Quyết định số 003/2007/QĐ-BCT sửa đổi mục tiêu cụ thể trong Quy hoạch tổng thể phát triển ngành da - giầy đến năm 2010, bao gồm kim ngạch xuất khẩu, giải quyết lao động và sản phẩm chủ yếu. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày đăng Công báo.
핵심 사항
- Các chỉ tiêu sản xuất, xuất khẩu giầy dép, da và đồ da đến năm 2010 được cụ thể hóa: kim ngạch xuất khẩu đạt 6.200 triệu USD, giải quyết lao động 820 người, sản phẩm chủ yếu gồm giày, dép các loại; cặp, túi các loại; da thuộc các loại.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày đăng Công báo.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Cải thiện mục tiêu phát triển ngành da - giầy, tăng kim ngạch xuất khẩu và giải quyết lao động.
- Tác động tiêu cực: Không có thông tin cụ thể về chi phí hoặc gánh nặng cho doanh nghiệp.
❓ 자주 묻는 질문
Kim ngạch xuất khẩu của ngành da - giầy đến năm 2010 là bao nhiêu?
Kim ngạch xuất khẩu của ngành da - giầy đến năm 2010 được đặt mục tiêu đạt 6.200 triệu USD.
Số lượng lao động giải quyết trong ngành da - giầy đến năm 2010 là bao nhiêu?
Năm 2010, ngành da - giầy dự kiến giải quyết khoảng 820 người lao động.
Sản phẩm chủ yếu của ngành da - giầy đến năm 2010 là gì?
Sản phẩm chủ yếu bao gồm: giày, dép các loại; cặp, túi các loại; và da thuộc các loại.
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày đăng Công báo.
Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
전문
|
BỘ CÔNG THƯƠNG Số: 003/2007/QĐ-BCT |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày 11 tháng 9 năm 2007 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi một số điều tại Quyết định số 36/2007/QĐ-BCN
ngày 06 tháng 8 năm 2007 về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể
phát triển ngành da - giầy đến năm 2010
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Nghị quyết số 01/2007/QH12 ngày 31 tháng 7 năm 2007 của Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XII, kỳ họp thứ nhất về cơ cấu tổ chức của Chính phủ và số Phó Thủ tướng Chính phủ nhiệm kỳ khoá XII;
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Công nghiệp Tiêu dùng và Thực phẩm,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi điểm 1.2, khoản 1 Điều 1 tại Quyết định số 36/2007/QĐ-BCN ngày 06 tháng 8 năm 2007 về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển ngành da - giầy đến năm 2010, như sau:
1.2. Mục tiêu cụ thể
Các chỉ tiêu sản xuất, xuất khẩu giầy dép, da và đồ da đến năm 2010:
|
Đơn vị tính |
Năm 2000 |
Năm 2005 |
Năm 2010 |
|
|
1. Kim ngạch xuất khẩu |
1 triệu USD |
1.468 |
3.039 |
6.200 |
|
2. Giải quyết lao động |
1.000 người |
400 |
540 |
820 |
|
3. Sản phẩm chủ yếu |
||||
|
- Giầy, dép các loại |
1.000 đôi |
302.800 |
499.000 |
720.000 |
|
- Cặp, túi các loại |
1.000 cái |
31.000 |
51.700 |
80.700 |
|
- Da thuộc các loại |
1.000 sqft |
15.100 |
47.000 |
80.000 |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - VPTƯ Đ; - VPCP: BTCN, các Phó chủ nhiệm, Website Chính phủ, Công báo; - BCT: LĐB, Vụ KHĐT, KHCN, TCKT, PC, Viện NCCL, các Cục, HHDGVN; - Lưu: VT, TDTP. |
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Bùi Xuân Khu |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: