Thông tư số 01/2015/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam

Thông tư số 01/2015/TT-BNNPTNT ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam. Văn bản này quy định cụ thể về các giống lúa và ngô có thể được sản xuất, kinh doanh tại các vùng miền khác nhau của cả nước.

문서 번호01/2015/TT-BNNPTNT
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Lê Quốc Doanh — Thứ trưởng
업데이트24. 06. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Thanh Tra
발행일22. 01. 2015
발효일09. 03. 2015
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Thông tư số 01/2015/TT-BNNPTNT ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam. Văn bản này quy định cụ thể về các giống lúa và ngô có thể được sản xuất, kinh doanh tại các vùng miền khác nhau của cả nước.

적용 범위

Các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực trồng trọt, đặc biệt là nông dân, doanh nghiệp nông nghiệp, cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp.

핵심 사항

  • Tổng cộng 35 giống cây trồng (22 giống lúa và 11 giống ngô) được bổ sung vào Danh mục được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam.
  • Giống chè TB14 chỉ được sản xuất tại các tỉnh Tây Nguyên.
  • Giống quýt PQ1 chỉ được sản xuất tại các tỉnh Bắc Trung Bộ.
  • Các giống ngô và lúa có vùng sản xuất cụ thể được quy định, ví dụ: Giống ngô lai LVN092 cho các tỉnh phía Bắc và Tây Nguyên; Giống lúa thuần Vật tư - NA2 bổ sung tại các tỉnh Tây Nguyên.
  • Thông tư này có hiệu lực từ ngày 09 tháng 3 năm 2015.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giảm rủi ro cho nông dân khi sản xuất cây trồng, giúp họ lựa chọn giống phù hợp với điều kiện địa phương.
  • Tăng cường đa dạng hóa giống cây trồng, góp phần nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm nông nghiệp.
  • Các doanh nghiệp có thêm nhiều lựa chọn để nhập khẩu hoặc sản xuất giống cây trồng.

❓ 자주 묻는 질문

Có bao nhiêu giống cây trồng được bổ sung trong Thông tư này?

Thông tư số 01/2015/TT-BNNPTNT quy định tổng cộng 35 giống cây trồng, gồm 22 giống lúa và 11 giống ngô.

Giống chè TB14 được sản xuất ở đâu?

Giống chè TB14 chỉ được sản xuất tại các tỉnh Tây Nguyên.

Các doanh nghiệp có thể nhập khẩu giống cây trồng nào theo Thông tư này?

Theo thông tư, các doanh nghiệp có thể nhập khẩu và kinh doanh 35 giống cây trồng được liệt kê trong Danh mục, bao gồm cả lúa và ngô.

Thông tư này có hiệu lực từ khi nào?

Thông tư số 01/2015/TT-BNNPTNT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 3 năm 2015.

Các giống lúa và ngô được sản xuất ở những vùng nào?

Vùng sản xuất cụ thể cho từng giống cây trồng được quy định trong Danh mục, ví dụ: Giống ngô lai LVN092 cho các tỉnh phía Bắc và Tây Nguyên; Giống lúa thuần Vật tư - NA2 bổ sung tại các tỉnh Tây Nguyên.

전문

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN 

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN




CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 01/2015/TT-BNNPTNT
Ngày 22 tháng 1 năm 2015

THÔNG TƯ

Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng  được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam

______________ 

Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP, ngày 26/11/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Pháp lệnh giống cây trồng số 15/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24/3/2004 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam bao gồm: 22 giống lúa, 11 giống ngô, 01 giống chè và 01 giống quýt (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 03 năm 2015.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Quốc Doanh


BỘ NÔNG NGHIỆP

VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN 

CỘNG HÒA XÃ HỘI  CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do _ Hạnh Phúc

DANH MỤC

BỔ SUNG GIỐNG CÂY TRỒNG ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH Ở VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 01 /2015/TT-BNNPTNT ngày 22 tháng 01 năm 2015

của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

________________________

TT

Tên giống

Mã hàng

Vùng được phép sản xuất

1

Giống chè TB14

-

Các tỉnh Tây Nguyên

2

Giống quýt PQ1

-

Các tỉnh Bắc Trung Bộ

3

Giống ngô lai LVN092

1005-10-10-00

Các tỉnh phía Bắc và Tây Nguyên

4

Giống ngô lai DK6818

1005-10-10-00

Các tỉnh trên cả nước

5

Giống ngô lai Max 07

1005-10-10-00

Các tỉnh Nam Bộ và Tây Nguyên

6

Giống ngô lai NK67

1005-10-10-00

Các tỉnh Trung du Miền núi phía Bắc và Bắc Trung Bộ

7

Giống ngô lai Pioneer brand P4199

1005-10-10-00

Các tỉnh Đông Nam Bộ, Tây Nguyên và các tỉnh phía Bắc

8

Giống ngô lai SB099

1005-10-10-00

Các tỉnh phía Bắc

9

Giống ngô lai VS 36

1005-10-10-00

Các tỉnh phía Bắc

10

Giống ngô nếp lai HN 68

1005-10-10-00

Các tỉnh phía Bắc, Duyên hải Nam Trung Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

11

Giống ngô lai PAC 339

1005-10-10-00

Các tỉnh trên cả nước

12

Giống ngô lai PAC 999 Super

1005-10-10-00

Các tỉnh trên cả nước

13

Giống ngô nếp lai Fancy 111

1005-10-10-00

Các tỉnh trên cả nước

14

Giống lúa thuần Vật tư - NA2

1006-10-10-00

Bổ sung các tỉnh Tây Nguyên

15

Giống lúa thuần LC93-4

1006-10-10-00

Các tỉnh miền núi phía Bắc, miền Trung và Tây Nguyên

16

Giống lúa thuần OM8232

1006-10-10-00

Các tỉnh Đông Nam Bộ và Đồng bằng Sông Cửu Long

17

Giống lúa thuần Khang dân 28

1006-10-10-00

Các tỉnh phía Bắc và Duyên hải Nam Trung Bộ

18

Giống lúa thuần ĐB18

1006-10-10-00

Các tỉnh phía Bắc và Duyên hải Nam Trung Bộ

19

Giống lúa nếp N98

1006-10-10-00

Các tỉnh phía Bắc

20

Giống lúa thuần P6ĐB

1006-10-10-00

Các tỉnh phía Bắc và Duyên hải Nam Trung Bộ

21

Giống lúa thuần DQ11

1006-10-10-00

Các tỉnh Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ

22

Giống lúa thuần DT57-GS747

1006-10-10-00

Các tỉnh phía Bắc

23

Giống lúa thuần GS333

1006-10-10-00

Các tỉnh phía Bắc

24

Giống lúa thuần J02

1006-10-10-00

Các tỉnh Đồng bàng sông Hồng, Trung du và miền núi phía Bắc

25

Giống lúa thuần BG6

1006-10-10-00

Các tỉnh phía Bắc và Duyên hải Nam Trung Bộ

26

Giống lúa thuần BG1 (ĐTL2)

1006-10-10-00

Các tỉnh phía Bắc

27

Giống lúa thuần T10

1006-10-10-00

Các tỉnh Đồng bằng sông Hồng và Trung du Miền núi phía Bắc

28

Giống lúa thuần Hoa Khôi 4

1006-10-10-00

Các tỉnh phía Bắc và Duyên hải Nam Trung Bộ

29

Giống lúa thuần Hưng Dân

1006-10-10-00

Các tỉnh phía Bắc

30

Giống lúa nếp Phú Quý

1006-10-10-00

Các tỉnh Đồng bằng sông Hồng

31

Giống lúa thuần NB-01

1006-10-10-00

Các tỉnh phía Bắc

32

Giống lúa lai ba dòng ZZD001

1006-10-10-00

Các tỉnh phía Bắc

33

Giống lúa lai hai dòng SQ2

1006-10-10-00

Các tỉnh phía Bắc

34

Giống lúa lai ba dòng CNR6206

1006-10-10-00

Các tỉnh Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung bộ và Nam Trung bộ

35

Giống lúa lai ba dòng Thụy hương 308

1006-10-10-00

Các tỉnh Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung bộ

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

01/2015/TT-BNNPTNT
Thông tư số 01/2015/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.