Nghị quyết số số 17/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2024 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2024 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, áp dụng cho trẻ em mầm non và học sinh phổ thông tại các cơ sở chưa tự đảm bảo chi thường xuyên. Mức học phí được quy định cụ thể theo khu vực thành thị, nông thôn và miền núi.

Document No.số 17/2024/NQ-HĐND
Document typeResolution
Issuing authorityĐà Nẵng
Signed byTrần Xuân Vinh — Phó Chủ tịch
Updated05/07/2026
SectorLao Động - Thương Binh Và Xã Hội
FieldChưa Phân Loại
Issued date11/07/2024
Effective date22/07/2024
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2024 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, áp dụng cho trẻ em mầm non và học sinh phổ thông tại các cơ sở chưa tự đảm bảo chi thường xuyên. Mức học phí được quy định cụ thể theo khu vực thành thị, nông thôn và miền núi.

Scope of application

Trẻ em mầm non, học sinh phổ thông đang theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Key points

  • Trẻ em mầm non và học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên được thu học phí theo mức quy định, khác nhau giữa thành thị, nông thôn và miền núi.
  • Học phí được thu tối đa 9 tháng/năm học, thời điểm và phương thức thu do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.
  • Mức học phí cụ thể: Mầm non (105.000 - 40.000 - 20.000 đồng/tháng), Trung học cơ sở (60.000 - 35.000 - 15.000 đồng/tháng), Trung học phổ thông (105.000 - 65.000 - 20.000 đồng/tháng).
  • Học phí áp dụng theo khu vực: thành thị, nông thôn và miền núi.
  • Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 22 tháng 7 năm 2024.

🌐 Social impact of this document

  • Người dân tại các vùng thành thị phải trả mức học phí cao hơn so với người dân ở nông thôn và miền núi.
  • Doanh nghiệp trong lĩnh vực giáo dục công lập sẽ được hưởng lợi từ việc thu học phí theo quy định.
  • chịu ảnh hưởng tiêu cực là phụ huynh có con em đang theo học tại các cơ sở giáo dục công lập, đặc biệt ở vùng nông thôn và miền núi.

❓ Frequently asked questions

Mức học phí cụ thể là bao nhiêu?

Mức học phí từ năm học 2024 - 2025 đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên như sau: Mầm non (105.000 - 40.000 - 20.000 đồng/tháng), Trung học cơ sở (60.000 - 35.000 - 15.000 đồng/tháng), Trung học phổ thông (105.000 - 65.000 - 20.000 đồng/tháng).

Học phí được thu bao nhiêu tháng/năm?

Học phí được thu tối đa 9 tháng/năm học.

Khu vực nào áp dụng mức học phí cao nhất?

Mức học phí cao nhất áp dụng cho khu vực thành thị, thấp dần theo nông thôn và miền núi.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 7 năm 2024.

Đối tượng áp dụng mức học phí là ai?

Đối tượng áp dụng mức học phí là trẻ em mầm non, học sinh phổ thông đang theo học tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Full text

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 17/2024/NQ-HĐND

Quảng Nam, ngày 11 tháng 7 năm 2024

 NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục công lập

từ năm học 2024 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI BỐN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước; số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo; số 97/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2021/NĐ-CP;

Xét Tờ trình số 4891/TTr-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2024 - 2025 trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 117/BC-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2024 của Ban Văn hóa - Xã hội, Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

2. Đối tượng áp dụng

a) Trẻ em mầm non, học sinh phổ thông đang theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên thuộc hệ thống giáo dục quốc dân theo quy định của Luật Giáo dục.

b) Các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên thuộc hệ thống giáo dục quốc dân theo quy định của Luật Giáo dục.

Điều 2. Mức thu học phí

1. Mức thu học phí từ năm học 2024 - 2025 đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông đang theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên như sau:

ĐVT: đồng/học sinh/tháng

Cấp học

Thành thị

Nông thôn

Miền núi, bãi ngang ven biển và hải đảo

Mầm non

105.000

40.000

20.000

Trung học cơ sở

60.000

35.000

15.000

Trung học phổ thông

105.000

65.000

20.000

2. Học phí được thu tối đa 09 tháng/năm học. Ủy ban nhân dân tỉnh quy định thời điểm thu, phương thức thu học phí phù hợp với thực tế.

Điều 3. Quy định về khu vực áp dụng mức thu học phí theo địa bàn nơi cơ sở giáo dục hoạt động

1. Khu vực thành thị: Bao gồm các phường thuộc thành phố Tam Kỳ, thành phố Hội An và thị xã Điện Bàn; các tổ dân phố thuộc thị trấn của các huyện đồng bằng.

2. Khu vực nông thôn: Bao gồm các xã thuộc thành phố Tam Kỳ, thành phố Hội An, thị xã Điện Bàn và các xã huyện đồng bằng (trừ xã miền núi); các tổ dân phố thuộc thị trấn của các huyện miền núi.

3. Khu vực miền núi, bãi ngang ven biển và hải đảo: Bao gồm các thôn, xã miền núi; xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển, xã đảo.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Khi các văn bản quy định về địa bàn, khu vực áp dụng mức thu học phí tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

3. Những nội dung khác liên quan đến chính sách miễn, giảm học phí, cấp bù tiền miễn giảm học phí thực hiện theo quy định tại Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo. Trong quá trình thực hiện, trường hợp Chính phủ thay đổi các quy định liên quan về mức thu học phí, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp.

4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa X, kỳ họp thứ hai mươi bốn thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2024 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 7 năm 2024./.


Nơi nhận:
- UBTVQH;
- Chính phủ;
- VP: QH, CTN, CP;
- Ban CTĐB-UBTVQH;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Vụ Pháp chế - Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục KT VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Ban TV Tỉnh ủy, TT HĐND, UBND tỉnh;
- UBMTTQVN, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- VP: Tỉnh ủy, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- TTXVN tại Quảng Nam;
- Báo Quảng Nam, Đài PT-TH tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, CTHĐND (2).

TM. CHỦ TỌA KỲ HỌP
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)



Trần Xuân Vinh

 

 

 

 

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 9
97/2023/NĐ-CP Nghị định số 97/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo Expired 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Expired 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Expired 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 Expired 81/2021/NĐ-CP Nghị định số 81/2021/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo Expired 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước Expired 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Expired 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 Expired 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 In effect
số 17/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số số 17/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2024 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
In effect
↓ Documents affected by this document
Replaces 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.