/QĐ-UBND |
Đề nghị điều chỉnh kế hoạch |
Ghi chỳ |
|
1 |
Huyện Định Hoỏ |
80 |
60 |
|
|
2 |
Huyện Phỳ Lương |
20 |
20 |
|
|
3 |
Huyện Đại Từ |
30 |
20 |
|
|
4 |
Huyện Đồng Hỷ |
50 |
40 |
|
|
5 |
Huyện Phổ Yờn |
0 |
20 |
|
|
6 |
Huyện Vừ Nhai |
0 |
40 |
|
|
7 |
Thị xú Sụng Cụng |
20 |
0 |
|
|
|
Tổng cộng: |
200 |
200 |
|
Cỏc chỉ tiờu khỏc khụng điều chỉnh trong quyết định này vẫn thực hiện theo Quyết định số 2779/2005/QĐ-UBND ngày 09/12/2005 của UBND tỉnh.
Căn cứ Quyết định này, Thủ trưởng cỏc Sở, Ban, Ngành thụng bỏo chỉ tiờu kế hoạch năm 2006 cho cỏc đơn vị trực thuộc.
Điều 2: Thủ trưởng cỏc Sở, Ban, Ngành, cỏc tổ chức đoàn thể và Chủ tịch Uỷ ban nhừn dừn cỏc huyện, thành phố, thị xó hướng dẫn, kiểm tra, chỉ đạo cỏc đơn vị trực thuộc xừy dựng kế hoạch, phương ỏn hoạt động cụ thể nhằm thực hiện mục tiờu, nhiệm vụ kế hoạch phỏt triển kinh tế-xó hội năm 2006.
Điều 3: Cỏc ễng, Bà: Chỏnh Văn phũng UBND tỉnh, Thủ trưởng cỏc Sở, Ban, Ngành, cỏc tổ chức đoàn thể; Chủ tịch UBND cỏc huyện, thị xó Sụng Cụng, thành phố Thỏi Nguyờn chịu trỏch nhiệm thi hành Quyết định này./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.