Quyết định số 99/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra các sở, ban, ngành, huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

문서 번호99/2017/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Khánh Hòa
서명자Lưu Xuân Vĩnh — Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
산업Thanh Tra
분야Chưa Phân Loại
발행일13. 10. 2017
발효일23. 10. 2017
효력 만료일19. 07. 2024
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH AN GIANG

-----------

Số: 99/2017/QĐ-UBND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

--------------------

An Giang, ngày 29 tháng 12 năm 2017

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Quy định nội dung và mức chi hoạt động của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh và Tổ giúp việc của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh

---------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 87/2016/TTLT-BTC-BTNMT ngày 22 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc thẩm định dự thảo bảng giá đất của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1833/TTr-STC ngày 18 tháng 12 năm 2017.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Quy định nội dung và mức chi hoạt động của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh và Tổ giúp việc của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh

1. Chi kiêm nhiệm hàng tháng cho Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh và Tổ giúp việc của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh:

a) Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thành viên Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh: 300.000 đồng/người/tháng.

b) Tổ giúp việc của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh: 200.000 đồng/người/tháng.

2. Chi công tác phí điều tra, khảo sát giá đất tại hiện trường để xây dựng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và thẩm định giá đất: Thực hiện theo quy định về chế độ công tác phí hiện hành.

3. Chi khác:

a) Đối với các khoản chi đã có định mức, tiêu chuẩn, đơn giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định như: Chi làm thêm giờ, chi nước uống, xăng xe phục vụ cho công tác thẩm định giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh thì thực hiện theo chế độ hiện hành.

b) Đối với những nội dung chi phục vụ cho công tác thẩm định giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh chưa có quy định của Nhà nước về tiêu chuẩn, chế độ, định mức chi cụ thể như: Văn phòng phẩm, in ấn tài liệu, thuê xe,… khi có nghiệp vụ phát sinh thực tế thì thanh toán theo hóa đơn, chứng từ hợp pháp, hợp lệ theo quy định.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện

Kinh phí phục vụ cho hoạt động của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh và Tổ giúp việc của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh do ngân sách nhà nước đảm bảo, được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Sở Tài chính và sử dụng theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2018.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

  • Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
  • Bộ Tài chính;
  • Bộ Tài nguyên và Môi trường;
  • TT.TU, HĐND, UBMTTQVN tỉnh;
  • Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
  • Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
  • UBND các huyện, thị xã, thành phố;
  • Báo AG, Đài PTTH AG; Phân xã AG;
  • Cổng thông tin điện tử An Giang;
  • VPUBND tỉnh: LĐVP, các phòng,

ban & trung tâm;

  • Lưu: HCTC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

(Đã ký)

 

 

 

Lê Văn Nưng

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 03/2014/TTLT-TTCP-BNV Thông tư liên tịch số 03/2014/TTLT-TTCP-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của thanh tra tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thanh tra huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 56/2010/QH12 Nghị quyết số 56/2010/QH12 Về việc thi hành Luật Tố tụng hành chính 발효 중 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 92/2014/NĐ-CP Nghị định số 92/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 16 Nghị định số 97/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2011 của Chính phủ quy định về thanh tra viên và cộng tác viên thanh tra 발효 중 97/2011/NĐ-CP Nghị định số 97/2011/NĐ-CP Quy định về Thanh tra viên và Cộng tác viên Thanh tra 발효 중 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨
99/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 99/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra các sở, ban, ngành, huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.