Thông tư số 01/2003/TT-BTC sửa đổi mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe quân sự của Bộ Quốc phòng, áp dụng từ ngày 1/3/2003. Mức phí được chia thành hai mức cho từng loại phương tiện.
적용 범위
Xe quân sự của Bộ Quốc phòng
핵심 사항
- Xe ô tô con quân sự: Mức 1 là 2.000.000 đồng/vé/năm, Mức 2 là 1.000.000 đồng/vé/năm.
- Xe ô tô vận tải quân sự: Mức 1 là 3.000.000 đồng/vé/năm, Mức 2 là 1.500.000 đồng/vé/năm.
- Thông tư này có hiệu lực từ ngày 1/3/2003.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Người dân và doanh nghiệp sử dụng xe quân sự của Bộ Quốc phòng sẽ phải trả phí cao hơn so với mức cũ.
- Đây là một gánh nặng tài chính đối với các đơn vị quân đội.
❓ 자주 묻는 질문
Mức phí mới cho xe ô tô con quân sự là bao nhiêu?
Mức 1 là 2.000.000 đồng/vé/năm, Mức 2 là 1.000.000 đồng/vé/năm.
Khi nào Thông tư này có hiệu lực?
Thông tư này có hiệu lực từ ngày 1/3/2003.
Mức phí mới áp dụng cho xe quân sự loại nào?
Thông tư áp dụng cho xe ô tô con quân sự và xe ô tô vận tải quân sự.
Xe quân sự của Bộ Quốc phòng phải trả phí sử dụng đường bộ khi di chuyển trên các tuyến đường nào?
Thông tư chỉ quy định về mức phí đối với xe quân sự của Bộ Quốc phòng, không đề cập đến phạm vi áp dụng cụ thể.
전문
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 01/2003/TT-BTC |
Hà Nội, ngày 07 tháng 1 năm 2003 |
THÔNG TƯ
Về việc sửa đổi mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe quân sự của Bộ Quốc phòng
________________
Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001, Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;
Sau khi có ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe quân sự của Bộ Quốc phòng quy định tại Thông tư số 109/2002/TT-BTC ngày 6/12/2002 của Bộ Tài chính như sau:
1. Sửa đổi mệnh giá vé thu phí đường bộ toàn quốc áp dụng đối với xe của Bộ Quốc phòng mang biển số nền màu đỏ, chữ và số màu trắng dập chìm, như sau:
|
TT |
Loại phương tiện |
Mệnh giá vé năm (đồng/vé/năm) |
|
1 |
Xe ô tô con quân sự |
|
|
|
- Mức 1: |
2.000.000 |
|
|
- Mức 2: |
1.000.000 |
|
2 |
Xe ô tô vận tải quân sự |
|
|
|
- Mức 1: |
3.000.000 |
|
|
- Mức 2: |
1.500.000 |
2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/3/2003.
|
Trương Chí Trung (Đã ký) |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.