Quyết định số số 17/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 66 Phụ lục I Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Nam quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam sửa đổi, bổ sung đơn giá bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng và vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất. Đơn giá mới áp dụng từ ngày 25 tháng 7 năm 2024.

문서 번호số 17/2024/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đà Nẵng
서명자Lê Văn Dũng — Chủ tịch
업데이트05. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일15. 07. 2024
발효일25. 07. 2024
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam sửa đổi, bổ sung đơn giá bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng và vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất. Đơn giá mới áp dụng từ ngày 25 tháng 7 năm 2024.

적용 범위

Cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

핵심 사항

  • Đối với vườn sa nhân trồng mới: Đơn giá là 15.000 đ/m2 (áp dụng cho tỷ lệ cây (bụi) đến 50% số cây bắt đầu đẻ nhánh).
  • Đối với vườn sa nhân đã đẻ nhánh: Đơn giá là 20.000 đ/m2 (áp dụng cho tỷ lệ cây (bụi) trên 50% và vườn cho thu hoạch).
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 25 tháng 7 năm 2024.
  • Trường hợp đang thực hiện chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ dở dang theo phương án đã được phê duyệt thì tiếp tục thực hiện theo phương án đó.
  • Trường hợp đã được phê duyệt phương án nhưng chưa thực hiện chi trả, cần rà soát và điều chỉnh phù hợp với Quyết định này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Đơn giá mới giúp đảm bảo bồi thường, hỗ trợ cho người dân trồng sa nhân một cách công bằng.
  • Tác động tiêu cực: Cần thời gian để rà soát và điều chỉnh các phương án đã được phê duyệt, có thể gây khó khăn cho việc thực hiện chi trả.

❓ 자주 묻는 질문

Đơn giá bồi thường sa nhân mới là bao nhiêu?

Đối với vườn sa nhân trồng mới: Đơn giá là 15.000 đ/m2, đối với vườn đã đẻ nhánh: Đơn giá là 20.000 đ/m2.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2024.

Nếu đang thực hiện chi trả theo phương án đã được phê duyệt, cần làm gì?

Trường hợp này tiếp tục thực hiện theo phương án đã được phê duyệt.

Cần rà soát và điều chỉnh phương án như thế nào khi chưa thực hiện chi trả?

Phải rà soát để phê duyệt điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp với Quyết định này.

Quyết định này áp dụng cho loại cây trồng nào?

Quyết định này áp dụng cho sa nhân.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 17/2024/QĐ-UBND Quảng Nam, ngày 15 tháng 7 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 66 Phụ lục I Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Nam quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 196/TTr-SNN&PTNT ngày 09 tháng 7 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 66 Phụ lục I Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Nam quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau:

TT

Các loại cây trồng

ĐVT

Đơn giá

66

Sa nhân

- Đối với vườn trồng mới: Là vườn mới trồng đến 50% số cây (bụi) bắt đầu đẻ nhánh

đ/m2

15.000

- Đối với vườn đã đẻ nhánh: Tỷ lệ cây (bụi) đã đẻ nhánh mới trên 50% và vườn cho thu hoạch

đ/m2

20.000

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2024.

2. Xử lý chuyển tiếp:

a) Trường hợp đang thực hiện chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư dở dang theo phương án đã được cấp thẩm quyền phê duyệt thì thực hiện theo phương án đã phê duyệt.

b) Trường hợp đã được cấp thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư nhưng chưa thực hiện chi trả bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thì tổ chức rà soát để phê duyệt điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp với Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lê Văn Dũng

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 148/2020/NĐ-CP Nghị định số 148/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 47/2014/NĐ-CP Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 발효 중
số 17/2024/QĐ-UBND
Quyết định số số 17/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 66 Phụ lục I Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Nam quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.