Nghị quyết số 01/2013/NQ-HĐND quy định mức chi cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, áp dụng cho Ủy ban nhân dân và các cơ quan liên quan. Điểm nổi bật là quy định cụ thể về mức chi cho nhiều nội dung như cập nhật, công bố thủ tục hành chính, rà soát độc lập, chi thuê chuyên gia, báo cáo kết quả kiểm soát thủ tục hành chính.
Đối tượng áp dụng
Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu sự điều chỉnh của Nghị quyết này.
Các điểm cốt lõi
- Cấp tỉnh/cấp huyện/cấp xã → được chi cho cập nhật, công bố, kiểm soát chất lượng và duy trì cơ sở dữ liệu thủ tục hành chính với mức chi cụ thể (0,250 đồng/mục tin đến 1.500 đồng/thủ tục).
- Người chủ trì cuộc họp/các thành viên tham dự → được chi theo buổi với mức chi khác nhau tại cấp tỉnh/cấp huyện/cấp xã.
- Thuê chuyên gia tư vấn → được chi theo tháng hoặc văn bản, với mức 7.000 đồng/người/tháng đến 600 đồng/văn bản.
- Báo cáo kết quả rà soát, đánh giá → được chi theo báo cáo với mức chi khác nhau tại cấp tỉnh/cấp huyện/cấp xã (1.000 đồng/báo cáo đến 3.000 đồng/báo cáo).
- Chi hỗ trợ cán bộ, công chức kiểm soát thủ tục hành chính → được chi theo ngày với mức 20 đồng/người/ngày.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giúp nâng cao hiệu quả quản lý và đơn giản hóa thủ tục hành chính, tạo thuận lợi cho người dân và doanh nghiệp.
- Tác động tiêu cực: Chi phí tăng thêm cho ngân sách địa phương, có thể gây khó khăn trong việc phân bổ kinh phí cho các hoạt động khác.
❓ Câu hỏi thường gặp
Mức chi cụ thể cho cập nhật thủ tục hành chính là bao nhiêu?
Mức chi cho cập nhật thủ tục hành chính vào cơ sở dữ liệu Quốc gia là 28.000 đồng/thủ tục.
Người chủ trì cuộc họp được chi bao nhiêu tiền mỗi buổi?
Người chủ trì cuộc họp tại cấp tỉnh được chi 150.000 đồng/buổi, cấp huyện là 120.000 đồng/buổi và cấp xã là 90.000 đồng/buổi.
Mức chi cho thuê chuyên gia tư vấn theo tháng là bao nhiêu?
Mức chi cho thuê chuyên gia tư vấn theo tháng là 7.000.000 đồng/người/tháng.
Báo cáo kết quả rà soát, đánh giá có mức chi cụ thể không?
Có, mức chi cho báo cáo kết quả rà soát, đánh giá theo chuyên đề, ngành, lĩnh vực là 1.000.000 đồng/báo cáo tại cấp tỉnh, 800.000 đồng/báo cáo tại cấp huyện và 600.000 đồng/báo cáo tại cấp xã.
Cán bộ, công chức kiểm soát thủ tục hành chính được hỗ trợ bao nhiêu tiền mỗi ngày?
Cán bộ, công chức kiểm soát thủ tục hành chính được hỗ trợ 20.000 đồng/người/ngày tại cấp tỉnh, 20.000 đồng/người/ngày tại cấp huyện và 15.000 đồng/người/ngày tại cấp xã.
Toàn văn
NGHỊ QUYẾT
Về việc quy định mức chi cho các hoạt động
kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ BẢY
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 167/2012/TT-BTC ngày 10 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét Tờ trình số 122/TTr-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu “Về việc quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính”; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế của Hội đồng nhân dân và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất ban hành kèm theo Nghị quyết này “Quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu”.
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu khóa VIII, kỳ họp thứ bảy thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH (Đã ký) Võ Văn Dũng |
QUY ĐỊNH
Mức chi cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính
(Kèm theo Nghị quyết số 01/2013/NQ-HĐND
ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
1. Nội dung và mức chi:
Đơn vị tính: 1.000 đồng
|
STT |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi |
||||
|
Cấp tỉnh |
Cấp huyện |
Cấp xã |
|||||
|
1 |
Chi cập nhật, công bố, công khai, kiểm soát chất lượng và duy trì cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính (viết tắt là thủ tục hành chính) |
|
|||||
|
a |
Chi cập nhật thủ tục hành chính vào cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính |
|
|||||
|
- |
Nhập dữ liệu có cấu trúc |
Đồng/mục tin |
0,250 |
|
|
||
|
- |
Nhập dữ liệu phi cấu trúc |
Đồng/trang |
7,8 |
|
|
||
|
- |
Nhập dữ liệu vào cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính |
Đồng/thủ tục |
28 |
|
|
||
|
b |
Chi công bố, công khai thủ tục hành chính |
Căn cứ vào hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp thủ tục hành chính |
|||||
|
2 |
Chi cho ý kiến đối với thủ tục hành chính quy định trong dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của địa phương (ý kiến bằng văn bản) |
|
|||||
|
a |
Đối với nghị quyết, quyết định, chỉ thị ban hành mới |
Đồng/văn bản |
200 |
|
|
||
|
b |
Đối với nghị quyết, quyết định, chỉ thị sửa đổi, bổ sung |
Đồng/văn bản |
150 |
|
|
||
|
3 |
Chi cho các hoạt động rà soát độc lập các quy định về thủ tục hành chính |
|
|||||
|
a |
Chi lập mẫu rà soát |
|
|||||
|
- |
Đến 30 chỉ tiêu |
Đồng/phiếu mẫu được duyệt |
750 |
|
|
||
|
- |
Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu |
Đồng/phiếu mẫu được duyệt |
1.000 |
|
|
||
|
- |
Trên 40 chỉ tiêu |
Đồng/phiếu mẫu được duyệt |
1.500 |
|
|
||
|
b |
Chi điền mẫu rà soát |
|
|||||
|
- |
Chi cho cá nhân tự điền phiếu |
|
|||||
|
+ |
Đến 30 chỉ tiêu |
Đồng/mẫu phiếu |
30 |
|
|
||
|
+ |
Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu |
Đồng/mẫu phiếu |
40 |
|
|
||
|
+ |
Trên 40 chỉ tiêu |
Đồng/mẫu phiếu |
50 |
|
|
||
|
- |
Chi cho tổ chức |
|
|||||
|
+ |
Đến 30 chỉ tiêu |
Đồng/mẫu phiếu |
70 |
|
|
||
|
+ |
Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu |
Đồng/mẫu phiếu |
85 |
|
|
||
|
+ |
Trên 40 chỉ tiêu |
Đồng/mẫu phiếu |
100 |
|
|
||
|
4 |
Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm lấy ý kiến đối với các quy định về thủ tục hành chính, các phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính |
|
|||||
|
a |
Người chủ trì cuộc họp |
Đồng/người/ buổi |
150 |
120 |
90 |
||
|
b |
Các thành viên tham dự |
Đồng/người/ buổi |
100 |
80 |
60 |
||
|
5 |
Chi thuê chuyên gia tư vấn chuyên ngành, lĩnh vực |
|
|||||
|
a |
Thuê theo tháng |
Đồng/người/ tháng |
7.000 |
|
|
||
|
b |
Thuê chuyên gia lấy ý kiến theo văn bản |
Đồng/văn bản |
600 |
|
|
||
|
6 |
Báo cáo kết quả rà soát, đánh giá theo chuyên đề, theo ngành, lĩnh vực |
|
|||||
|
a |
Theo chuyên đề, theo ngành, lĩnh vực |
Đồng/ báo cáo |
1.000 |
800 |
600 |
||
|
b |
Trường hợp phải thuê các chuyên gia bên ngoài cơ quan
|
Đồng/ báo cáo |
1.500 |
1.200 |
1.000 |
||
|
7 |
Báo cáo tổng hợp, phân tích về công tác kiểm soát thủ tục hành chính, công tác tiếp nhận xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính trên địa bàn |
Đồng/ báo cáo |
3.000 |
2.000 |
1.000 |
||
|
8 |
Chi hỗ trợ cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại các sở, huyện, xã (danh sách cán bộ, công chức làm đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính phải được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, huyện, xã phê duyệt) |
Đồng/người/ ngày |
20 |
20 |
15 |
||
|
9 |
Chi tổ chức hội nghị; chi các đoàn công tác kiểm tra, giám sát đánh giá tình hình thực hiện công tác kiểm soát thủ tục hành chính, trao đổi, học tập kinh nghiệm hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính ở trong nước |
Thực hiện theo quy định tại Quyết định số 24/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu |
|||||
|
10 |
Chi các đề tài nghiên cứu khoa học về công tác kiểm soát thủ tục hành chính |
Thực hiện theo quy định tại Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng vốn ngân sách nhà nước |
|||||
|
11 |
Các nội dung chi khác có liên quan trực tiếp đến hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính |
Chi theo quy định hiện hành, bảo đảm có hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp |
|||||
2. Quản lý sử dụng kinh phí:
- Kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm soát thủ tục hành chính thuộc cấp nào do ngân sách cấp đó bảo đảm theo phân cấp ngân sách hiện hành và được bố trí trong dự toán của các cơ quan, đơn vị, địa phương theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn khác có liên quan.
- Những quy định khác về nội dung, đối tượng, chế độ thanh toán kinh phí bảo đảm cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính không nêu trong Nghị quyết này được thực hiện đúng theo các văn bản quy định hiện hành. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản được dẫn chiếu để áp dụng trong Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hay thay thế bằng các văn bản mới thì các nội dung được dẫn chiếu áp dụng theo các văn bản mới đó./.
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.