Quyết định số 99/2004/QĐ-UB Về việc sử dụng hệ số K, bảng giá các loại đất huyện Yên Thành

문서 번호99/2004/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Nghệ An
서명자Nguyễn Đình Chi — Phó Chủ tịch
업데이트03. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Lĩnh Vực Giá
발행일24. 09. 2004
발효일09. 10. 2004
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 99/2004/QĐ-UB
Nghệ An, ngày 24 tháng 09 năm 2004

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sử dụng hệ số K, bảng giá các loại đất huyện Yên Thành.

___________________________

 UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

- Căn cứ Luật Đất đai được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2003;

- Căn cứ Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ về Quy định khung giá các loại đất; Quyết định số 302/TTg ngày 13/5/1996 của Thủ tướng Chính phủ về điều chnh hệ s (K) trong khung giá đất han hành theo Nghị định s 87/CP; Nghị định s 17/1998/NĐ-CP ngày 21/3/1998 của Chính phủ về việc sửa đi, b sung khoản 2, điều 4 của Nghị định s 87/CP;

- Căn cứ Thông tư s 94 TT/LB ngày 11/11/1994 của Liên Bộ Tài chính, Bộ Xây dng, Tổng cục Địa chính (nay là Bộ Tài nguyên và Môi trường), Ban Vật giá Chính phủ;

- Căn cứ mức thuế nông nghiệp hiện hành;

- Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Công văn số: 2295/TC.VG ngày 15/9/2004,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Áp dụng hệ số K để điều chỉnh mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Yên Thành (Bảng giá đất trên địa bàn huyện Yên Thành được ban hành theo Quyết định số 50/QĐ-UB ngày 21 tháng 6 năm 2001) như sau:

1- Đất trên trục đường Tỉnh lộ 538

+ Đoạn qua thị trấn và qua xã Hợp Thành: hệ số K = 1,5 lần;

+ Đoạn qua các xã: Công Thành, Liên Thành, Nam Thành, Trung Thành, Bắc Thành, Xuân Thành, Tăng Thành, Hoa Thành: hệ số K = 2,0 lần;

2. Đất ở trên trục đường tỉnh lộ 534 (gồm các xã: Sơn Thành, Bảo Thành, Long Thành, Tăng Thành): hệ số K = 2,0 lần;

3. Đất ở trên trục đường tỉnh lộ Dinh - Lạt (gồm các xã: Tăng Thành, Đồng Thành, Kim Thành, Quang Thành, Tây Thành); hệ số K = 2,0 lần;

4. Đất ở tuyến huyện và đường 33: hệ số K = 2,0 lần;

5. Đất tuyến quốc lộ 7A (gồm các xã: Mỹ Thành, Công Thành, Khánh Thành, Bảo Thành, Viên Thành, Vĩnh Thành): hệ số K = 2,0 lần;

6. Đất ở nông thôn: hệ số K = 2,0 lần

7. Đất nông nghiệp từ hạng 2 đến hạng 5: hệ số K = 1,5 lần;

8. Đất lâm nghiệp, đất trồng cây lâu năm: hệ số K = 1,5 lần.

Điu 2. Giá đất sau khi điều chỉnh theo hệ số K trên đây được áp dụng cho các mục đích:

1. Thu tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất;

2. Tính giá trị tài sản khi Nhà nước giao đất;

3. Thu tiền sử dụng đất khi Nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, cho phép chuyển hình thức thuê đất sang giao đất;

4. Tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất;

5. Tính lệ phí trước bạ về đất;

6. Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất;

7. Tính thuế sử dụng đất;

8. Bồi thường thiệt hại về đất khi Nhà nước thu hồi đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục thuế huyện Yên Thành; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Yên Thành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Yên Thành và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

TM. UBND TỈNH NGHỆ AN 
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Đình Chi
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

99/2004/QĐ-UB
Quyết định số 99/2004/QĐ-UB Về việc sử dụng hệ số K, bảng giá các loại đất huyện Yên Thành
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.