Nghị định số 01/1998/NĐ-CP Về hệ thống tổ chức y tế địa phương

Nghị định số 01/1998/NĐ-CP quy định về hệ thống tổ chức y tế địa phương, bao gồm Sở Y tế tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương, Trung tâm y tế huyện và Trạm y tế cơ sở. Nó xác định vai trò quản lý của các cấp chính quyền đối với hệ thống y tế địa phương.

문서 번호01/1998/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Bộ Y Tế
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트02. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일03. 01. 1998
발효일19. 01. 1998
효력 만료일16. 05. 2005
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị định số 01/1998/NĐ-CP quy định về hệ thống tổ chức y tế địa phương, bao gồm Sở Y tế tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương, Trung tâm y tế huyện và Trạm y tế cơ sở. Nó xác định vai trò quản lý của các cấp chính quyền đối với hệ thống y tế địa phương.

적용 범위

Sở Y tế tỉnh/thành phố, Trung tâm y tế huyện, Trạm y tế cơ sở, Uỷ ban nhân dân tỉnh/thành phố, huyện, xã/phường/thị trấn và Bộ Y tế.

핵심 사항

  • Sở Y tế là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh/thành phố, giúp quản lý Nhà nước về công tác y tế trên địa bàn tỉnh/thành phố.
  • Trung tâm y tế huyện chịu sự quản lý của Giám đốc Sở Y tế và chỉ đạo của Uỷ ban nhân dân huyện trong việc xây dựng kế hoạch phát triển y tế.
  • Trạm y tế cơ sở chịu sự quản lý, chỉ đạo của Giám đốc Trung tâm y tế huyện và Uỷ ban nhân dân xã về công tác y tế trên địa bàn.
  • Giám đốc, Phó giám đốc Trung tâm y tế huyện do Giám đốc Sở Y tế bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức sau khi có sự thỏa thuận bằng văn bản của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện.
  • Trưởng trạm, Phó trưởng trạm y tế cơ sở do Giám đốc Trung tâm y tế huyện bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức sau khi có sự thỏa thuận bằng văn bản của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Xây dựng hệ thống tổ chức y tế địa phương chặt chẽ, nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe cộng đồng.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc điều hành và quản lý do sự chồng chéo giữa các cấp chính quyền.

❓ 자주 묻는 질문

Sở Y tế có vai trò gì?

Sở Y tế là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh/thành phố, giúp quản lý Nhà nước về công tác y tế trên địa bàn tỉnh/thành phố.

Trung tâm y tế huyện chịu sự quản lý của ai?

Trung tâm y tế huyện chịu sự quản lý của Giám đốc Sở Y tế và chỉ đạo của Uỷ ban nhân dân huyện trong việc xây dựng kế hoạch phát triển y tế.

Trạm y tế cơ sở có trách nhiệm gì?

Trạm y tế cơ sở giúp Giám đốc Trung tâm y tế huyện và Ủy ban nhân dân xã thực hiện các nhiệm vụ về công tác y tế trên địa bàn.

Ai bổ nhiệm giám đốc, phó giám đốc Trung tâm y tế huyện?

Giám đốc, Phó giám đốc Trung tâm y tế huyện do Giám đốc Sở Y tế bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức sau khi có sự thỏa thuận bằng văn bản của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện.

Ai bổ nhiệm trưởng trạm, phó trưởng trạm y tế cơ sở?

Trưởng trạm, Phó trưởng trạm y tế cơ sở do Giám đốc Trung tâm y tế huyện bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức sau khi có sự thỏa thuận bằng văn bản của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã.

전문

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 01/1998/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 03 tháng 01 năm 1998

NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ

Về hệ thống tổ chức y tế địa phương
___________

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992;

Căn cứ Nghị quyết số 37/CP ngày 20 tháng 6 năm 1996 của Chính phủ về định hướng chiến lược công tác chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân trong thời gian 1996 - 2000 và chính sách quốc gia về thuốc của Việt Nam;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ, 

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Tổ chức y tế địa phương nói tại Nghị định này gồm có:

1. Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

2. Trung tâm y tế huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Trung tâm y tế huyện);

3. Trạm y tế xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Trạm y tế cơ sở).

Điều 2. Sở Y tế là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, giúp Uỷ ban nhân dân thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về công tác y tế trên địa bàn; quản lý và chỉ đạo về chuyên môn, nghiệp vụ đối với công tác y tế; quản lý kinh phí và nhân lực y tế đối với hệ thống y tế trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo phân cấp của cơ quan có thẩm quyền.

Sở Y tế chịu sự quản lý toàn diện của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Y tế.

Điều 3. Trung tâm y tế huyện là tổ chức thuộc Sở Y tế, chịu sự quản lý, chỉ đạo và hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra của Giám đốc Sở Y tế về chuyên môn, nghiệp vụ, kinh phí, nhân lực y tế; chịu sự quản lý, chỉ đạo của Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân huyện) trong việc xây dựng kế hoạch phát triển y tế của huyện để trình cơ quan có thẩm quyền và chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện kế hoạch đó sau khi được phê duyệt.

Trung tâm y tế huyện thực hiện các nhiệm vụ phòng bệnh, chữa bệnh, bảo vệ sức khỏe bà mẹ trẻ em và nhiệm vụ chuyên môn, kỹ thuật về kế hoạch hóa gia đình; chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra các mặt hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ đối với các trạm y tế cơ sở; bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ y tế cơ sở; phối hợp với các ngành, đoàn thể trong huyện tham gia vào các hoạt động chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân; giúp Uỷ ban nhân dân huyện thực hiện kiểm tra việc chấp hành pháp luật trong hoạt động y tế nhà nước và các cơ sở hành nghề y, dược tư nhân trên địa bàn.

Giám đốc, Phó Giám đốc Trung tâm y tế huyện do Giám đốc Sở Y tế bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức sau khi có sự thỏa thuận bằng văn bản của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện.

Điều 4. Trạm y tế cơ sở có trách nhiệm giúp Giám đốc Trung tâm y tế huyện và Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân xã) thực hiện các nhiệm vụ được giao về công tác y tế trên địa bàn.

Trạm y tế cơ sở chịu sự quản lý, chỉ đạo và hướng dẫn của Giám đốc Trung tâm y tế huyện về chuyên môn, nghiệp vụ, kinh phí và nhân lực y tế; chịu sự quản lý, chỉ đạo của Uỷ ban nhân dân xã trong việc xây dựng kế hoạch phát triển y tế để trình cơ quan có thẩm quyền và chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện kế hoạch đó sau khi đã được phê duyệt; phối hợp với các ngành, đoàn thể trong xã tham gia vào các hoạt động chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân.

Trưởng trạm, Phó trưởng trạm y tế cơ sở do Giám đốc Trung tâm y tế huyện bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức sau khi có sự thỏa thuận bằng văn bản của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã.

Nhiệm vụ và chế độ chính sách cụ thể của Trạm Y tế cơ sở tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 58/TTg ngày 03 tháng 02 năm 1994 và Quyết định số 131/TTg ngày 04 tháng 3 năm 1995 của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 5. Bộ trưởng Bộ Y tế phối hợp với Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ hướng dẫn cụ thể việc thi hành Nghị định này.

Điều 6. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký văn bản. Các quy định tại Nghị quyết số 15/CP ngày 14 tháng 01 năm 1975 của Hội đồng Chính phủ (nay là Chính phủ) về việc cải tiến tổ chức y tế địa phương trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Điều 7. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Phan Văn Khải
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 62
82/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 82/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG TỈNH CẦN THƠ THÀNH BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 78/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 78/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN TRUNG TÂM CHẨN ĐOÁN Y KHOA TỈNH CẦN THƠ THÀNH TRUNG TÂM CHẨN ĐOÁN Y KHOA THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 3653/1999/QĐ-BYT Quyết định số 3653/1999/QĐ-BYT Quy định chức năng và nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản 만료됨 207/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 207/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN TRUNG TÂM TRUYỀN MÁU CẦN THƠ THÀNH TRUNG TÂM TRUYỀN MÁU HUYẾT HỌC THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 92/2002/QĐ-UB Quyết định số 92/2002/QĐ-UB Về việc sáp nhập Trung tâm phòng chống bướu cổ vào Trung tâm Phòng chống Bệnh xã hội 만료됨 213/1999/QĐ-UB Quyết định số 213/1999/QĐ-UB Về việc thành lập Bệnh viện điều dưỡng phục hồi chức năng tỉnh Lào Cai 발효 중 74/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 74/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN Ô MÔN TRỰC THUỘC SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 64/2002/QĐ-UBND Quyết định số 64/2002/QĐ-UBND V/v thành lập Phòng khám đa khoa khu vực thị trân Phước Bình trực thuộc Trung tâm Y tế huyện Phước Long - tỉnh Bình Phước 만료됨 59/1998/CT-UB Chỉ thị số 59/1998/CT-UB V/v kiện toàn về hệ thống tổ chức ngành y tế địa phương theo tinh thần Nghị định số 01/1998/NĐ-CP ngày 03-01-1998 của Chính phủ và Thông tư liên tịch số 02/1998/TTLT-BYT-BTCCBCP ngày 27-6-1998 của liên Bộ Y tế và Ban Tổ chức Cán bộ Chính phủ 만료됨 2689/2004/QĐ-BYT Quyết định số 2689/2004/QĐ-BYT Quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của Trung tâm Sức khoẻ lao động và Môi trường trực thuộc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành 만료됨 71/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 71/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN CÁI RĂNG TRỰC THUỘC SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 63/2002/QĐ-UBND Quyết định số 63/2002/QĐ-UBND V/v tách Phòng Tổ chức - Hành chính thuộc sở Y tế thành 02 phòng: Phòng Tổ chức - Cán hộ và Phòng Hành chính - Quản trị 만료됨 2503/2002/QĐ-BYT Quyết định số 2503/2002/QĐ-BYT chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của bệnh viện Lao và Bệnh phổi trực thuộc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 91/2004/QĐ-UB Quyết định số 91/2004/QĐ-UB V/v đổi tên Trung tâm Tâm thần tỉnh Cần Thơ thành Trung tâm Tâm thần thành phố Cần Thơ 만료됨 93/1999/QĐ-UB Quyết định số 93/1999/QĐ-UB Về việc ban hành quy chế phối hợp công tác giữa Sở Y tế và UBND huyện, thành phố, thị xã trong hoạt động quản lý Nhà nước về Y tế trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 90/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 90/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN TRUNG TÂM Y TẾ DỰ PHÒNG TỈNH CẦN THƠ THÀNH TRUNG TÂM Y TẾ DỰ PHÒNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 2300/QĐ-UB Quyết định số 2300/QĐ-UB Về việc ban hành bản qui định về các mối quan hệ công tác giữa Sở y tế và UBND các huyện,quận, thị xã, xã, phường, thị trấn trong hoạt động y tế ở địa phương 만료됨 94/2004/QĐ-UBND Quyết định số 94/2004/QĐ-UBND Về việc thành lập Bệnh viện Đa khoa khu vực Cửa khẩu Quốc tế Cầu Treo. 만료됨 93/2004/QĐ-UB Quyết định số 93/2004/QĐ-UB Về ban hành Quy chế (mẫu) tổ chức và hoạt động của Trung tâm Y tế quận-huyện trực thuộc ủy ban nhân dân quận-huyện. 만료됨 2176/2000/QĐ-BYT Quyết định số Quyết định số 2176/2000/QĐ-BYT Quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của Trung tâm Kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 87/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 87/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN TRUNG TÂM MẮT VÀ RĂNG HÀM MẶT TỈNH CẦN THƠ THÀNH BỆNH VIỆN MẮT VÀ RĂNG HÀM MẶT THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 86/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 86/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM DƯỢC PHẨM VÀ MỸ PHẨM TỈNH CẦN THƠ THÀNH TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM DƯỢC PHẨM VÀ MỸ PHẨM THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 83/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 83/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN TỈNH CẦN THƠ THÀNH BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 182/2004/QĐ-TTg Quyết định số 182/2004/QĐ-TTg Về việc tính thời gian công tác để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội đối với cán bộ y tế xã, phường, thị trấn 발효 중 119/2002/TTLT-BTC-BYT Thông tư liên tịch số 119/2002/TTLT-BTC-BYT Hướng dẫn nội dung thu, chi và mức chi thường xuyên của Trạm y tế xã 만료됨 2d/2004/NQ-HĐ Nghị quyết số 2d/2004/NQ-HĐ Về việc thông qua đề án "Củng cố hoàn thiện mạng lưới y tế xã, phường, thị trấn và y tế thôn bản tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2005 - 2010 만료됨 85/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 85/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN TRƯỜNG TRUNG HỌC Y TẾ TỈNH CẦN THƠ THÀNH TRƯỜNG TRUNG HỌC Y TẾ THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 80/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN TRUNG TÂM DA LIỄU TỈNH CẦN THƠ THÀNH TRUNG TÂM DA LIỄU THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 79/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 79/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH CẦN THƠ THÀNH BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 288/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 288/2004/QĐ-UB VỀ CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA SỞ Y TẾ 만료됨 92/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 92/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN TRUNG TÂM BẢO VỆ SỨC KHOẺ BÀ MẸ TRẺ EM VÀ KẾ HOẠCH HOÁ GIA ĐÌNH TỈNH CẦN THƠ THÀNH TRUNG TÂM BẢO VỆ SỨC KHOẺ BÀ MẸ TRẺ EM VÀ KẾ HOẠCH HOÁ GIA ĐÌNH THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 89/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 89/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN TRUNG TÂM TAI MŨI HỌNG TỈNH CẦN THƠ THÀNH BỆNH VIỆN TAI MŨI HỌNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 77/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 77/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN VĨNH THẠNH TRỰC THUỘC SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 76/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 76/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THỐT NỐT TRỰC THUỘC SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 75/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 75/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHONG ĐIỀN TRỰC THUỘC SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 73/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 73/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN NINH KIỀU TRỰC THUỘC SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 70/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 70/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN BÌNH THỦY TRỰC THUỘC SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 28/2004/QĐ-UB Quyết định số 28/2004/QĐ-UB Về việc thành lập Trung tâm Y tế huyện Sốp cộp trực thuộc Sở Y tế tỉnh Sơn La 발효 중 27/2004/QĐ-UB Quyết định số 27/2004/QĐ-UB V/v đổi tên Trung tâm Quản lý các bệnh xã hội thành Trung tâm Phòng chống các bệnh xã hội tỉnh Bình Phước 만료됨 15/2004/QĐ-UB Quyết định số 15/2004/QĐ-UB V/v: Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Y tế 만료됨 60/2002/QĐ-UB Quyết định số 60/2002/QĐ-UB V/v thành lập Trạm Y tế xã Minh Thắng trực thuộc Trung tâm Y tế huyện Bình Long - tỉnh Bình Phước 만료됨 58/2002/QĐ-UB Quyết định số 58/2002/QĐ-UB V/v thành lập Trạm Y tế xã Phú Nghĩa trực thuộc Trung tâm Y tế huyện Phước Long - tỉnh Bình Phước 만료됨 57/2002/QĐ-UB Quyết định số 57/2002/QĐ-UB V/v thành lập Trạm Y tế quân dân y Tà Thiết tỉnh Bình Phước 만료됨 56/2002/QĐ-UB Quyết định số 56/2002/QĐ-UB V/v thành lập Trạm Y tế xã Phước Sơn trực thuộc Trung tâm Y tế huyện Bù Đăng - tỉnh Bình Phước 만료됨 55/2002/QĐ-UB Quyết định số 55/2002/QĐ-UB V/v thành lập Trạm Y tế xã Thuận Phú trực thuộc Trung tâm Y tế huyện Đồng Phú - tỉnh Bình Phước 만료됨 54/2002/QĐ-UB Quyết định số 54/2002/QĐ-UB V/v thành lập Trạm Y tế phường Tân Phú trực thuộc Trung tâm Y tế thị xã Đồng Xoài - tỉnh Bình Phước 만료됨 53/2002/QĐ-UB Quyết định số 53/2002/QĐ-UB V/v thành lập Trạm Y tế xã Tân Tiến trực thuộc Trung tâm Y tế huyện Đồng Phú – tỉnh Bình Phước 만료됨 52/2002/QĐ-UB Quyết định số 52/2002/QĐ-UB V/v thành lập Trạm Y tế xã Đồng Tiến trực thuộc Trung tâm Y tế huyện Đồng Phú – tỉnh Bình Phước 만료됨 02/2001/QĐ-UB Quyết định số 02/2001/QĐ-UB Về việc thành lập Trung tâm Y tế huyện Mang Yang 만료됨 01/2001/QĐ-UB Quyết định số 01/2001/QĐ-UB Về việc đổi tên Trung tâm Y tế huyện Mang Yang (cũ) thành Trung tâm Y tế huyện Đăk Đoa 만료됨 93/2002/QĐ-UB Quyết định số 93/2002/QĐ-UB Về việc thành lập Trung tâm Truyền thông - Giáo dục sức khoẻ trực thuộc Sở Y tế 만료됨 12/2001/QĐ-UBND Quyết định số 12/2001/QĐ-UBND Về việc nâng cấp Trường cán bộ y tế Hưng Yên thành Trường trung học y tế tỉnh Hưng Yên 발효 중 128/2004/QĐ-UB Quyết định số 128/2004/QĐ-UB V/v thành lập Phòng Giám định Y khoa thuộc Sở Y tế tỉnh Hậu Giang 만료됨 114/2004/QĐ-UB Quyết định số 114/2004/QĐ-UB V/v thành lập Trung tâm Phòng chống bệnh xã hội tỉnh Hậu Giang 만료됨 61/2004/QĐ-UB Quyết định số 61/2004/QĐ-UB V/v thành lập Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Hậu Giang 만료됨 107/2004/QĐ-UB Quyết định số 107/2004/QĐ-UB Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Sở Y tế tỉnh Hậu Giang 만료됨 93/1999/QĐ-UB1 Quyết định số 93/1999/QĐ-UB1 Về việc ban hành quy chế phối hợp công tác giữa Sở Y tế và UBND huyện, thành phố, thị xã trong hoạt động quản lý Nhà nước về Y tế trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 02/1999/QĐ-UB Quyết định số 02/1999/QĐ-UB Về việc ban hành qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và mối quan hệ công tác của Sở Y Tế tỉnh Bắc Ninh 발효 중 84/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 84/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN PHÒNG GIÁM ĐỊNH Y KHOA TỈNH CẦN THƠ THÀNH PHÒNG GIÁM ĐỊNH Y KHOA THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 20/2003/QĐ-UB Quyết định số 20/2003/QĐ-UB Về việc thành lập Trung tâm y tế huyện Ia Pa 만료됨 44/2003/QĐ-UB Quyết định số 44/2003/QĐ-UB V/v Thành lập Trung tâm Y tế Huyện Chơn Thành Tỉnh Bình Phước 만료됨 43/2003/QĐ-UB Quyết định số 43/2003/QĐ-UB V/v Thành lập Trung tâm Y tế Huyện Bù Đốp Tỉnh Bình Phước 만료됨
01/1998/NĐ-CP
Nghị định số 01/1998/NĐ-CP Về hệ thống tổ chức y tế địa phương
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 40
12/2001/QĐ-UBND Quyết định số 12/2001/QĐ-UBND Phê chuẩn báo cáo của Tòa án nhân dân tỉnh 만료됨 02/1999/QĐ-UB Quyết định số 02/1999/QĐ-UB V/v đặt tên một số con đường mới và các cầu trong thị xã Cà Mau (đợt II) 발효 중 56/2002/QĐ-UB Quyết định số 56/ 2002/QĐ-UB phê duyệt quy hoạch tổng thể khoa học, công nghệ tỉnh Quảng Bình đến năm 2010. 만료됨 57/2002/QĐ-UB Quyết định số 57/2002/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu kế hoạch về kinh phí và danh mục các đề tài nghiên cứu khoa học năm 2002 cho Sở Khoa học-Công nghệ và Môi trường và Viện Kinh tế thành phố. 만료됨 93/2002/QĐ-UB Quyết định số 93/2002/QĐ-UB Về phê duyệt Chương trình mục tiêu ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin thành phố Hồ Chí Minh từ năm 2002 đến năm 2005. 만료됨 15/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP SỞ THỂ DỤC -THỂ THAO THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 44/2003/QĐ-UB Quyết định số 44/2003/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu kế hoạch chuẩn bị đầu tư xây dựng năm 2003 nguồn vốn ngân sách tập trung. 만료됨 43/2003/QĐ-UB Quyết định số 43/2003/QĐ-UB Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Giám sát xổ số kiến thiết tỉnh Cần Thơ 만료됨 02/2001/QĐ-UB Quyết định số 02/2001/QĐ-UB V/v phê duyệt thiết kế quy hoạch chung xây dựng thị trấn Cây Dương, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Cần Thơ tỷ lệ 1/2000 만료됨 75/2004/QĐ-UB Quyết định số 75/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định chế độ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 77/2004/QĐ-UB Quyết định số 77/2004/QĐ-UB về việc sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quyết định số 102/2003/QĐ-UB ngày 18-8-2003 của UBND tỉnh về chế độ hỗ trợ dạy và học bổ túc trung học phổ thông 만료됨 76/2004/QĐ-UB Quyết định số 76/2004/QĐ-UB về việc sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quyết định số 169/2003/QĐ-UB ngày 16-12-2003 của UBND tỉnh vế chính sách hỗ trợ giáo viên mầm non 만료됨 58/2002/QĐ-UB Quyết định số 58/ 2002/QĐ-UB phê duyệt đề án: Đổi mới tổ chức và cơ chế quản lý các lâm trường quốc doanh tỉnh Quảng Bình (theo Quyết định số 187/1999/QĐ-TTg ngày 16/9/1999 của Thủ tướng Chính phủ. 발효 중 73/2004/QĐ-UB Quyết định số 73/2004/QĐ-UB Về việc thành lập hội đồng giám định y khoa tỉnh Lai Châu 만료됨 114/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 114/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BÁN CÔNG Ô MÔN TỈNH CẦN THƠ THÀNH TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BÁN CÔNG Ô MÔN THÀNH PHỐ CẦNTHƠ 만료됨 107/2004/QĐ-UB Quyết định số 107/2004/QĐ-UB V/v: “Điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 31/2002/QĐ-UB ngày 11/7/2002 của UBND tỉnh” 발효 중 70/2004/QĐ-UB Quyết định số 70/2004/QĐ-UB Về ban hành Tiêu chuẩn Phường-Thị trấn Văn hóa năm 2004. 만료됨 65/2000/QĐ-UB Quyết định số 65/2000/QĐ-UB V/v phê duyệt thiết kế quy hoạch chi tiết chia lô tỷ lệ 1/500 khu dân cư 91B, xã An Bình, thành phố Cần Thơ 만료됨 60/2002/QĐ-UB Quyết định số 60/2002/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2002 bổ sung cho Sở Giao thông công chánh. 만료됨 85/2004/QĐ-UB Quyết định số 85/2004/QĐ-UB Về việc thực hiện cơ chế một cửa tại Sở Tư pháp tỉnh Tuyên Quang 만료됨 28/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 28/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP BAN BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 80/2004/QĐ-UB Quyết định số 80/2004/QĐ-UB Về chế độ trợ cấp ưu đãi đối với cán bộ, công chức-viên chức tại các Ban Quản lý (hành chính Nhà nước đặc thù) thuộc ủy ban nhân dân thành phố; các tổ chức Quản lý dự án nhóm A, ODA và lĩnh vực công nghệ thông tin. 만료됨 79/2004/QĐ-UB Quyết định số 79/2004/QĐ-UB Sửa đổi Quyết định số 130/2002/QĐ-UB ngày 01/10/2002 của UBND tỉnh Bình Định 만료됨 01/2001/QĐ-UB Quyết định số 01/2001/QĐ-UB Về việc ban hành chế độ báo cáo thống kê tạm thời hàng quý đối với các đơn vị trong khu công nghiệp. 만료됨 84/2004/QĐ-UB Quyết định số 84/2004/QĐ-UB V/v phê duyệt Đề án cải cách hành chính theo cơ chế “Một cửa ” của Sở Giao thông - Vận tải tỉnh Bình Phước 만료됨 55/2002/QĐ-UB Quyết định số 55/2002/QĐ-UB Về giao kế hoạch vốn đầu tư và xây dựng bổ sung năm 2002 nguồn vốn ngân sách tập trung cho Sở Giao thông công chánh. 만료됨 92/2004/QĐ-UB Quyết định số 92/2004/QĐ-UB Về phân bổ chỉ tiêu vận động mua trái phiếu Chính phủ đợt II năm 2004 để xây dựng một số công trình giao thông, thủy lợi quan trọng của đất nước. 만료됨 53/2002/QĐ-UB Quyết định số 53/2002/QĐ-UB Về triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu phát triển ngành thủy sản thành phố Hồ Chí Minh từ năm 2002 đến năm 2005. 만료됨 54/2002/QĐ-UB Quyết định số 54/2002/QĐ-UB Về triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu phát triển ngành da - giày của thành phố Hồ Chí Minh từ năm 2001 đến năm 2005. 만료됨 52/2002/QĐ-UB Quyết định số 52/ 2002/QĐ-UB phê duyệt phương án đổi mới tổ chức quản lý cao su tiểu điền - Dự án Đa dạng hoá nông nghiệp. 만료됨 128/2004/QĐ-UB Quyết định số 128/2004/QĐ-UB Về việc bổ sung quy chế đấu giá quyền sử dụng đất áp dụng thống nhất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 20/2003/QĐ-UB Quyết định số 20/2003/QĐ-UB Về Kế hoạch chỉ đạo, điều hành phát triển kinh tế - xã hội thành phố năm 2003. 만료됨 288/2004/QĐ-UB Quyết định số 288/2004/QĐ-UB Về điều chỉnh dự toán vốn sự nghiệp thuê bao duy tu năm 2004 của Sở Giao thông công chánh. 만료됨 61/2004/QĐ-UB Quyết định số 61/2004/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu thu-nộp thủy lợi phí, phí công trình thủy lợi năm 2004 만료됨 27/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM CẦN THƠ THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 89/2004/QĐ-UB Quyết định số 89/2004/QĐ-UB Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Sở Thương mại - Du lịch tỉnh Hậu Giang 만료됨 37/CP Nghị quyết số 37/CP Về định hướng chiến lược công tác chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân trong thời gian 1996-2000 và chính sách quốc gia về thuốc của Việt Nam 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.