Quyết định số Số 10/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của UBND tỉnh về ban hành mức hỗ trợ cụ thể khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung, hỗ trợ trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ, trợ cấp gạo trồng rừng thay thế nương rẫy theo quy định tại Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09/9/2015 của chính phủ trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung mức hỗ trợ cụ thể về khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung, hỗ trợ trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ, trợ cấp gạo trồng rừng thay thế nương rẫy trên địa bàn tỉnh Điện Biên. Quy định đối tượng, mức hỗ trợ, thời gian và số lần trợ cấp.

문서 번호Số 10/2019/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Điện Biên
서명자Mùa A Sơn — Chủ tịch
업데이트13. 07. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Lâm Nghiệp
발행일12. 03. 2019
발효일22. 03. 2019
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung mức hỗ trợ cụ thể về khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung, hỗ trợ trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ, trợ cấp gạo trồng rừng thay thế nương rẫy trên địa bàn tỉnh Điện Biên. Quy định đối tượng, mức hỗ trợ, thời gian và số lần trợ cấp.

적용 범위

Hộ gia đình nghèo tham gia trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ, trồng rừng phòng hộ thay thế nương rẫy trên diện tích đất quy hoạch phát triển lâm nghiệp được giao trong thời gian chưa tự túc được lương thực.

핵심 사항

  • Hộ gia đình nghèo → được trợ cấp gạo hoặc tiền để trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ, trồng rừng phòng hộ thay thế nương rẫy
  • Mức hỗ trợ: Mỗi ha không quá 700kg/năm; mỗi khẩu không quá 15kg/tháng
  • Thời gian trợ cấp: Trong 7 năm
  • Số lần trợ cấp: Định kỳ 3 tháng một lần
  • Chủ đầu tư thực hiện dự án → hỗ trợ bằng tiền tương ứng với khối lượng gạo được xác định

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tích cực: Hỗ trợ trực tiếp cho hộ nghèo, thúc đẩy phát triển rừng và giảm nghèo bền vững.
  • Tiêu cực: Chi phí ngân sách tăng lên do hỗ trợ gạo hoặc tiền cho các hộ gia đình
  • Hạn chế quyền: Gánh nặng về chi phí đối với cơ quan quản lý và chủ đầu tư dự án

❓ 자주 묻는 질문

Đối tượng nào được hưởng chính sách hỗ trợ?

Hộ gia đình nghèo tham gia trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ, trồng rừng phòng hộ thay thế nương rẫy trên diện tích đất quy hoạch phát triển lâm nghiệp được giao trong thời gian chưa tự túc được lương thực.

Mức hỗ trợ gạo là bao nhiêu?

Mỗi ha không quá 700kg/năm; mỗi khẩu không quá 15kg/tháng.

Thời gian trợ cấp kéo dài bao lâu?

Trong 7 năm.

Số lần trợ cấp là bao nhiêu?

Định kỳ 3 tháng một lần.

Hỗ trợ bằng tiền có mức cụ thể không?

Chủ đầu tư thực hiện dự án hỗ trợ bằng tiền tương ứng với khối lượng gạo được xác định theo giá công bố của Sở Tài chính, nhưng không nêu rõ số tiền cụ thể.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH ĐIỆN BIÊN

__________

Số: 10/2019/QĐ-UBND

       CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

     Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

      _______________________

         Điện Biên, ngày 12 tháng  3 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của UBND

tỉnh về ban hành mức hỗ trợ cụ thể khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung, hỗ

trợ trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ, trợ cấp gạo trồng rừng

      thay thế nương rẫy theo quy định tại Nghị định số 75/2015/NĐ-CP 

ngày 09/9/2015 của chính phủ trên địa bàn tỉnh Điện Biên

_________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09/9/2015 của Chính phủ về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015-2020;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT ngày 27/6/2016 của Bộ Tài chính - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09/9/2015 của Chính phủ về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015-2020;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 333/TTr-SNN ngày 04/3/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm d, khoản 3, Điều 1 Quyết định số  07/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của UBND tỉnh về ban hành mức hỗ trợ cụ thể khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung, hỗ trợ trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ, trợ cấp gạo trồng rừng thay thế nương rẫy theo quy định tại Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09/9/2015 của chính phủ trên địa bàn tỉnh Điện Biên, cụ thể như sau:

1. Đối tượng được trợ cấp: Hộ gia đình nghèo tham gia trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ, trồng rừng phòng hộ thay thế nương rẫy trên diện tích đất quy hoạch phát triển lâm nghiệp được giao trong thời gian chưa tự túc được lương thực.

2. Mức trợ cấp gạo thực hiện theo 01 trong 02 phương án như sau:

- Hỗ trợ bằng gạo: Căn cứ vào diện tích nương rẫy thực tế chuyển đổi sang trồng rừng và số khẩu của hộ gia đình tham gia trồng rừng thay thế nương rẫy, mức trợ cấp gạo cho từng hộ gia đình được xác định là mức thấp nhất của 2 cách tính sau:

+ Mỗi ha không quá 700kg/năm;

+ Mỗi khẩu không quá 15kg/tháng.

- Hỗ trợ bằng tiền: Chủ đầu tư thực hiện Dự án có thể hỗ trợ bằng tiền tương ứng với khối lượng gạo hỗ trợ cho mỗi hộ gia đình được xác định theo cách tính nêu trên tại thời điểm trợ cấp (theo giá công bố của Sở Tài chính).

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn cụ thể cách tính khối lượng gạo trợ cấp.

3. Thời gian trợ cấp: Trong 07 năm.

4. Số lần trợ cấp: Định kỳ 3 tháng một lần.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 3 năm 2019.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Điện Biên; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 

 

 

 

Mùa A Sơn

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

Số 10/2019/QĐ-UBND
Quyết định số Số 10/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của UBND tỉnh về ban hành mức hỗ trợ cụ thể khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung, hỗ trợ trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ, trợ cấp gạo trồng rừng thay thế nương rẫy theo quy định tại Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09/9/2015 của chính phủ trên địa bàn tỉnh Điện Biên
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.