Nghị quyết số 01/2018/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020). Quyết định này dựa trên các văn bản pháp luật liên quan và có hiệu lực từ ngày 1/8/2018.
Các điểm cốt lõi
- Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ thông qua điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) với những chỉ tiêu chủ yếu.
- Diện tích đất nông nghiệp từ năm 2010 đến năm 2020 được điều chỉnh, trong đó diện tích đất trồng lúa giảm từ 45.526 ha xuống còn 41.800 ha, diện tích đất rừng sản xuất tăng từ 122.463 ha lên 127.254 ha.
- Diện tích đất phi nông nghiệp được điều chỉnh, trong đó diện tích đất quốc phòng tăng từ 2.302 ha lên 3.212 ha, diện tích đất khu công nghiệp tăng từ 431 ha lên 2.285 ha.
- Kế hoạch sử dụng đất theo từng năm từ 2016 đến 2020 được phân bổ cụ thể cho các loại đất nông nghiệp và phi nông nghiệp.
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp trong giai đoạn 2016-2020 được quy định, với tổng diện tích là 16.349 ha.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất giúp tối ưu hóa việc phân bổ đất đai, nâng cao hiệu quả sử dụng đất.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây ra sự bất tiện cho người dân và doanh nghiệp trong quá trình chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
❓ Câu hỏi thường gặp
Diện tích đất nông nghiệp từ năm 2010 đến năm 2020 được điều chỉnh như thế nào?
Diện tích đất nông nghiệp giảm từ 282.158 ha xuống còn 281.185 ha, trong đó diện tích đất trồng lúa giảm từ 45.526 ha xuống còn 41.800 ha.
Diện tích đất phi nông nghiệp được điều chỉnh như thế nào?
Diện tích đất phi nông nghiệp tăng lên, trong đó diện tích đất quốc phòng từ 2.302 ha tăng lên 3.212 ha và diện tích đất khu công nghiệp từ 431 ha tăng lên 2.285 ha.
Kế hoạch sử dụng đất theo từng năm từ 2016 đến 2020 được phân bổ như thế nào?
Diện tích đất nông nghiệp và phi nông nghiệp được phân bổ cụ thể cho các năm, với tổng diện tích đất nông nghiệp giảm từ 281.185 ha xuống còn 281.185 ha trong giai đoạn này.
Có bao nhiêu diện tích chuyển mục đích sử dụng đất từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp?
Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp là 16.349 ha.
Diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào sử dụng như thế nào?
Đất chưa sử dụng được đưa vào sử dụng với tổng diện tích là 215 ha, trong đó đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp từ 34 ha lên 48 ha.
Toàn văn
NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và
kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Phú Thọ
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
KHOÁ XVIII, KỲ HỌP THỨ SÁU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 41/NQ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Phú Thọ;
Xét Tờ trình số 3012/TTr-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Phú Thọ (điều chỉnh, bổ sung Dự án sân golf Ao Châu, huyện Hạ Hoà) với những chỉ tiêu chủ yếu tại các Phụ lục số: 01, 02, 03, 04.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
1. Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn chỉnh hồ sơ trình Chính phủ xét duyệt;
2. Sau khi được Chính phủ xét duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết;
3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XVIII, kỳ họp thứ Sáu thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2018./.
PHỤ LỤC
(Kèm theo Nghị quyết số 01/2018/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XVIII, kỳ họp thứ Sáu)
Phụ lục 01. Diện tích, cơ cấu các loại đất điều chỉnh đến năm 2020
ĐVT: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Năm 2010 |
Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Quốc gia phân bổ (ha) |
Tỉnh xác định, xác định bổ sung (ha) |
Tổng diện tích |
||||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
|||||||
|
I |
LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
282.158 |
79,85 |
281.186 |
-1 |
281.185 |
79,55 |
|
Trong đó: |
- |
|||||||
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
45.526 |
12,88 |
41.800 |
41.800 |
11,83 |
|
|
Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
28.541 |
8,08 |
28.500 |
28.500 |
8,06 |
||
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
11.564 |
3,27 |
12.549 |
12.549 |
3,55 |
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
41.675 |
11,79 |
45.554 |
45.554 |
12,89 |
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
44.520 |
12,60 |
27.826 |
27.826 |
7,87 |
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
11.357 |
3,21 |
17.302 |
17.302 |
4,90 |
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
122.463 |
34,66 |
127.254 |
-1 |
127.253 |
36,00 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
NTS |
4.994 |
1,41 |
5.239 |
2.961 |
8.200 |
2,32 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
54.487 |
15,42 |
69.820 |
1 |
69.821 |
19,75 |
|
Trong đó: |
- |
|||||||
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
2.302 |
0,65 |
3.212 |
3.212 |
0,91 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
1.206 |
0,34 |
1.193 |
1.193 |
0,34 |
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
431 |
0,12 |
2.256 |
29 |
2.285 |
0,65 |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
224 |
0,06 |
1.075 |
1.075 |
0,30 |
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
1.360 |
1.360 |
0,38 |
|||
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
1.527 |
0,43 |
2.070 |
2.070 |
0,59 |
|
|
2.7 |
Đất SD cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
823 |
0,23 |
1.161 |
1.161 |
0,33 |
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng |
DHT |
18.759 |
5,31 |
24.600 |
1.643 |
26.243 |
7,42 |
|
Trong đó: |
- |
|||||||
|
- Đất cơ sở văn hóa |
DVH |
295 |
0,08 |
433 |
433 |
0,12 |
||
|
- Đất cơ sở y tế |
DYT |
80 |
0,02 |
172 |
172 |
0,05 |
||
|
- Đất cơ sở giáo dục đào tạo |
DGD |
868 |
0,25 |
1.041 |
1.041 |
0,29 |
||
|
- Đất cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
243 |
0,07 |
854 |
103 |
957 |
0,27 |
|
|
2.9 |
Đất có di tích, danh thắng (*) |
DDT |
129 |
0,04 |
269 |
38 |
307 |
0,09 |
|
2.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
112 |
0,03 |
337 |
31 |
368 |
0,10 |
|
2.11 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
8.074 |
2,29 |
9.795 |
9.795 |
2,77 |
|
|
2.12 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
1.338 |
0,38 |
2.375 |
2.375 |
0,67 |
|
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
312 |
0,09 |
258 |
258 |
0,07 |
|
|
2.14 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
92 |
92 |
0,03 |
|||
|
2.15 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
131 |
0,04 |
179 |
179 |
0,05 |
|
|
2.16 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
1.328 |
0,38 |
1.629 |
1.629 |
0,46 |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
16.697 |
4,73 |
2.449 |
2.449 |
0,69 |
|
|
- Đất chưa sử dụng còn lại |
CSD |
2.449 |
2.449 |
|||||
|
- Diện tích đưa vào sử dụng |
14.249 |
112 |
14.361 |
|||||
|
4 |
Đất đô thị |
KDT |
13.473 |
3,81 |
19.468 |
19.468 |
5,51 |
|
|
II |
KHU CHỨC NĂNG |
|||||||
|
1 |
Khu sản xuất nông nghiệp |
KNN |
60.350 |
60.350 |
||||
|
2 |
Khu lâm nghiệp |
KLN |
140.350 |
140.350 |
||||
|
3 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
17.302 |
17.302 |
||||
|
4 |
Khu phát triển công nghiệp |
KPC |
3.360 |
3.360 |
||||
|
5 |
Khu đô thị |
DTC |
3.030 |
3.030 |
||||
|
6 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
10.594 |
10.594 |
||||
|
7 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
46.220 |
46.220 |
||||
Phụ lục 02. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối
ĐVT: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích cấp quốc gia phân bổ |
Diện tích cấp tỉnh xác định, xác định bổ sung |
Tổng diện tích |
Kế hoạch sử dụng đất theo từng năm |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Năm 2016(*) |
Năm 2017 |
Năm 2018 |
Năm 2019 |
Năm 2020 |
||||||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
281.186 |
-1 |
281.185 |
297.175 |
293.948 |
290.403 |
286.413 |
281.185 |
|
Trong đó: |
||||||||||
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
41.800 |
41.800 |
46.863 |
45.842 |
44.725 |
43.462 |
41.800 |
|
|
Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
28.500 |
28.500 |
32.622 |
31.797 |
30.896 |
29.876 |
28.500 |
||
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
12.549 |
12.549 |
16.115 |
15.452 |
14.727 |
13.906 |
12.549 |
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
45.554 |
45.554 |
55.420 |
53.357 |
51.099 |
48.546 |
45.554 |
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
27.826 |
27.826 |
33.515 |
32.508 |
31.406 |
30.160 |
27.826 |
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
17.302 |
17.302 |
16.422 |
16.422 |
16.406 |
16.406 |
17.302 |
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
127.254 |
-1 |
127.253 |
120.672 |
122.046 |
123.552 |
125.255 |
127.253 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
NTS |
5.239 |
2.961 |
8.200 |
7.988 |
8.030 |
8.077 |
8.129 |
8.200 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
69.820 |
1 |
69.821 |
53.616 |
56.888 |
60.483 |
64.529 |
69.821 |
|
Trong đó: |
||||||||||
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
3.212 |
3.212 |
2.402 |
2.572 |
2.759 |
2.969 |
3.212 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
1.193 |
1.193 |
1.077 |
1.100 |
1.126 |
1.154 |
1.193 |
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
2.256 |
29 |
2.285 |
488 |
866 |
1.279 |
1.746 |
2.285 |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
1.075 |
1.075 |
211 |
393 |
591 |
816 |
1.075 |
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
1.360 |
1.360 |
303 |
543 |
820 |
1.055 |
1.360 |
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
2.070 |
2.070 |
1.155 |
1.369 |
1.603 |
1.864 |
2.070 |
|
|
2.7 |
Đất SD cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
1.161 |
1.161 |
787 |
866 |
952 |
1.049 |
1.161 |
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng |
DHT |
24.600 |
1.643 |
26.243 |
18.237 |
19.630 |
21.155 |
22.941 |
26.243 |
|
Trong đó: |
||||||||||
|
- Đất cơ sở văn hóa |
DVH |
433 |
433 |
380 |
391 |
403 |
417 |
433 |
||
|
- Đất cơ sở y tế |
DYT |
172 |
172 |
87 |
105 |
125 |
147 |
172 |
||
|
- Đất cơ sở giáo dục đào tạo |
DGD |
1.041 |
1.041 |
873 |
908 |
947 |
990 |
1.041 |
||
|
- Đất cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
854 |
103 |
957 |
182 |
323 |
477 |
714 |
957 |
|
|
2.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
DDT |
269 |
38 |
307 |
146 |
180 |
217 |
259 |
307 |
|
2.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
337 |
31 |
368 |
90 |
141 |
198 |
262 |
368 |
|
2.11 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
9.795 |
9.795 |
9.019 |
9.186 |
9.428 |
9.703 |
9.795 |
|
|
2.12 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
2.375 |
2.375 |
1.502 |
1.673 |
1.798 |
1.939 |
2.375 |
|
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
258 |
258 |
204 |
216 |
228 |
241 |
258 |
|
|
2.14 |
Đất XD trụ sở của tổ chức SN |
DTS |
92 |
92 |
76 |
80 |
83 |
87 |
92 |
|
|
2.15 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
179 |
179 |
148 |
154 |
161 |
168 |
179 |
|
|
2.16 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
1.629 |
1.629 |
1.398 |
1.436 |
1.479 |
1.529 |
1.629 |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
2.449 |
2.449 |
2.664 |
2.619 |
2.569 |
2.513 |
2.449 |
|
|
- Diện tích đưa vào sử dụng |
103 |
112 |
215 |
45 |
49 |
56 |
65 |
|||
|
- Diện tích đất CSD còn lại |
CSD |
2.449 |
2.449 |
2.664 |
2.619 |
2.569 |
2.513 |
2.449 |
||
|
4 |
Đất đô thị |
KDT |
19.468 |
19.468 |
13.986 |
16.073 |
16.073 |
16.073 |
19.468 |
|
Ghi chú: (*) Diện tích đã thực hiện.
Phụ lục 03: Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
ĐVT: Ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Giai đoạn 2016-2020 |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Năm 2016(*) |
Năm 2017 |
Năm 2018 |
Năm 2019 |
Năm 2020 |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+.+(9) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
16.349 |
170 |
3.272 |
3.594 |
4.044 |
5.269 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
4.518 |
93 |
897 |
982 |
1.110 |
1.436 |
|
|
Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
3.060 |
69 |
599 |
656 |
741 |
995 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
3.661 |
17 |
673 |
736 |
833 |
1.402 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
3.092 |
16 |
648 |
707 |
800 |
921 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
31 |
|
6 |
7 |
9 |
9 |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
15 |
|
|
15 |
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
4.899 |
44 |
1.020 |
1.117 |
1.257 |
1.461 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
NTS/PNN |
133 |
|
28 |
30 |
35 |
40 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
50 |
8 |
10 |
10 |
10 |
12 |
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
LUA/NTS |
361 |
|
75 |
83 |
94 |
109 |
|
2.3 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
467 |
64 |
86 |
94 |
106 |
117 |
Ghi chú: (*) Diện tích đã thực hiện
Phụ lục 04. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
ĐVT: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Các năm kế hoạch |
||||
|
Năm 2016 |
Năm 2017 |
Năm 2018 |
Năm 2019 |
Năm 2020 |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+...+(9) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
215 |
44 |
48 |
56 |
67 |
|
|
Trong đó: |
||||||||
|
1.1 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
34 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
15 |
3 |
3 |
4 |
5 |
|
|
1.3 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
166 |
34 |
37 |
43 |
52 |
|
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.