Nghị định số 01/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ

Nghị định số 01/2013/NĐ-CP quy định chi tiết về quản lý tài liệu lưu trữ điện tử, thời hạn nộp lưu tài liệu của ngành công an, quốc phòng, ngoại giao và các ngành khác vào Lưu trữ lịch sử, một số trường hợp đặc biệt khi sử dụng tài liệu lưu trữ liên quan đến cá nhân, và thẩm quyền, thủ tục cấp, thu hồi Chứng chỉ hành nghề lưu trữ. Văn bản này có hiệu lực từ 01/3/2013.

文号01/2013/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关Bộ Tư Pháp
签署人Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
更新25/06/2026
行业Nội Vụ
领域Văn Thư Và Lưu Trữ Nhà Nước
发布日期03/01/2013
生效日期01/03/2013
失效日期21/07/2025
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị định số 01/2013/NĐ-CP quy định chi tiết về quản lý tài liệu lưu trữ điện tử, thời hạn nộp lưu tài liệu của ngành công an, quốc phòng, ngoại giao và các ngành khác vào Lưu trữ lịch sử, một số trường hợp đặc biệt khi sử dụng tài liệu lưu trữ liên quan đến cá nhân, và thẩm quyền, thủ tục cấp, thu hồi Chứng chỉ hành nghề lưu trữ. Văn bản này có hiệu lực từ 01/3/2013.

适用范围

Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong quá trình quản lý tài liệu lưu trữ điện tử; Lưu trữ cơ quan và Lưu trữ lịch sử; người được cấp Chứng chỉ hành nghề lưu trữ.

要点

  • Cơ quan, tổ chức phải lập hồ sơ, lựa chọn và bảo quản tài liệu lưu trữ điện tử theo nghiệp vụ lưu trữ và kỹ thuật công nghệ thông tin (Điều 3-7).
  • Tài liệu lưu trữ điện tử hình thành từ việc số hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và không được hủy sau khi đã được số hóa (Điều 5, Điều 6).
  • Thời hạn nộp lưu tài liệu lưu trữ của ngành công an, quốc phòng, ngoại giao là 30 năm kể từ năm công việc kết thúc (Điều 14).
  • Tài liệu lưu trữ liên quan đến cá nhân không được sử dụng rộng rãi sau 40 năm kể từ năm cá nhân qua đời (Điều 16-17).
  • Người được cấp Chứng chỉ hành nghề lưu trữ có quyền hành nghề trong phạm vi cả nước theo quy định của pháp luật và phải tuân thủ các nghĩa vụ liên quan (Điều 24, Điều 25).

🌐 本文件的社会影响

  • Giảm gánh nặng cho cơ quan, tổ chức khi quản lý tài liệu lưu trữ điện tử thông qua việc áp dụng công nghệ thông tin (Điều 3-7).
  • Tạo điều kiện thuận lợi cho việc sử dụng tài liệu lưu trữ điện tử trực tuyến (Điều 9).
  • Giảm rủi ro về an toàn và bảo mật thông tin khi quản lý tài liệu lưu trữ điện tử (Điều 8, Điều 10).

❓ 常见问题

Tài liệu lưu trữ điện tử có giá trị như bản gốc không?

Có, tài liệu lưu trữ điện tử đáp ứng các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 3 có giá trị như bản gốc.

Thời hạn nộp lưu tài liệu lưu trữ của ngành công an, quốc phòng, ngoại giao là bao lâu?

30 năm kể từ năm công việc kết thúc (Điều 14).

Chứng chỉ hành nghề lưu trữ có giá trị bao lâu?

5 năm và có giá trị trong phạm vi toàn quốc (Điều 18).

Tài liệu lưu trữ điện tử phải được bảo quản như thế nào?

Phải được bảo quản an toàn, chuyển đổi theo công nghệ phù hợp; thường xuyên kiểm tra, sao lưu để bảo đảm an toàn, tính toàn vẹn và khả năng truy cập (Điều 8).

Ai có thẩm quyền cấp Chứng chỉ hành nghề lưu trữ?

Giám đốc Sở Nội vụ cấp, cấp lại, thu hồi Chứng chỉ hành nghề lưu trữ (Điều 18).

全文

 

NGHỊ ĐỊNH

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ

____________________

 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 11 tháng 11 năm 2011;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ;

Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật lưu trữ,

Chương

I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định chi tiết về: Quản lý tài liệu lưu trữ điện tử; thời hạn nộp lưu tài liệu lưu trữ của ngành công an, quốc phòng, ngoại giao và của ngành khác vào Lưu trữ lịch sử; một số trường hợp đặc biệt khi sử dụng tài liệu lưu trữ liên quan đến cá nhân và thẩm quyền, thủ tục cấp, thu hồi Chứng chỉ hành nghề lưu trữ.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Hồ sơ điện tử là tập hợp các tài liệu điện tử có liên quan với nhau về một vấn đề, một sự việc, một đối tượng cụ thể hoặc có đặc điểm chung, hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

2. Lập hồ sơ điện tử là việc áp dụng công nghệ thông tin nhằm liên kết các tài liệu điện tử hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức, cá nhân thành hồ sơ điện tử.

3. Dữ liệu thông tin đầu vào là những thông tin mô tả các đặc tính của tài liệu như nội dung, tác giả, thời gian, định dạng, chất lượng, điều kiện và các đặc tính khác nhằm tạo thuận lợi cho quá trình thu thập, bảo quản, tìm kiếm, truy cập, quản lý và lưu trữ dữ liệu.

4. Tài liệu chuyên môn nghiệp vụ là tài liệu kỹ thuật, nghiệp vụ hình thành trong quá trình giải quyết công việc để phục vụ cho hoạt động chuyên môn nghiệp vụ hàng ngày của cơ quan, tổ chức.

5. Chứng chỉ hành nghề lưu trữ là giấy xác nhận năng lực hành nghề do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho người có đủ trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và các điều kiện theo quy định của pháp luật để thực hiện các dịch vụ lưu trữ.

Chương

II

QUẢN LÝ TÀI LIỆU LƯU TRỮ ĐIỆN TỬ

Điều 3. Xác định giá trị tài liệu lưu trữ điện tử

1. Tài liệu lưu trữ điện tử được xác định giá trị theo nguyên tắc, phương pháp và tiêu chuẩn xác định giá trị nội dung như tài liệu lưu trữ trên các vật mang tin khác và phải đáp ứng các yêu cầu sau:

a) Bảo đảm độ tin cậy, tính toàn vẹn và xác thực của thông tin chứa trong tài liệu điện tử kể từ khi tài liệu điện tử được khởi tạo lần đầu dưới dạng một thông điệp dữ liệu hoàn chỉnh;

b) Thông tin chứa trong tài liệu lưu trữ điện tử có thể truy cập, sử dụng được dưới dạng hoàn chỉnh.

2. Tài liệu lưu trữ điện tử đáp ứng các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều này có giá trị như bản gốc.

Điều 4. Tài liệu lưu trữ điện tử hình thành trong quá trình hoạt động của cơ quan, tổ chức

1. Tài liệu lưu trữ điện tử hình thành trong quá trình hoạt động của cơ quan, tổ chức phải được lập hồ sơ, lựa chọn và bảo quản theo nghiệp vụ lưu trữ và kỹ thuật công nghệ thông tin trong hệ thống quản lý tài liệu điện tử.

2. Hệ thống quản lý tài liệu điện tử phải bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật để tài liệu lưu trữ điện tử có tính xác thực, toàn vẹn, nhất quán, an toàn thông tin, có khả năng truy cập ngay từ khi tài liệu được tạo lập.

3. Bộ Nội vụ, Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các chức năng cơ bản; quy trình trao đổi, lưu trữ, xử lý tài liệu điện tử; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong quá trình xử lý công việc trong hệ thống quản lý tài liệu điện tử.

Điều 5. Tài liệu lưu trữ điện tử hình thành từ việc số hóa tài liệu lưu trữ trên các vật mang tin khác

1. Tài liệu lưu trữ điện tử hình thành từ việc số hóa tài liệu lưu trữ trên các vật mang tin khác phải đáp ứng các tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào. Cơ quan, tổ chức, cá nhân không được hủy tài liệu lưu trữ có giá trị bảo quản vĩnh viễn sau khi tài liệu đó được số hóa.

2. Cơ quan, tổ chức có trách nhiệm sử dụng chữ ký số đối với tài liệu số hóa.

3. Chữ ký số của cơ quan, tổ chức phải đáp ứng các yêu cầu của pháp luật về giao dịch điện tử.

Điều 6. Tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào

1. Dữ liệu thông tin đầu vào phải thống nhất, phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật về công nghệ thông tin và nghiệp vụ lưu trữ.

2. Bộ Nội vụ hướng dẫn tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào của tài liệu lưu trữ điện tử.

Điều 7. Thu thập tài liệu lưu trữ điện tử

1. Trường hợp tài liệu lưu trữ điện tử và tài liệu lưu trữ giấy có nội dung trùng nhau thì thu thập cả hai loại.

2. Khi giao nhận tài liệu lưu trữ điện tử, Lưu trữ cơ quan, Lưu trữ lịch sử phải kiểm tra tính xác thực, tính toàn vẹn và khả năng truy cập của hồ sơ. Hồ sơ phải bảo đảm nội dung, cấu trúc và bối cảnh hình thành và được bảo vệ để không bị hư hỏng hoặc bị hủy hoại, sửa chữa hay bị mất dữ liệu.

3. Việc thu thập tài liệu lưu trữ điện tử vào Lưu trữ cơ quan được thực hiện theo quy trình sau:

a) Lưu trữ cơ quan thông báo cho đơn vị giao nộp tài liệu Danh mục hồ sơ nộp lưu;

b) Lưu trữ cơ quan và đơn vị giao nộp tài liệu thống nhất về yêu cầu, phương tiện, cấu trúc và định dạng chuyển;

c) Đơn vị, cá nhân giao nộp hồ sơ và dữ liệu đặc tả kèm theo;

d) Lưu trữ cơ quan kiểm tra để bảo đảm hồ sơ nhận đủ và đúng theo Danh mục; dạng thức và cấu trúc đã thống nhất; liên kết chính xác dữ liệu đặc tả với hồ sơ; kiểm tra virút;

đ) Lưu trữ cơ quan chuyển hồ sơ vào hệ thống quản lý tài liệu lưu trữ điện tử của cơ quan và thực hiện các biện pháp sao lưu dự phòng;

e) Lập hồ sơ về việc nộp lưu tài liệu lưu trữ điện tử vào Lưu trữ cơ quan.

4. Việc thu thập tài liệu lưu trữ điện tử vào Lưu trữ lịch sử được thực hiện theo quy trình sau:

a) Lưu trữ lịch sử và Lưu trữ cơ quan thống nhất Danh mục hồ sơ nộp lưu, yêu cầu, phương tiện, cấu trúc và định dạng chuyển;

b) Lưu trữ cơ quan giao nộp hồ sơ và dữ liệu đặc tả kèm theo;

c) Lưu trữ lịch sử kiểm tra để bảo đảm hồ sơ nhận đủ và đúng theo Danh mục; dạng thức và cấu trúc đã thống nhất; liên kết chính xác dữ liệu đặc tả với hồ sơ; kiểm tra virút;

d) Lưu trữ lịch sử chuyển hồ sơ vào hệ thống quản lý tài liệu lưu trữ điện tử của Lưu trữ lịch sử và thực hiện các biện pháp sao lưu dự phòng;

đ) Lập hồ sơ về việc nộp lưu tài liệu lưu trữ điện tử vào Lưu trữ lịch sử.

5. Cơ quan, tổ chức, cá nhân chỉ được hủy hồ sơ, tài liệu lưu trữ điện tử sau khi việc giao nộp hồ sơ, tài liệu đó đã thành công và được Lưu trữ cơ quan hoặc Lưu trữ lịch sử kiểm tra, xác nhận.

6. Tiêu chuẩn kỹ thuật trong quá trình nộp lưu và thu thập tài liệu lưu trữ điện tử giữa Lưu trữ cơ quan với Lưu trữ lịch sử phải được thực hiện theo tiêu chuẩn về trao đổi dữ liệu theo quy định của pháp luật.

Điều 8. Bảo quản tài liệu lưu trữ điện tử

1. Tài liệu lưu trữ điện tử phải được bảo quản an toàn và được chuyển đổi theo công nghệ phù hợp.

2. Lưu trữ cơ quan, Lưu trữ lịch sử phải thường xuyên kiểm tra, sao lưu để bảo đảm an toàn, tính toàn vẹn, khả năng truy cập của tài liệu lưu trữ điện tử và sử dụng các biện pháp kỹ thuật để việc phân loại, lưu trữ được thuận lợi nhưng phải bảo đảm không thay đổi nội dung tài liệu.

3. Phương tiện lưu trữ tài liệu lưu trữ điện tử phải được bảo quản trong môi trường lưu trữ thích hợp.

4. Bộ Nội vụ quy định chi tiết các yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ điện tử.

Điều 9. Sử dụng tài liệu lưu trữ điện tử

1. Thẩm quyền cho phép đọc, sao, chứng thực lưu trữ đối với tài liệu lưu trữ điện tử được thực hiện như đối với tài liệu lưu trữ trên các vật mang tin khác.

2. Cơ quan, tổ chức có trách nhiệm đăng tải thông tin về quy trình, thủ tục, chi phí thực hiện dịch vụ sử dụng tài liệu lưu trữ điện tử trên trang tin điện tử của cơ quan, tổ chức.

3. Khuyến khích việc thực hiện dịch vụ sử dụng tài liệu lưu trữ điện tử trực tuyến.

4. Phương tiện lưu trữ tài liệu lưu trữ điện tử thuộc Danh mục tài liệu hạn chế sử dụng không được kết nối và sử dụng trên mạng diện rộng.

Điều 10. Bảo đảm an toàn và bảo mật tài liệu lưu trữ điện tử

1. Cơ quan, tổ chức có trách nhiệm định kỳ kiểm tra và bảo đảm an toàn hệ thống quản lý tài liệu điện tử.

2. Cơ quan, tổ chức thực hiện các biện pháp bảo đảm an ninh, an toàn và bảo mật phù hợp với quy định của pháp luật trong việc quản lý tài liệu lưu trữ điện tử.

Điều 11. Hủy tài liệu lưu trữ điện tử hết giá trị

1. Tài liệu lưu trữ điện tử hết giá trị được hủy theo thẩm quyền, thủ tục như tài liệu lưu trữ trên các vật mang tin khác hết giá trị.

2. Việc hủy tài liệu lưu trữ điện tử phải được thực hiện đối với toàn bộ hồ sơ thuộc Danh mục tài liệu hết giá trị đã được phê duyệt và phải bảo đảm thông tin đã bị hủy không thể khôi phục lại được.

Điều 12. Các hành vi bị nghiêm cấm

1. Truy cập, thay đổi, giả mạo, sao chép, tiết lộ, gửi, hủy trái phép tài liệu lưu trữ điện tử.

2. Tạo ra hoặc phát tán chương trình phần mềm làm rối loạn, thay đổi, phá hoại hệ thống điều hành hoặc có hành vi khác nhằm phá hoại phương tiện quản lý tài liệu lưu trữ điện tử.

Điều 13. Trách nhiệm quản lý tài liệu lưu trữ điện tử

1. Bộ Nội vụ có trách nhiệm:

a) Xây dựng chiến lược, chương trình, kế hoạch, đề án, dự án về ứng dụng công nghệ thông tin để bảo đảm quản lý thống nhất tài liệu lưu trữ điện tử theo thẩm quyền;

b) Xây dựng, trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các quy định, yêu cầu, nguyên tắc, tiêu chuẩn, phương pháp lưu trữ tài liệu điện tử.

2. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện việc quản lý tài liệu lưu trữ điện tử theo quy định của pháp luật.

3. Người làm lưu trữ có trách nhiệm tham mưu, đề xuất cho người đứng đầu cơ quan, tổ chức thực hiện đúng quy định của pháp luật về lưu trữ tài liệu điện tử.

4. Đơn vị, bộ phận chuyên trách về công nghệ thông tin của cơ quan, tổ chức có trách nhiệm tham mưu, đề xuất cho người đứng đầu cơ quan, tổ chức về ứng dụng công nghệ thông tin đối với việc quản lý tài liệu lưu trữ điện tử và thực hiện các biện pháp kỹ thuật để duy trì hoạt động của hệ thống quản lý tài liệu điện tử của cơ quan, tổ chức.

5. Người trực tiếp theo dõi, giải quyết công việc có trách nhiệm thực hiện các quy định về tạo lập, quản lý, lập hồ sơ điện tử trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc và giao nộp hồ sơ, tài liệu, điện tử vào Lưu trữ cơ quan.

6. Lưu trữ lịch sử có trách nhiệm thực hiện các nghiệp vụ lưu trữ đối với tài liệu lưu trữ điện tử theo quy định của pháp luật về lưu trữ.

Chương

III

THỜI HẠN NỘP LƯU TÀI LIỆU LƯU TRỮ CỦA NGÀNH CÔNG AN, QUỐC PHÒNG,

NGOẠI GIAO VÀ CỦA NGÀNH KHÁC VÀO LƯU TRỮ LỊCH SỬ

Điều 14. Thời hạn nộp lưu tài liệu lưu trữ của các ngành công an, quốc phòng, ngoại giao

1. Tài liệu lưu trữ có giá trị bảo quản vĩnh viễn của các ngành công an, quốc phòng, ngoại giao phải nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử trong thời hạn 30 năm, kể từ năm công việc kết thúc, trừ tài liệu lưu trữ chưa được giải mật hoặc tài liệu lưu trữ cần thiết cho hoạt động nghiệp vụ hàng ngày.

2. Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao có trách nhiệm quy định thời hạn bảo quản tài liệu của ngành sau khi có ý kiến thống nhất của Bộ Nội vụ; thống nhất đầu mối tổ chức việc lựa chọn tài liệu lưu trữ có giá trị bảo quản vĩnh viễn đã đến hạn nộp lưu và giao nộp vào Lưu trữ lịch sử có thẩm quyền theo quy định của Luật lưu trữ.

Điều 15. Thời hạn nộp lưu tài liệu lưu trữ chuyên môn nghiệp vụ của ngành khác

1. Tài liệu chuyên môn nghiệp vụ có giá trị bảo quản vĩnh viễn của các ngành, lĩnh vực khác phải nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử trong thời hạn 30 năm, kể từ năm công việc kết thúc, trừ tài liệu lưu trữ cần thiết cho hoạt động nghiệp vụ hàng ngày của cơ quan, tổ chức.

2. Cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực có trách nhiệm quy định thời hạn bảo quản tài liệu chuyên môn nghiệp vụ sau khi có ý kiến thống nhất của Bộ Nội vụ; tổ chức việc lựa chọn tài liệu lưu trữ có giá trị bảo quản vĩnh viễn đã đến hạn nộp lưu và giao nộp vào Lưu trữ lịch sử có thẩm quyền theo quy định của Luật lưu trữ.

Chương

IV

MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT KHI SỬ DỤNG

TÀI LIỆU LƯU TRỮ LIÊN QUAN ĐẾN CÁ NHÂN

Điều 16. Các trường hợp đặc biệt khi sử dụng tài liệu lưu trữ liên quan đến cá nhân

Tài liệu lưu trữ liên quan đến cá nhân đang bảo quản tại Lưu trữ lịch sử thuộc một trong các trường hợp sau đây không được sử dụng rộng rãi sau 40 năm, kể từ năm cá nhân qua đời:

1. Việc sử dụng tài liệu lưu trữ có liên quan đến cá nhân làm ảnh hưởng đến lợi ích của quốc gia, dân tộc.

2. Sử dụng tài liệu lưu trữ của cá nhân được hiến tặng, ký gửi vào Lưu trữ lịch sử khi chưa được cá nhân hoặc người đại diện hợp pháp của cá nhân đó cho phép.

Điều 17. Thẩm quyền cho phép sử dụng tài liệu lưu trữ liên quan đến cá nhân

Tài liệu lưu trữ quy định tại Điều 16 Nghị định này được sử dụng hạn chế khi được cấp có thẩm quyền sau đây cho phép:

1. Tài liệu bảo quản tại Lưu trữ lịch sử ở trung ương do Bộ trưởng Bộ Nội vụ quyết định.

2. Tài liệu bảo quản tại Lưu trữ lịch sử ở cấp tỉnh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

3. Tài liệu lưu trữ của cá nhân ký gửi vào Lưu trữ lịch sử còn phải được cá nhân hoặc người đại diện hợp pháp của cá nhân đó cho phép.

Chương

V

THẨM QUYỀN, THỦ TỤC CẤP, THU HỒI

CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ LƯU TRỮ

Điều 18. Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Chứng chỉ hành nghề lưu trữ

1. Chứng chỉ hành nghề lưu trữ có giá trị 05 năm kể từ ngày cấp và có giá trị trong phạm vi toàn quốc.

2. Giám đốc Sở Nội vụ cấp, cấp lại, thu hồi Chứng chỉ hành nghề lưu trữ.

3. Bộ Nội vụ thống nhất quản lý, phát hành phôi Chứng chỉ hành nghề lưu trữ.

Điều 19. Kiểm tra nghiệp vụ lưu trữ

1. Cá nhân đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề lưu trữ phải đạt yêu cầu tại kỳ kiểm tra nghiệp vụ lưu trữ do Bộ Nội vụ quy định.

2. Bộ Nội vụ quy định cụ thể thẩm quyền, nội dung kiểm tra nghiệp vụ lưu trữ và Giấy chứng nhận kết quả kiểm tra nghiệp vụ lưu trữ.

Điều 20. Hồ sơ đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề lưu trữ

1. Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề lưu trữ.

2. Giấy chứng nhận kết quả kiểm tra nghiệp vụ lưu trữ.

3. Giấy xác nhận thời gian làm việc từ 05 năm trở lên trong lĩnh vực lưu trữ của cơ quan, tổ chức nơi cá nhân làm việc. Người xác nhận phải chịu trách nhiệm về sự chính xác của nội dung xác nhận.

4. Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp từng lĩnh vực hành nghề, cụ thể:

a) Đối với các dịch vụ bảo quản, tu bổ, khử trùng, khử axit, khử nấm mốc tài liệu lưu trữ phải có bằng tốt nghiệp chuyên ngành về lưu trữ hoặc hóa, sinh;

b) Đối với dịch vụ chỉnh lý tài liệu phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về văn thư, lưu trữ; trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác phải có chứng chỉ bồi dưỡng về văn thư, lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp;

c) Đối với dịch vụ số hóa tài liệu lưu trữ phải có bằng tốt nghiệp chuyên ngành về lưu trữ hoặc công nghệ thông tin. Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành lưu trữ phải có chứng chỉ về công nghệ thông tin do cơ quan có thẩm quyền cấp; trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ thông tin phải có chứng chỉ bồi dưỡng về văn thư, lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp;

d) Đối với dịch vụ nghiên cứu, tư vấn, ứng dụng khoa học và chuyển giao công nghệ lưu trữ phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về lưu trữ; trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác phải có chứng chỉ bồi dưỡng về văn thư, lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp.

5. Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đăng ký hộ khẩu thường trú.

6. Hai ảnh 2 x 3 cm (chụp trong thời hạn không quá 6 tháng).

Điều 21. Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề lưu trữ

1. Người yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề lưu trữ gửi 01 bộ hồ sơ đến Sở Nội vụ nơi cá nhân đăng ký hộ khẩu thường trú.

2. Sở Nội vụ có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ theo quy định và cấp Phiếu tiếp nhận hồ sơ.

3. Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của người yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề lưu trữ, Giám đốc Sở Nội vụ cấp Chứng chỉ hành nghề lưu trữ cho cá nhân có đủ các điều kiện theo quy định.

4. Việc thu và sử dụng lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề lưu trữ thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính.

Điều 22. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề lưu trữ

1. Chứng chỉ hành nghề lưu trữ được cấp lại trong các trường hợp sau:

a) Hết thời hạn sử dụng Chứng chỉ hành nghề lưu trữ;

b) Bổ sung nội dung hành nghề;

c) Chứng chỉ hành nghề lưu trữ bị hỏng hoặc bị mất.

2. Hồ sơ đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề lưu trữ:

a) Đơn đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề lưu trữ nộp tại nơi đã cấp Chứng chỉ hành nghề lưu trữ cũ;

b) Chứng chỉ hành nghề lưu trữ cũ (trừ trường hợp Chứng chỉ bị mất);

c) Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ và Giấy xác nhận thời gian làm việc trong lĩnh vực liên quan đến nội dung xin bổ sung hành nghề (đối với trường hợp xin bổ sung nội dung hành nghề).

3. Thời hạn xét cấp lại Chứng chỉ hành nghề lưu trữ như đối với trường hợp xin cấp mới. Sở Nội vụ có trách nhiệm xem xét để cấp lại Chứng chỉ hành nghề lưu trữ cho các đối tượng có đủ điều kiện theo quy định và thu lại Chứng chỉ hành nghề lưu trữ cũ (trừ trường hợp Chứng chỉ bị mất).

4. Nội dung, thời hạn của Chứng chỉ hành nghề lưu trữ cấp lại, bổ sung được ghi như sau:

a) Ghi theo đúng nội dung, thời hạn của Chứng chỉ hành nghề lưu trữ cũ đối với trường hợp bị hỏng hoặc bị mất;

b) Ghi bổ sung nội dung hành nghề đối với trường hợp xin bổ sung nội dung hành nghề;

c) Ghi như trường hợp cấp mới Chứng chỉ hành nghề lưu trữ đối với trường hợp hết hạn Chứng chỉ hành nghề lưu trữ.

Điều 23. Thu hồi Chứng chỉ hành nghề lưu trữ

1. Ngoài những trường hợp được quy định tại Khoản 3 Điều 37 Luật lưu trữ, người được cấp Chứng chỉ hành nghề lưu trữ bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề lưu trữ nếu thuộc một trong những trường hợp sau:

a) Hành nghề không đúng với nội dung ghi trong Chứng chỉ hành nghề lưu trữ;

b) Tự ý tẩy xóa, sửa chữa Chứng chỉ hành nghề lưu trữ;

c) Cho mượn, cho thuê hoặc cho người khác sử dụng Chứng chỉ hành nghề lưu trữ;

d) Cá nhân khai báo thông tin không trung thực trong hồ sơ xin cấp Chứng chỉ hành nghề lưu trữ;

đ) Vi phạm các quy định của pháp luật có liên quan đến hoạt động lưu trữ.

2. Sở Nội vụ cấp Chứng chỉ hành nghề lưu trữ có thẩm quyền thu hồi Chứng chỉ hành nghề lưu trữ. Trường hợp phát hiện vi phạm quy định tại Khoản 3 Điều 37 Luật lưu trữ hoặc quy định tại Khoản 1 Điều này thì Sở Nội vụ nơi phát hiện vi phạm thông báo cho Sở Nội vụ nơi cấp Chứng chỉ hành nghề lưu trữ xử lý theo thẩm quyền.

Điều 24. Quyền, nghĩa vụ của người được cấp Chứng chỉ hành nghề lưu trữ

1. Được hành nghề lưu trữ trong phạm vi cả nước theo quy định của pháp luật.

2. Hành nghề trong phạm vi Chứng chỉ hành nghề lưu trữ được cấp.

3. Không được tự ý tẩy xóa, sửa chữa; cho người khác thuê, mượn Chứng chỉ hành nghề lưu trữ.

4. Xuất trình Chứng chỉ và chấp hành các yêu cầu về thanh tra, kiểm tra khi cơ quan có thẩm quyền yêu cầu.

Điều 25. Trách nhiệm quản lý Chứng chỉ hành nghề lưu trữ

1. Bộ Nội vụ có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc cấp, quản lý Chứng chỉ hành nghề lưu trữ; quản lý, thống kê, tổng hợp tình hình cấp Chứng chỉ hành nghề lưu trữ trong phạm vi cả nước.

2. Sở Nội vụ có trách nhiệm:

a) Kiểm tra, thanh tra hoạt động hành nghề lưu trữ trong phạm vi địa bàn quản lý;

b) Thu hồi Chứng chỉ hành nghề lưu trữ đối với người vi phạm theo quy định; xử lý theo thẩm quyền hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý các vi phạm trong hành nghề dịch vụ lưu trữ;

c) Thông tin hàng tháng trên Trang thông tin điện tử của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về tình hình cấp, cấp lại, thu hồi Chứng chỉ hành nghề lưu trữ;

d) Giải quyết khiếu nại, tố cáo về việc cấp, sử dụng và quản lý Chứng chỉ hành nghề lưu trữ;

đ) Lưu trữ hồ sơ gốc; đăng ký vào sổ đăng ký hồ sơ hoặc Cơ sở dữ liệu về việc cấp, cấp lại, thu hồi Chứng chỉ hành nghề lưu trữ tại địa phương;

e) Định kỳ hàng năm hoặc đột xuất báo cáo cơ quan có chức năng giúp Bộ Nội vụ quản lý nhà nước về lưu trữ tình hình cấp, cấp lại, thu hồi Chứng chỉ hành nghề lưu trữ.

Điều 26. Xử lý vi phạm

Cá nhân hành nghề lưu trữ vi phạm pháp luật về lưu trữ thì bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Chương

VI

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 27. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2013.

Điều 28. Tổ chức thực hiện

Bộ trưởng Bộ Nội vụ có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị định này.

Điều 29. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 130
16/2014/TT-BNV Thông tư số 16/2014/TT-BNV Hướng dẫn giao, nhận tài liệu lưu trữ vào Lưu trữ lịch sử các cấp 已失效 01/2011/QH13 Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 已失效 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 已失效 74/2014/TT-BGTVT Thông tư số 74/2014/TT-BGTVT Ban hành Quy chế công tác Lưu trữ của Bộ Giao thông vận tải 生效中 10/2014/TT-BNV Thông tư số 10/2014/TT-BNV Quy định việc sử dụng tài liệu tại Phòng đọc của các Lưu trữ lịch sử 生效中 06/2015/TT-BNV Thông tư số 06/2015/TT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của tổ chức văn thư, lưu trữ Bộ, cơ quan ngang Bộ 生效中 17/2014/TT-BNV Thông tư số 17/2014/TT-BNV Hướng dẫn xác định cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử các cấp 已失效 11/2013/TT-BTNMT Thông tư số 11/2013/TT-BTNMT Ban hành Quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường 生效中 24/2013/TT-BCT Thông tư số 24/2013/TT-BCT Quy định về danh mục, quản lý, sử dụng hồ sơ, tài liệu liên quan đến nhà máy điện hạt nhân 生效中 04/2014/TT-BNV Thông tư số 04/2014/TT-BNV Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ 生效中 09/2014/TT-BNV Thông tư số 09/2014/TT-BNV Hướng dẫn về quản lý Chứng chỉ hành nghề lưu trữ và hoạt động dịch vụ lưu trữ 已失效 155/2013/TT-BTC Thông tư số 155/2013/TT-BTC Quy định về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu hình thành phổ biến trong hoạt động của ngành tài chính 已失效 09/2013/TT-BNV Thông tư số 09/2013/TT-BNV Quy định chế độ báo cáo thống kê công tác văn thư, lưu trữ và tài liệu lưu trữ 已失效 446/2013/QĐ-UBND Quyết định số 446/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 已失效 13/2023/TT-BNV Thông tư số 13/2023/TT-BNV hướng dẫn lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử 生效中 4115/2014/QĐ-UBND Quyết định số 4115/2014/QĐ-UBND Ban hành quy chế công tác văn thư lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 已失效 24/2014/QĐ-UBND Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Tuyên Quang 已失效 01/2024/TT-BTC Thông tư số 01/2024/TT-BTC Quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên môn, nghiệp vụ ngành Tài chính 已失效 2406/2016/QĐ-UBND Quyết định số 2406/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế khai thác và sử dụng tài liệu lưu trữ lịch sử thành phố 已失效 693/2015/QĐ-UBND Quyết định số 693/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn thành phố Hải Phòng 已失效 53/2017/TT-BYT Thông tư số 53/2017/TT-BYT quy định về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên môn nghiệp vụ ngành y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành 已失效 10/2022/TT-BNV Thông tư số 10/2022/TT-BNV Quy định về thời hạn bảo quản tài liệu 已失效 6263/QĐ-UBND Quyết định số 6263/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Nghệ An 生效中 22/2021/TT-NHNN Thông tư số 22/2021/TT-NHNN Quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu hình thành trong hoạt động của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 已失效 69/2023/QĐ-UBND Quyết định số 69/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 1377/2013/QĐ-UBND Quyết định số 1377/2013/QĐ-UBND Về gửi, nhận văn bản qua hệ thống thư điện tử thành phố Hải Phòng 已失效 35/2016/TT-BTNMT Thông tư số 35/2016/TT-BTNMT Quy định quy trình công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia 生效中 71/2020/QĐ-UBND Quyết định số 71/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác văn thư, lưu trữ của tỉnh Bình Định 已失效 41/2017/TT-BTTTT Thông tư số 41/2017/TT-BTTTT Quy định sử dụng chữ ký số cho văn bản điện tử trong cơ quan nhà nước 生效中 61/2018/TT-BGTVT Thông tư số 61/2018/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều quy chế công tác lưu trữ của bộ giao thông vận tải ban hành kèm theo thông tư số 74/2014/TT-BGTVT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của bộ trưởng bộ giao thông vận tải 生效中 02/2019/TT-BNV Thông tư số 02/2019/TT-BNV Quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ điện tử 已失效 19/2019/TT-BKHCN Thông tư số 19/2019/TT-BKHCN quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành khoa học và công nghệ 生效中 3133/2016/QĐ-UBND Quyết định số 3133/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về việc gửi, nhận, xử lý và lưu trữ văn bản điện tử qua môi trường mạng trong hoạt động của cơ quan nhà nước thành phố Hải Phòng 已失效 46/2016/TT-BTNMT Thông tư số 46/2016/TT-BTNMT Quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường 已失效 03/2022/TT-BTNMT (1) Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT (1) Ban hành Quy định kỹ thuật và Định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 生效中 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 32/2024/QĐ-UBND Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý, vận hành các Cụm Thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 26/2024/QĐ-UBND Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND Quy định đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy tiếng Việt trên đi ̣a bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 Số: 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số Số: 20/2019/QĐ-UBND ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ điện tử trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. 已失效 36/2022/QĐ-UBND Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa 生效中 33/2022/QĐ-UBND Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tiếp nhận, xử lý, ban hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan Nhà nước, doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 17/6/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh 生效中 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quyết định số 104/2016/QĐ-UBND ngày 14/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy chế phối hợp quản lý, vận hành các Cụm Thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng tài liệu Lưu trữ lịch sử tỉnh Quảng Ninh 已失效 28/2020/QĐ-UBND Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 已失效 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế khai thác, sử dụng tài liệu Lưu trữ lịch sử tỉnh Tuyên Quang 已失效 31/2020/QĐ-UBND Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành, quản lý văn bản điện tử và theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 生效中 05/2020/QĐ-UBND Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế gửi, nhận, quản lý và lưu trữ văn bản điện tử trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 12/2020/QĐ-UBND Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan, tổ chức thuộc thành phố Hà Nội. 生效中 55/2019/QĐ-UBND Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên 已失效 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản điện tử qua hệ thống phần mềm quản lý văn bản và hồ sơ công việc trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 已失效 34/2019/QĐ-UBND Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chứng thư số và chữ ký số chuyên dùng trong các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên 生效中 43/2019/QĐ-UBND Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử trong cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 01/2019/QĐ-UBND Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 33/2019/QĐ-UBND Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, ban hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước, doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 37/2018/QĐ-UBND Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效 20/2014/QĐ-UBND Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định trao đổi, lưu trữ, xử lý văn bản điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Khánh Hoà. 已失效 33/2017/QĐ-UBND Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử tỉnh Tiền Giang 生效中 56/2017/QĐ-UBND Quyết định số 56/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động lưu trữ, quản lý công tác lưu trữ và hồ sơ, tài liệu lưu trữ tỉnh Lạng Sơn 已失效 24/2017/QĐ-UBND Quyết định số 24 /2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác Văn thư, Lưu trữ tỉnh Hòa Bình 已失效 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định trao đổi, xử lý, lưu trữ văn bản điện tử trên môi trường mạng trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 17/2017/QĐ-UBND Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về sản xuất, cung cấp sử dụng nước sạch và bảo vệ các công trình cấp nước trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 69/2013/QĐ-UBND ngày 30/12/2013 của UBND thành phố Hà Nội 生效中 15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ lịch sử tỉnh Bình Định 已失效 24/2016/QĐ-UBND Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định trao đổi, xử lý, lưu trữ văn bản điện tử trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Ninh Bình 生效中 104/2016/QĐ-UBND Quyết định số 104/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý, vận hành các Cụm Thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân loại, sưu tầm, thu thập, bảo quản, khai thác, sử dụng tài liệu quý, hiếm của tỉnh Bình Định 已失效 35/2016/QĐ-UBND Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc sử dụng văn bản và hồ sơ điện tử trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 已失效 09/2016/QĐ-UBND Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 07/2014/QĐ-UBND Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác Văn thư, lưu trữ các cơ quan, tổ chức thuộc ủy ban nhân dân Quận 9 生效中 16/2016/QĐ-UBND Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 23/2014/QĐ-UBND Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế khai thác và sử dụng tài liệu lưu trữ tại Kho lưu trữ lịch sử thuộc Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh Quảng Trị 已失效 22/2016/QĐ-UBND Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định công tác lưu trữ và tài liệu lưu trữ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 20/2013/QĐ-UBND Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 31/2015/QĐ-UBND Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về lập hồ sơ, chỉnh lý, số hóa tài liệu và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan tại các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 10/2016/QĐ-UBND Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Cao Bằng 已失效 24/2014/QĐ-UBND Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định công tác văn thư, lưu trữ của các cơ quan, tổ chức tỉnh Vĩnh Long 已失效 20/2015/QĐ-UBND Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý việc sử dụng tài liệu lưu trữ lịch sử tỉnh Ninh Bình 已失效 10/2015/QĐ-UBND Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Ninh BÌnh 已失效 36/2013/QĐ-UBND Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về trao đổi, lưu trữ, xử lý văn bản điện tử trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh 已失效 39/2015/QĐ-UBND Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 19/2/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành Danh mục số 1 các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử của tỉnh Kon Tum 生效中 57/2013/QĐ-UBND Quyết định số 57/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định trao đổi, lưu trữ, xử lý văn bản điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước thành phố Hà Nội 已失效 23/2014/QĐ-UBND Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND Ban hành quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 17/2014/QĐ-UBND Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 已失效 59/2013/QĐ-UBND Quyết định số 59/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 27/2014/QĐ-UBND Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 已失效 25/2015/QĐ-UBND Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Bắc Ninh 生效中 11/2015/QĐ-UBND Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Ban hành quy chế về công tác văn thư, lưu trữ 已失效 19/2014/QĐ-UBND Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác quản lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ hình thành trong hoạt động của cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 01/2014/QĐ-UBND Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định công tác Văn thư, Lưu trữ trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về lập hồ sơ, chính lý, số hóa tài liệu và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan tại các cơ quan, tổ chức trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 36/2013/QĐ-UBND Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ nhà nước tỉnh Gia Lai 已失效 23/2013/QĐ-UBND Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Yên Bái 生效中 47/2013/QĐ-UBND Quyết định số 47/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định công tác lưu trữ trên địa bàn tỉnh Bình Phước 生效中 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 69/2014/QĐ-UBND Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 01/2014/QĐ-UBND Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định công tác lưu trữ trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 37/2013/QĐ-UBND Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Ban hành quy chế sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử tỉnh Tiền Giang 已失效 05/2015/QĐ-UBND Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 已失效 03/2015/QĐ-UBND Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 18/2013/QĐ-UBND Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thái Bình 已失效 25/2013/QĐ-UBND Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND Ban hành quy chế công tác văn thư, lưu trữ nhà nước tỉnh Quảng Nam 生效中 27/2014/QĐ-UBND Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 42/2013/QĐ-UBND Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 生效中 07/2023/QĐ-UBND Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai 已失效 55/2022/QĐ-UBND Quyết định số 55/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ tại Kho Lưu trữ chuyên dụng tỉnh Đồng Nai 生效中 55/2022/QĐ-UBND Quyết định số 55/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 12/2022/QĐ-UBND Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành thuộc lĩnh vực văn thư, lưu trữ 生效中 12/2022/QĐ-UBND Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý việc sử dụng tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử tỉnh Ninh Bình 生效中 17/2021/QĐ-UBND Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Ban hành đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 55/2021/QĐ-UBND Quyết định số 55/2021/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 446/2013/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2013 của UBND tỉnh ban hành Quy định công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 生效中 60/2021/QĐ-UBND Quyết định số 60/2021/QĐ-UBND ban hành quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 31/2021/QĐ-UBND Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế trao đổi, xử lý và lưu trữ văn bản điện tử trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên điạ bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 24/2021/QĐ-UBND Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định công tác văn thư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 24/2021/QĐ-UBND Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc ứng dụng công nghệ thông tin vào công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 09/2021/QĐ-UBND Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác lưu trữ của tỉnh Hòa Bình 已失效 02/2021/QĐ-UBND Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước tỉnh Bắc Giang 生效中 40/2020/QĐ-UBND Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 26/2020/QĐ-UBND Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 46/2020/QĐ-UBND Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Sơn La 已失效 41/2018/QĐ-UBND Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về công tác lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 已失效 40/2018/QĐ-UBND Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về công tác văn thư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 已失效 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế gửi, nhận, quản lý, lưu trữ văn bản điện tử trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 64/2024/QĐ-UBND Quyết định số 64/2024/QĐ-UBND quy định đơn giá xử lý tài liệu hết giá trị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 63/2024/QĐ-UBND Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND uy định đơn giá chỉnh lý tài liệu nền giấy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 27/2021/QĐ-UBND Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định công tác bảo vệ bí mật nhà nước trong lĩnh vực văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效
被其引用 19
08/2018/TT-BTP Thông tư số 08/2018/TT-BTP Hướng dẫn một số vấn đề về đăng ký, cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm, hợp đồng và trao đổi thông tin về đăng ký biện pháp bảo đảm tại các Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản của Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm thuộc Bộ Tư pháp 生效中 01/2019/TT-BNV Thông tư số 01/2019/TT-BNV Quy định quy trình trao đổi, lưu trữ, xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư, các chức năng cơ bản của Hệ thống quản lý tài liệu điện tử trong quá trình xử lý công việc của các cơ quan, tổ chức 已失效 24/2021/QĐ-UBND Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Nông 已失效 31/2020/QĐ-UBND Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách Nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội. 生效中 60/2021/QĐ-UBND Quyết định số 60/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh 生效中 67/2016/QĐ-UBND Quyết định số 67/2016/QĐ-UBND Về việc bổ sung quy hoạch bến xe phía Bắc huyện Yên Thành vào Quy hoạch hệ thống bến xe khách trên ñịa bàn tỉnh Nghệ An ñến năm 2020. 已失效 39/2014/QĐ-UBND Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2014/QĐ-UBNDngày 30/7/2014 của Ủy nhân dân tỉnh Tiền Giang 已失效 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 生效中 26/2020/QĐ-UBND Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 16/2016/QĐ-UBND Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch và đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với khu kinh tế Đình Vũ Cát Hải và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng 已失效 33/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 已失效 78/2016/TT-BQP Thông tư số 78/2016/TT-BQP Quy định quy trình xử lý vi phạm hành chính của Bộ đội Biên phòng 生效中 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Hà Giang 已失效 26/2020/QĐ-UBND Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ của tỉnh Cà Mau 已失效 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng của Chính phủ trong các cơ quan nhà nước tỉnh Thái Nguyên 已失效 67/2016/QĐ-UBND Quyết định số 67/2016/QĐ-UBND Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 39/2014/QĐ-UBND Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 33/2022/QĐ-UBND Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Cà Mau 已失效
01/2013/NĐ-CP
Nghị định số 01/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 81
2017/QĐ-UBND Quyết định 2017/QĐ-UBND năm 2013 thành lập Ban Chỉ đạo về đẩy mạnh cải cách chế độ công vụ, công chức trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 39/2015/QĐ-UBND Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016 cho các Sở, Ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh 已失效 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh 已失效 12/2022/QĐ-UBND Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng 已失效 41/2018/QĐ-UBND Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 tại tỉnh Yên Bái 已失效 11/2015/QĐ-UBND Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 67/2013/QĐ-UBND ngày 26/12/2013 của UBND tỉnh Quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 32/2024/QĐ-UBND Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Quy định diện tích đất, vị trí, mục đích của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 已失效 42/2013/QĐ-UBND Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND Quy định về tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 56/2017/QĐ-UBND Quyết định số 56/2017/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2018 已失效 33/2017/QĐ-UBND Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 05/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 35/2014/QĐ-UBND Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Về việc ủy quyền thông báo thu hồi đất; quyết định thu hồi đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 22/2016/QĐ-UBND Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động thông tin, báo chí trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 43/2019/QĐ-UBND Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 55/2021/QĐ-UBND Quyết định số 55/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng mạng thông tin vô tuyến điện dùng riêng phục vụ công tác phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 40/2018/QĐ-UBND Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 31/2021/QĐ-UBND Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 已失效 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07 /2024/QĐ-UBND 生效中 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và thôn, bản, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị khu phố trên ñịa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá đất điều chỉnh 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 已失效 24/2016/QĐ-UBND Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án sắp xếp quy mô, mạng lưới trường, lớp đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2016-2020 已失效 27/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUI ĐỊNH MỨC CHI BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC PHỔ BIẾN GIÁO DỤC PHÁP LUẬT HÒA GIẢI VÀ CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT CỦA NGƯỜI DÂN TẠI CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 12/2020/QĐ-UBND Quyết định số 12 /2020/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ 已失效 25/2015/QĐ-UBND Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Trà Vinh 生效中 25/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2013/QĐ-UBND QUY CHẾ PHỐI HỢP KIỂM TRA, ĐỐI CHIẾU THÔNG TIN VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 已失效 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 4 已失效 23/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 23/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP LIÊN NGÀNH VỀ GIẢI QUYẾT VIỆC NUÔI CON NUÔI CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI 已失效 10/2015/QĐ-UBND Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về quản lý tổ chức hoạt động lặn biển và thể thao giải trí trên biển tỉnh Khánh Hòa. 已失效 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 已失效 47/2013/QĐ-UBND Quyết định số 47/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế (mẫu) soạn thảo, thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh 生效中 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn huyện Bình Chánh. 已失效 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh 已失效 57/2013/QĐ-UBND Quyết định số 57/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành QUy chế phối hợp trong việc kiểm tra, xử lý vi phạm trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 09/2021/QĐ-UBND Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Về việc phân cấp thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng, công bố hoạt động, công bố lại, gia hạn hoạt động và đóng, tạm dừng hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效 17/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 17/2017/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 52/2012/QĐ-UBND NGÀY 06 THÁNG 12 NĂM 2012 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ PHƯƠNG THỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHỢ MỚI, NÂNG CẤP, CẢI TẠO CHỢ HẠNG 2, HẠNG 3 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 生效中 05/2020/QĐ-UBND Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý nhà nước trong lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 已失效 40/2020/QĐ-UBND Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 262/2004/QĐ-UB ngày 18/12/2004 của UBND tỉnh Quảng Ngãi 生效中 10/2016/QĐ-UBND Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về lựa chọn chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 46/2020/QĐ-UBND Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tây Ninh 已失效 36/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ CÁC QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN BAN HÀNH 生效中 23/2013/QĐ-UBND Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chính sách đào tạo, bồi dưỡng, đãi ngộ, thu hút và tạo nguồn nhân lực có chất lượng của tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2013 - 2020 已失效 37/2018/QĐ-UBND Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND Sửa đổi một số nội dung tại Quy định chế độ trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 07/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 已失效 64/2024/QĐ-UBND Quyết định số 64/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định cụ thể một số điều của Luật Nhà ở năm 2023 áp dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 09/2016/QĐ-UBND Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa. 已失效 01/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/QĐ-UBND NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2013 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG VỀ VIỆC BAN HÀNH “ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT CÓ THỜI HẠN (ĐẤT MƯỢN THI CÔNG) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG” 生效中 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự thực hiện các dự án đầu tư có sử dụng đất ngoài khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 已失效 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành 生效中 03/2015/QĐ-UBND Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy trình Tổ chức thực hiện các quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật trên địa bàn quận Phú Nhuận 已失效 63/2024/QĐ-UBND Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND Ban hành mức bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất; đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La 已失效 24/2015/QĐ-UBND Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường chi phí hỗ trợ của cán bộ, công chức, viên chức, sinh viên thuộc diện được áp dụng các chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; xây dựng nguồn cán bộ quy hoạch dự bị dài hạn và thu hút nhân tài trên địa bàn tỉnh khi vi phạm cam kết. 已失效 07/2014/QĐ-UBND Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định tiêu chí và mức đạt tiêu chí danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” ban hành kèm theo Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 已失效 59/2013/QĐ-UBND Quyết định số 59/2013/QĐ-UBND Ban hành Đề án kiện toàn tổ chức và nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức pháp chế các cơ quan chuyên môn và doanh nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 生效中 34/2019/QĐ-UBND Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND Ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ để duy tu, bảo dưỡng tuyến Đường Bắc Nhà Bè - Nam Bình Chánh (nay là đường Nguyễn Văn Linh) 生效中 17/2014/QĐ-UBND Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 12/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc quy định chế độ tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao tỉnh Khánh Hòa. 已失效 69/2014/QĐ-UBND Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND Quy định mức thu, sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh và cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 19/2014/QĐ-UBND Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Quy định quản lý điểm truy cập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh 已失效 104/2016/QĐ-UBND Quyết định số 104/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh về phí, lệ phí 生效中 55/2022/QĐ-UBND Quyết định số 55/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中 07/2023/QĐ-UBND Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân huyện ban hành 生效中 30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Ban hành cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 35/2016/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2016/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỘT SỐ ĐIỀU VỀ THỰC HIỆN NẾP SỐNG VĂN MINH TRONG VIỆC CƯỚI, VIỆC TANG, LỄ HỘI VÀ TỔ CHỨC KỶ NIỆM NGÀY TRUYỀN THỐNG, ĐÓN NHẬN CÁC DANH HIỆU THI ĐUA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 已失效 27/2021/QĐ-UBND Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 11/7/2019 của UBND tỉnh Nghệ An về ban hành Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, miễn nhiệm cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý 生效中 17/2021/QĐ-UBND Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Quy định việc quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 28/2020/QĐ-UBND Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 生效中 26/2024/QĐ-UBND Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ban hành quy định tiêu chuẩn chức vụ cán bộ cấp xã và tiêu chuẩn chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 已失效 37/2013/QĐ-UBND Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức, quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 33/2019/QĐ-UBND Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND Ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ tại Trạm thu BOT An Sương - An Lạc 生效中 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Thái Nguyên, Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực với các cơ quan có chức năng quản lý đất đai, cơ quan tài chính và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 20/2015/QĐ-UBND Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung nội dung tại bản Quy định kèm theo Quyết định 30/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định giá các loại đất năm 2015 ổn định 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 31/2015/QĐ-UBND Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước. 已失效 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 36/2013/QĐ-UBND Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 20/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ DẠY THÊM, HỌC THÊM CHƯƠNG TRÌNH PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 02/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2021/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA CỔNG DỊCH VỤ CÔNG VÀ HỆ THỐNG THÔNG TIN MỘT CỬA ĐIỆN TỬ TỈNH NGHỆ AN 已失效 01/2019/QĐ-UBND Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản 已失效 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế quận Gò Vấp 已失效 18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình và nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 生效中 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo hoạt động trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 生效中 05/2015/QĐ-UBND Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Về việc quy định hạn mức giao đất ở, đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; công nhận quyền sử dụng đất ở đối với thửa đất có vườn, ao; diện tích tối thiểu của thửa đất mới hình thành và các trường hợp không được tách thửa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 55/2019/QĐ-UBND Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí đánh giá, xếp loại Chính quyền địa phương ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 20/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2014/QĐ-UBND QUY ĐỊNH VỀ THẨM QUYỀN TUYỂN DỤNG VIÊN 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。