Quyết định số 98/2014/QĐ-UBND Về việc đính chính Quyết định số 93/2014/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

문서 번호98/2014/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Khánh Hòa
서명자Trần Xuân Hoà — Phó Chủ tịch
업데이트03. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Đất Đai
발행일09. 12. 2014
발효일19. 12. 2014
효력 만료일21. 11. 2024
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc đính chính Quyết định số 93/2014/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11

năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Đính chính nội dung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 93/2014/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; cụ thể như sau:

1. Tại điểm đ khoản 2 Điều 3 Quyết định số 93/2014/QĐ-UBND có ghi: “Đối với các thôn, xã vùng đồng bằng không thuộc quy định tại các khoản 1, 2 và 4 Điều này không quá 300m2/một lô đất ở.”

Nay được đính chính thành: “Đối với các thôn, xã thuộc vùng đồng bằng không thuộc quy định tại các điểm a, b và d khoản 2 Điều này không quá 300m2/một lô đất ở.”

2. Tại điểm e khoản 2 Điều 3 Quyết định số 93/2014/QĐ-UBND có ghi: “Đối với các thôn, xã thuộc vùng trung du không thuộc quy định tại khoản 3 Điều này không quá 400m2/một lô đất ở.”

Nay được đính chính thành: “Đối với các thôn, xã thuộc vùng trung du không thuộc quy định tại điểm c khoản 2 Điều này không quá 400m2/một lô đất ở”.

 

Điều 2. Giữ nguyên các nội dung khác tại Quyết định số 93/2014/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận.

 

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày Quyết định số 93/2014/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh có hiệu lực thi hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và thủ trưởng cơ quan có chức năng liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

Trần Xuân Hoà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 1
98/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 98/2014/QĐ-UBND Về việc đính chính Quyết định số 93/2014/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.