Quyết định số Số: 43/2018/QĐ-UBND Quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình và tài sản cố định vô hình tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên

Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn cho các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị - xã hội tại tỉnh Điện Biên. Quyết định này thay thế Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND.

문서 번호Số: 43/2018/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Điện Biên
서명자Mùa A Sơn — Chủ tịch
업데이트13. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý Công Sản
발행일16. 11. 2018
발효일30. 11. 2018
효력 만료일12. 12. 2023
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn cho các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị - xã hội tại tỉnh Điện Biên. Quyết định này thay thế Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND.

적용 범위

Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị - xã hội tại tỉnh Điện Biên.

핵심 사항

  • Cơ quan, đơn vị sử dụng tài sản cố định căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC để thực hiện tính hao mòn và quản lý tài sản theo quy định.
  • Danh mục tài sản cố định đặc thù được quy định chi tiết trong Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định này.
  • Tài sản cố định hữu hình có thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn được quy định chi tiết trong Phụ lục số 02.
  • Tài sản cố định vô hình có tiêu chuẩn nhận biết và thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn được quy định chi tiết trong Phụ lục số 03.
  • Các cơ quan, đơn vị cần rà soát, tổng hợp Danh mục tài sản mới và báo cáo khó khăn, vướng mắc cho Sở Tài chính.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giúp các cơ quan, đơn vị quản lý hiệu quả tài sản cố định.
  • Tiết kiệm chi phí quản lý tài sản thông qua việc áp dụng đúng quy định về thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn.

❓ 자주 묻는 질문

Các cơ quan, đơn vị cần thực hiện những gì theo Quyết định này?

Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cần căn cứ vào Thông tư số 45/2018/TT-BTC và Quyết định này để thực hiện tính hao mòn, ghi số kế toán, theo dõi và quản lý tài sản.

Danh mục tài sản cố định đặc thù được quy định như thế nào?

Danh mục tài sản cố định đặc thù được quy định chi tiết trong Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định này, dựa trên tiêu chuẩn nhận biết tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư số 45/2018/TT-BTC.

Tài sản cố định hữu hình có thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn cụ thể là gì?

Thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình được quy định chi tiết trong Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này, dựa trên tiêu chuẩn nhận biết tại Khoản 3 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC.

Tài sản cố định vô hình có tiêu chuẩn nhận biết và tỷ lệ hao mòn như thế nào?

Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định vô hình được quy định tại Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC, trong khi đó thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn được quy định chi tiết trong Phụ lục số 03 kèm theo Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH ĐIỆN BIÊN

_________

Số: 43/2018/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

______________________

Điện Biên, ngày 16 tháng 11 năm 2018

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian

sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình và tài sản cố định

vô hình tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và doanh nghiệp thuộc

phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên

_______

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho Doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại Doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quyết định này Quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình và tài sản cố định vô hình tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên.

2. Các tài sản cố định khác không nằm trong phạm vi điều chỉnh của quyết định này thực hiện theo Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại Doanh nghiệp.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội; tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên.

Điều 3. Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình và tài sản cố định vô hình

1. Tài sản cố định đặc thù

a) Tiêu chuẩn nhận biết Tài sản cố định đặc thù theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài chính.

b) Danh mục tài sản cố định đặc thù: Chi tiết như Phụ lục số 01 kèm theo

2. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình

a) Tiêu chuẩn nhận biết tài sản chưa đủ tiêu chuẩn quy định là tài sản cố định được quy định tại Khoản 3 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài chính.

b) Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định: Chi tiết như Phụ lục số 02 kèm theo.

3. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

a) Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định vô hình được quy định tại Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài chính.

b) Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình: Chi tiết như Phụ lục số 03 kèm theo.

Điều 4. Tổ  chức thực hiện

1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị sử dụng tài sản cố định căn cứ các nội dung quy định tại Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài chính và Quyết định này để thực hiện tính hao mòn, ghi số kế toán, theo dõi và quản lý tài sản theo đúng quy định.

2. Trong quá trình thực hiện, các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm:

a) Chủ động, thường xuyên rà soát, tổng hợp, cập nhật Danh mục tài sản mới (nếu có) và gửi về Sở Tài chính tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, sửa đổi và bổ sung cho phù hợp;

b) Kịp thời tổng hợp những khó khăn, vướng mắc (nếu có) trong quá trình thực hiện về Sở Tài chính để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, giải quyết theo quy định.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù; tài sản cố định vô hình; Danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 

 

(đã ký)

 

 

 

Mùa A Sơn

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

Số: 43/2018/QĐ-UBND
Quyết định số Số: 43/2018/QĐ-UBND Quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình và tài sản cố định vô hình tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.