Nghị quyết số 01/2008/NQ-CP điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất của tỉnh Gia Lai đến năm 2010, chi tiết về diện tích các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng. Nghị quyết yêu cầu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy hoạch, kế hoạch theo đúng thẩm quyền, tăng cường thanh tra, kiểm tra quản lý sử dụng đất đai.
适用范围
Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai; Bộ Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai; Thủ trưởng các Bộ, ngành liên quan.
要点
- Diện tích đất nông nghiệp từ năm 2006 đến 2010 sẽ tăng lên, trong đó diện tích đất trồng cây hàng năm và đất lâm nghiệp có sự thay đổi đáng kể.
- Chuyển mục đích sử dụng đất từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp theo kế hoạch cụ thể cho từng giai đoạn.
- Đất chưa sử dụng được đưa vào sử dụng với mục đích đa dạng, trong đó diện tích đất nông nghiệp và phi nông nghiệp đều có sự thay đổi đáng kể.
- Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng thẩm quyền.
- Cần tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra quản lý sử dụng đất đai và giải quyết kịp thời tranh chấp về đất đai.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Tăng diện tích đất nông nghiệp và phi nông nghiệp theo kế hoạch, góp phần phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho người dân trong việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đặc biệt là đối với đất ở tại đô thị.
- Lợi ích: Doanh nghiệp có thêm cơ hội đầu tư vào các khu vực được quy hoạch.
- Chi phí: Chi phí quản lý và thực hiện quy hoạch sẽ tăng lên.
❓ 常见问题
Nghị quyết này áp dụng cho ai?
Nghị quyết áp dụng cho Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai, và các Thủ trưởng các Bộ, ngành liên quan.
Diện tích đất nông nghiệp sẽ tăng bao nhiêu từ năm 2006 đến 2010?
Diện tích đất nông nghiệp dự kiến tăng từ 1.300.007 ha (năm 2006) lên 1.432.398 ha (năm 2010), tương đương tăng khoảng 132,398 ha.
Chuyển mục đích sử dụng đất từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp theo kế hoạch cụ thể như thế nào?
Theo Nghị quyết, chuyển mục đích sử dụng đất từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp sẽ diễn ra trong giai đoạn 2006-2010 với tổng diện tích là 14.038 ha.
Đất chưa sử dụng được đưa vào sử dụng cho các mục đích gì?
Đất chưa sử dụng được đưa vào sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau, bao gồm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp như đất ở tại đô thị, đất chuyên dùng, đất tôn giáo, tín ngưỡng, v.v.
Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai có trách nhiệm gì theo Nghị quyết này?
Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai có trách nhiệm tổ chức thực hiện quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất; giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra quản lý sử dụng đất đai.
全文
|
CHỈNH PHỦ Số 01/2008/NQ-CP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày 08 tháng 01 năm 2008 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010
và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Gia Lai
___________________________
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (Tờ trình số 2208/TTr-UBND ngày 10 tháng 08 năm 2007), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 36/TTr-BTNMT ngày 24 tháng 09 năm 2007),
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Gia Lai với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
|
STT |
Loại đất |
Hiện trạng năm 2006 |
Quy hoạch đến năm 2010 |
||
|
|
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
1.553.693 |
100,00 |
1.553.693 |
100,00 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
1.300.007 |
83,67 |
1.432.398 |
92,19 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
503.638 |
|
494.739 |
|
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
292.745 |
|
251.748 |
|
|
1.1.1.1 |
Đất trồng lúa |
56.676 |
|
55.213 |
|
|
1.1.1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
27.463 |
|
27.343 |
|
|
1.1.1.1.2 |
Đất trồng lúa nước còn lại |
17.754 |
|
20.258 |
|
|
1.1.1.1.3 |
Đất trồng lúa nương |
11.459 |
|
7.612 |
|
|
1.1.1.2 |
Đất trồng cây hàng năm còn lại |
236.069 |
|
196.535 |
|
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
210.893 |
|
242.991 |
|
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
795.668 |
|
936.271 |
|
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
531.598 |
|
724.083 |
|
|
1.2.1.1 |
Đất có rừng tự nhiên sản xuất |
496.262 |
|
536.210 |
|
|
1.2.1.2 |
Đất có rừng trồng sản xuất |
26.683 |
|
25.125 |
|
|
1.2.1.3 |
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất |
7.558 |
|
109.789 |
|
|
1.2.1.4 |
Đất trồng rừng sản xuất |
1.095 |
|
52.959 |
|
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
208.682 |
|
154.451 |
|
|
1.2.2.1 |
Đất có rừng tự nhiên phòng hộ |
192.917 |
|
116.027 |
|
|
1.2.2.2 |
Đất có rừng trồng phòng hộ |
8.449 |
|
9.679 |
|
|
1.2.2.3 |
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ |
6.310 |
|
27.739 |
|
|
1.2.2.4 |
Đất trồng rừng phòng hộ |
1.006 |
|
1.006 |
|
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
55.388 |
|
57.737 |
|
|
1.2.3.1 |
Đất có rừng tự nhiên đặc dụng |
46.012 |
|
53.898 |
|
|
1.2.3.2 |
Đất có rừng trồng đặc dụng |
4.048 |
|
525 |
|
|
1.2.3.3 |
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng |
5.328 |
|
3.314 |
|
|
1.2.3.4 |
Đất trồng rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
586 |
|
979 |
|
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
115 |
|
409 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
88.550 |
5,70 |
106.073 |
6,83 |
|
2.1 |
Đất ở |
13.428 |
|
14.923 |
|
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
10.213 |
|
10.911 |
|
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
3.215 |
|
4.012 |
|
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
41.163 |
|
47.107 |
|
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
1.261 |
|
1.345 |
|
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
11.489 |
|
12.120 |
|
|
2.2.2.1 |
Đất quốc phòng |
7.665 |
|
8.275 |
|
|
2.2.2.2 |
Đất an ninh |
3.824 |
|
3.845 |
|
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
1.296 |
|
3.148 |
|
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
141 |
|
1.566 |
|
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
599 |
|
926 |
|
|
2.2.3.3 |
Đất cho hoạt động khoáng sản |
272 |
|
342 |
|
|
2.2.3.4 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
284 |
|
314 |
|
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
27.117 |
|
30.494 |
|
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
23.882 |
|
25.646 |
|
|
2.2.4.2 |
Đất thuỷ lợi |
888 |
|
1.051 |
|
|
2.2.4.3 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông |
439 |
|
592 |
|
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hóa |
178 |
|
431 |
|
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
117 |
|
182 |
|
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
793 |
|
994 |
|
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
415 |
|
931 |
|
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
39 |
|
74 |
|
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
320 |
|
374 |
|
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
46 |
|
219 |
|
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
85 |
|
166 |
|
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
1.269 |
|
1.397 |
|
|
2.5 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
32.574 |
|
42.278 |
|
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
31 |
|
202 |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
165.136 |
10,63 |
15.222 |
0,98 |
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
3.794 |
|
2.882 |
|
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
157.974 |
|
8.972 |
|
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
3.368 |
|
3.368 |
|
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Loại đất |
Giai đoạn 2006 - 2010 |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp |
14.038 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
12.090 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
8.763 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
80 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
3.327 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
1.948 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
918 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
1.030 |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
2.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
40 |
|
2.2 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
33.663 |
|
2.3 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
17.111 |
3. Diện tích đất phải thu hồi
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Loại đất |
Giai đoạn 2006 - 2010 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
14.038 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
12.090 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
8.763 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
80 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
3.327 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
1.948 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
918 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
1.030 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
531 |
|
2.1 |
Đất ở |
309 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
272 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
37 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
222 |
|
2.2.1 |
Đất quốc phòng |
163 |
|
2.2.2 |
Đất có mục đích công cộng |
59 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Mục đích sử dụng |
Giai đoạn 2006 - 2010 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
146.351 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
5.318 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
4.990 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
328 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
140.732 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
108.214 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
29.569 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
2.949 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
7 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
294 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
3.563 |
|
2.1 |
Đất ở |
160 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
73 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
87 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
1.152 |
|
2.2.1 |
Đất quốc phòng |
573 |
|
2.2.2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
130 |
|
2.2.3 |
Đất có mục đích công cộng |
449 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
2 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
31 |
|
2.5 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
2.097 |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
121 |
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Gia Lai, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai xác lập ngày 10 ngày 08 năm 2007).
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bố diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
|
STT |
Loại đất |
Hiện |
Chia ra các năm |
|||
|
|
|
trạng năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
1.553.693 |
1.553.693 |
1.553.693 |
1.553.693 |
1.553.693 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
1.300.007 |
1.333.680 |
1.362.250 |
1.408.892 |
1.432.398 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
503.638 |
504.955 |
500.094 |
483.893 |
494.739 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
292.745 |
282.018 |
272.633 |
258.751 |
251.748 |
|
1.1.1.1 |
Đất trồng lúa |
56.676 |
56.058 |
55.400 |
54.947 |
55.213 |
|
1.1.1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
27.463 |
27.432 |
27.395 |
27.364 |
27.343 |
|
1.1.1.1.2 |
Đất trồng lúa nước còn lại |
17.754 |
18.113 |
18.234 |
18.210 |
20.258 |
|
1.1.1.1.3 |
Đất trồng lúa nương |
11.459 |
10.513 |
9.771 |
9.373 |
7.612 |
|
1.1.1.2 |
Đất trồng cây hàng năm còn lại |
236.069 |
225.960 |
217.233 |
203.804 |
196.535 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
210.893 |
222.937 |
227.461 |
225.142 |
242.991 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
795.668 |
827.872 |
861.125 |
923.861 |
936.271 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
531.598 |
579.227 |
623.909 |
697.051 |
724.083 |
|
1.2.1.1 |
Đất có rừng tự nhiên sản xuất |
496.262 |
506.831 |
518.735 |
529.106 |
536.210 |
|
1.2.1.2 |
Đất có rừng trồng sản xuất |
26.683 |
25.976 |
25.757 |
25.429 |
25.125 |
|
1.2.1.3 |
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất |
7.558 |
32.889 |
55.510 |
96.261 |
109.789 |
|
1.2.1.4 |
Đất trồng rừng sản xuất |
1.095 |
13.531 |
23.907 |
46.255 |
52.959 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
208.682 |
192.727 |
180.792 |
170.963 |
154.451 |
|
1.2.2.1 |
Đất có rừng tự nhiên phòng hộ |
192.917 |
171.484 |
154.958 |
134.458 |
116.027 |
|
1.2.2.2 |
Đất có rừng trồng phòng hộ |
8.449 |
8.815 |
9.215 |
8.905 |
9.679 |
|
1.2.2.3 |
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ |
6.310 |
11.422 |
15.613 |
26.594 |
27.739 |
|
1.2.2.4 |
Đất trồng rừng phòng hộ |
1.006 |
1.006 |
1.006 |
1.006 |
1.006 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
55.388 |
55.918 |
56.424 |
55.847 |
57.737 |
|
1.2.3.1 |
Đất có rừng tự nhiên đặc dụng |
46.012 |
47.719 |
49.748 |
50.076 |
53.898 |
|
1.2.3.2 |
Đất có rừng trồng đặc dụng |
4.048 |
3.206 |
2.256 |
1.383 |
525 |
|
1.2.3.3 |
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng |
5.328 |
4.993 |
4.420 |
4.388 |
3.314 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
586 |
685 |
795 |
873 |
979 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
115 |
168 |
236 |
265 |
409 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
88.550 |
93.028 |
98.532 |
103.373 |
106.073 |
|
2.1 |
Đất ở |
13.428 |
13.775 |
14.250 |
14.631 |
14.923 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
10.213 |
10.414 |
10.654 |
10.754 |
10.911 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
3.215 |
3.361 |
3.596 |
3.877 |
4.012 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
41.163 |
42.698 |
44.424 |
46.049 |
47.107 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
1.261 |
1.281 |
1.310 |
1.332 |
1.345 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
11.489 |
11.688 |
11.758 |
12.012 |
12.120 |
|
2.2.2.1 |
Đất quốc phòng |
7.665 |
7.859 |
7.923 |
8.171 |
8.275 |
|
2.2.2.2 |
Đất an ninh |
3.824 |
3.829 |
3.835 |
3.841 |
3.845 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
1.296 |
1.741 |
2.324 |
2.827 |
3.148 |
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
141 |
484 |
926 |
1.310 |
1.566 |
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
599 |
681 |
790 |
882 |
926 |
|
2.2.3.3 |
Đất cho hoạt động khoáng sản |
272 |
287 |
310 |
329 |
342 |
|
2.2.3.4 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
284 |
289 |
298 |
306 |
314 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
27.117 |
27.988 |
29.032 |
29.878 |
30.494 |
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
23.882 |
24.341 |
24.906 |
25.308 |
25.646 |
|
2.2.4.2 |
Đất thuỷ lợi |
888 |
930 |
980 |
1.022 |
1.051 |
|
2.2.4.3 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông |
439 |
478 |
525 |
559 |
592 |
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hóa |
178 |
263 |
329 |
387 |
431 |
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
117 |
131 |
154 |
172 |
182 |
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
793 |
837 |
908 |
959 |
994 |
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
415 |
539 |
683 |
844 |
931 |
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
39 |
48 |
59 |
71 |
74 |
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
320 |
331 |
342 |
360 |
374 |
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
46 |
90 |
146 |
196 |
219 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
85 |
101 |
126 |
147 |
166 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
1.269 |
1.289 |
1.322 |
1.364 |
1.397 |
|
2.5 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
32.574 |
35.096 |
38.298 |
41.017 |
42.278 |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
31 |
69 |
112 |
165 |
202 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
165.136 |
126.985 |
92.911 |
41.428 |
15.222 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Loại đất |
Diện |
Chia ra các năm |
|||
|
|
|
tích chuyển mục đích trong kỳ |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp |
14.038 |
3.560 |
4.491 |
3.818 |
2.169 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
12.090 |
3.057 |
3.856 |
3.282 |
1.895 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
8.763 |
2.229 |
2.800 |
2.379 |
1.355 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
80 |
21 |
26 |
23 |
10 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
3.327 |
828 |
1.056 |
903 |
540 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
1.948 |
503 |
635 |
536 |
274 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
918 |
235 |
299 |
254 |
130 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
1.030 |
268 |
336 |
282 |
144 |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
40 |
10 |
11 |
8 |
11 |
|
2.2 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
33.663 |
10.740 |
6.054 |
4.034 |
12.835 |
|
2.3 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
17.111 |
5.475 |
3.081 |
2.053 |
6.502 |
3. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Loại đất phải thu hồi |
Diện |
Phân theo từng năm |
|||
|
|
|
tích đất thu hồi trong kỳ kế hoạch |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
14.038 |
3.560 |
4.491 |
3.818 |
2.169 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
12.090 |
3.057 |
3.856 |
3.282 |
1.895 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
8.763 |
2.229 |
2.800 |
2.379 |
1.355 |
|
|
Đất chuyên trồng lúa nước |
80 |
21 |
26 |
23 |
10 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
3.327 |
828 |
1.056 |
903 |
540 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
1.948 |
503 |
635 |
536 |
274 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
918 |
235 |
299 |
254 |
130 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
1.030 |
268 |
336 |
282 |
144 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
531 |
116 |
221 |
122 |
72 |
|
2.1 |
Đất ở |
309 |
79 |
96 |
82 |
52 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
272 |
69 |
84 |
73 |
46 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
37 |
10 |
12 |
9 |
6 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
222 |
37 |
125 |
40 |
20 |
|
2.2.1 |
Đất quốc phòng |
163 |
22 |
106 |
23 |
12 |
|
2.2.2 |
Đất có mục đích công cộng |
59 |
15 |
19 |
17 |
8 |
|
|
Tổng cộng |
14.569 |
3.676 |
4.712 |
3.940 |
2.241 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Mục đích sử dụng |
Diện |
Chia ra các năm |
|||
|
|
|
tích đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
146.351 |
37.233 |
32.983 |
50.460 |
25.675 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
5.318 |
1.502 |
1.257 |
538 |
2.021 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
4.990 |
1.397 |
1.198 |
499 |
1.896 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
328 |
105 |
59 |
39 |
125 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
140.732 |
35.676 |
31.656 |
49.892 |
23.508 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
108.214 |
27.854 |
24.528 |
36.955 |
18.877 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
29.569 |
7.057 |
6.451 |
12.451 |
3.610 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
2.949 |
765 |
677 |
486 |
1.021 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
7 |
2 |
2 |
1 |
2 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
294 |
53 |
68 |
29 |
144 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
3.563 |
918 |
1.091 |
1.023 |
531 |
|
2.1 |
Đất ở |
160 |
38 |
50 |
41 |
31 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
73 |
18 |
23 |
19 |
13 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
87 |
20 |
27 |
22 |
18 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
1.152 |
303 |
310 |
345 |
194 |
|
2.2.1 |
Đất quốc phòng |
573 |
160 |
126 |
201 |
86 |
|
2.2.2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
130 |
29 |
42 |
36 |
23 |
|
2.2.3 |
Đất có mục đích công cộng |
449 |
114 |
142 |
108 |
85 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
2 |
|
1 |
1 |
|
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
31 |
5 |
8 |
10 |
8 |
|
2.5 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
2.097 |
545 |
692 |
588 |
272 |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
121 |
27 |
30 |
38 |
26 |
|
|
Tổng cộng |
149.914 |
38.151 |
34.074 |
51.483 |
26.206 |
Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.
2. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải theo đúng thẩm quyền và phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.
3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất đai, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch sử dụng đất đai.
4. Có các giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án quy hoạch sử dụng đất.
5. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai trình Chính phủ xem xét, quyết định.
Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai, Thủ trưởng các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.
|
TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG (Đã ký) Nguyễn Tấn Dũng |
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。