QUYẾT ĐỊNH SỐ Số: 14/2023/QĐ-UBND QUY ĐỊNH GIÁ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Phước quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh từ năm 2023 đến 2026, áp dụng cho các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân cung cấp và sử dụng nước. Giá tăng dần qua các năm với mức khác nhau tùy theo mục đích sử dụng và lượng tiêu thụ.

문서 번호Số: 14/2023/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đồng Nai
서명자Trần Tuệ Hiền — Chủ tịch
업데이트07. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Tài Chính Doanh Nghiệp
발행일27. 02. 2023
발효일10. 03. 2023
효력 만료일30. 01. 2026
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Phước quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh từ năm 2023 đến 2026, áp dụng cho các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân cung cấp và sử dụng nước. Giá tăng dần qua các năm với mức khác nhau tùy theo mục đích sử dụng và lượng tiêu thụ.

적용 범위

Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân cung cấp và sử dụng nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

핵심 사항

  • Hộ dân cư tại khu vực nông thôn: Mức tiêu thụ dưới 10m3/tháng từ 8.047 đồng/m3 (2023) đến 8.794 đồng/m3 (2026); trên 20m3/tháng từ 14.240 đồng/m3 (2023) đến 16.250 đồng/m3 (2026).
  • Hộ dân cư tại khu vực đô thị: Dưới 10m3/tháng từ 8.649 đồng/m3 (2023) đến 9.870 đồng/m3 (2026); từ 10-20m3/tháng từ 11.499 đồng/m3 (2023) đến 13.122 đồng/m3 (2026); trên 20m3/tháng từ 14.240 đồng/m3 (2023) đến 16.250 đồng/m3 (2026).
  • Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập: Từ 14.346 đồng/m3 (2023) đến 16.371 đồng/m3 (2026).
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất: Bán lẻ từ 14.960 đồng/m3 (2023) đến 16.347 đồng/m3 (2026); bán buôn từ 14.660 đồng/m3 (2023) đến 16.019 đồng/m3 (2026).
  • Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ: Từ 21.729 đồng/m3 (2023) đến 24.796 đồng/m3 (2026).

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân tại khu vực nông thôn sẽ chịu mức tăng giá nước lớn hơn so với người dân đô thị, do đó có thể ảnh hưởng đến chi tiêu hàng ngày.
  • Doanh nghiệp sản xuất vật chất và kinh doanh dịch vụ sẽ phải đối mặt với chi phí vận hành cao hơn, có thể tác động đến lợi nhuận.
  • Tăng giá nước sạch sinh hoạt có thể thúc đẩy việc tiết kiệm nước và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên.

❓ 자주 묻는 질문

Giá nước sạch sinh hoạt tại khu vực nông thôn năm 2023 là bao nhiêu?

Giá nước sạch sinh hoạt tại khu vực nông thôn năm 2023 là 8.047 đồng/m3.

Giá nước sạch sinh hoạt tại khu vực đô thị từ 10-20m3/tháng năm 2026 sẽ tăng bao nhiêu so với năm 2023?

Giá nước sạch sinh hoạt tại khu vực đô thị từ 10-20m3/tháng năm 2026 sẽ tăng từ 12.557 đồng/m3 (2023) lên 15.551 đồng/m3 (2026), tức là tăng 3.004 đồng/m3.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Giá nước sạch sinh hoạt áp dụng cho hộ dân cư tại khu vực nông thôn năm 2026 là bao nhiêu?

Giá nước sạch sinh hoạt áp dụng cho hộ dân cư tại khu vực nông thôn năm 2026 là 8.794 đồng/m3.

Các cơ quan, đơn vị nào sẽ chịu mức giá cao nhất?

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ sẽ chịu mức giá cao nhất từ 21.729 đồng/m3 (2023) đến 24.796 đồng/m3 (2026).

전문

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH GIÁ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2021 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 119/TTr-STC ngày 17/01/2023 và thống nhất của các Ủy viên UBND tỉnh;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân cung cấp và sử dụng nước sạch sinh hoạt.

Điều 2. Quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh như sau

Mục đích sử dụng nước

Mức tiêu thụ/tháng

Giá nước sạch sinh hoạt (đồng/m3)

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Năm 2026

Sinh hoạt của hộ dân cư tại khu vực nông thôn

Theo thực tế sử dụng

8.047

8.289

8.537

8.794

Sinh hoạt của hộ dân cư tại khu vực đô thị

Dưới 10m3

8.649

9.039

9.445

9.870

Từ 10m3 - 20m3

11.499

12.017

12.557

13.122

Trên 20m3

14.240

14.881

15.551

16.250

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, trường học, bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh (công lập và tư nhân), phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

Theo thực tế sử dụng

14.346

14.991

15.666

16.371

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

Bán lẻ

Theo thực tế sử dụng

14.960

15.409

15.871

16.347

Bán buôn (sỉ)

Theo thực tế sử dụng

14.660

15.100

15.553

16.019

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

21.729

22.706

23.728

24.796

Mức giá trên chưa bao gồm thuế, phí. Mức giá nước sinh hoạt của hộ dân cư tại khu vực nông thôn được tính miễn khấu hao tài sản các công trình đối với đơn vị cung cấp nước.

- Giá bán buôn (sỉ): áp dụng cho các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tại đồng hồ tổng.

- Giá bán lẻ: áp dụng cho các đơn vị, cơ sở sản xuất, chế biến, gia công; các nhà máy điện; các cơ sở chăn nuôi, xử lý chất thải, lò thiêu; nước phục vụ cho công trình xây dựng.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2023 và thay thế Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Điều 4. Các ông (bà); Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 13
124/2011/NĐ-CP Nghị định số 124/2011/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 발효 중 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 56/2014/TT-BTC Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 233/2016/TT-BTC Thông tư số 233/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 117/2007/NĐ-CP Nghị định số 117/2007/NĐ-CP Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 발효 중 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 44/2021/TT-BTC Thông tư số 44/2021/TT-BTC Quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt 만료됨 25/2014/TT-BTC Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ 만료됨
Số: 14/2023/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ Số: 14/2023/QĐ-UBND QUY ĐỊNH GIÁ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.