Nghị quyết số 99/2017/NQ-HĐND Quy định chế độ, chính sách đối với nhân viên Đài truyền thanh xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh

문서 번호99/2017/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Gia Lai
서명자Nguyễn Thanh Tùng — Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
산업Thông Tin Và Truyền Thông, Nội Vụ
분야Phát Thanh Truyền Hình Và Thông Tin Điện Tử
발행일08. 12. 2017
발효일01. 01. 2018
효력 만료일09. 12. 2025
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Quy định chế độ, chính sách đối với nhân viên

Đài truyền thanh xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

KHÓA XII KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã;

Căn cứ Nghị định số 29/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 52/2016/QĐ-TTg ngày 06 tháng12 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ quy định về Quy chế hoạt động thông tin cơ sở và các văn bản pháp luật có liên quan;

Sau khi xem xét Tờ trình số 148/TTr-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2017 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 51/BCTT-BPC ngày 04 tháng 12 năm 2017 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua quy định số lượng, chế độ, chính sách đối với nhân viên Đài truyền thanh xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

1. Về số lượng nhân viên Đài Truyền thanh xã, phường thị trấn

- Mỗi Đài Truyền thanh xã, phường thị trấn bố trí từ 1 đến 2 nhân viên (tối đa không quá 2 nhân viên). Ngoài Trưởng đài là người hoạt động không chuyên trách.

- Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với Sở Nội vụ hướng dẫn thống nhất về tiêu chí để bố trí số lượng nhân viên Đài Truyền thanh cấp xã phù hợp với tình hình thực tế của từng địa bàn, nhằm phát huy tối đa hiệu quả.

- Tùy theo tình hình thực tế tại địa phương, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn bố trí, sắp xếp nhân viên Đài truyền thanh theo hướng kiêm nhiệm để không tăng thêm số lượng người làm việc nhưng vẫn đảm bảo khả năng thực hiện nhiệm vụ biên tập, phát thanh, kỹ thuật.

2. Về chế độ, chính sách

a. Về chế độ phụ cấp: Điều chỉnh mức phụ cấp hàng tháng đối với nhân viên của Đài truyền thanh cơ sở, theo hướng từ quy định bằng số tiền cụ thể sang hệ số lương tối thiểu chung, để phù với tình hình thực tế khi mức lương cơ sở thay đổi, cụ thể:

- Nhân viên Đài truyền thanh xã, phường, thị trấn được hưởng mức phụ cấp bằng hệ số 1,0 mức lương tối thiểu chung.

- Trường hợp Đài truyền thanh xã, phường, thị trấn bố trí giảm được 01 nhân viên theo số lượng quy định tối đa do kiêm nhiệm thì người kiêm nhiệm được hưởng phụ cấp kiêm nhiệm theo quy định tại khoản 4 Điều 1 của Quy định sửa đổi bổ sung một số chế độ, chính sách của Nghị quyết số 33/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

b. Về chính sách bảo hiểm y tế (BHYT): Hỗ trợ nhân viên Đài truyền thanh xã, phường, thị trấn tham gia BHYT theo quy định của pháp luật, cụ thể: Nhân viên Đài truyền thanh xã, phường, thị trấn được hỗ trợ bằng 2/3 mức đóng BHYT tối thiểu đối với loại hình BHYT tại thời điểm tham gia. Trong trường hợp bố trí kiêm nhiệm, nếu người kiêm nhiệm đang được hưởng chính sách BHYT thì không hỗ trợ chính sách BHYT theo Nghị quyết này.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Khóa XII Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

99/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 99/2017/NQ-HĐND Quy định chế độ, chính sách đối với nhân viên Đài truyền thanh xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 20
75/2017/QĐ-UBND Quyết định số 75/2017/QĐ-UBND Sửa đổi nội dung Tiểu dự án 3 tại điểm c Khoản 2 Điều 5 Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016 -2020 ban hành kèm theo Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND ngày 08/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 40/2017/TT-BTC Thông tư số 40/2017/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị 발효 중 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 250/2016/TT-BTC Thông tư số 250/2016/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 52/2016/QĐ-TTg Quyết định số 52/2016/QĐ-TTg Ban hành Quy chế hoạt động thông tin cơ sở 만료됨 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 29/2013/NĐ-CP Nghị định số 29/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã 발효 중 92/2009/NĐ-CP Nghị định số 92/2009/NĐ-CP Về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã 만료됨 106/2016/NĐ-CP Nghị định số 106/2016/NĐ-CP Quy định điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao 만료됨 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 만료됨 37/2015/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC Quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 16/2015/NĐ-CP Nghị định số 16/2015/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 85/2012/NĐ-CP Nghị định số 85/2012/NĐ-CP Về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập 만료됨 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 08/2011/TT-BVHTTDL Thông tư số 08/2011/TT-BVHTTDL Sửa đổi Quy định của Thông tư 05/2007/TT-BVHTTDL hướng dẫn Quy định của Nghị định 112/2007/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thể dục, Thể thao 발효 중 112/2007/NĐ-CP Nghị định số 112/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thể dục, thể thao 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.