Thông tư số 01/2018/TT-BTP Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, liên tịch ban hành

Thông tư số 01/2018/TT-BTP bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần 14 văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, liên tịch ban hành. Văn bản này nhằm đơn giản hóa hệ thống văn bản pháp lý và nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước.

문서 번호01/2018/TT-BTP
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Tư Pháp
서명자Lê Thành Long — Bộ trưởng
업데이트17. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일02. 02. 2018
발효일20. 03. 2018
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Thông tư số 01/2018/TT-BTP bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần 14 văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, liên tịch ban hành. Văn bản này nhằm đơn giản hóa hệ thống văn bản pháp lý và nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước.

적용 범위

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến các văn bản quy phạm pháp luật bị bãi bỏ

핵심 사항

  • Bãi bỏ toàn bộ 14 văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, liên tịch ban hành.
  • Bãi bỏ một phần nội dung của Thông tư liên tịch số 05/2010/TTLT-BTP-BNG-BCA về giải quyết việc nhập quốc tịch Việt Nam và đăng ký giữ quốc tịch.
  • Bãi bỏ một phần nội dung của Thông tư số 07/2014/TT-BTP về rà soát, đánh giá thủ tục hành chính.
  • Bãi bỏ các biểu mẫu liên quan đến thống kê hoạt động của Ngành Tư pháp.
  • Thông tư có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 3 năm 2018.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giúp đơn giản hóa hệ thống văn bản quy phạm pháp luật, giảm bớt thủ tục hành chính không cần thiết.
  • Nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước trong việc thực hiện các quy định về quốc tịch và thủ tục hành chính.
  • Các cơ quan, tổ chức liên quan phải điều chỉnh hoạt động theo văn bản mới này.

❓ 자주 묻는 질문

Thông tư số 01/2018/TT-BTP bãi bỏ những văn bản nào?

Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần 14 văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, liên tịch ban hành.

Thông tư này có hiệu lực từ ngày nào?

Thông tư số 01/2018/TT-BTP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2018.

Nội dung nào của Thông tư liên tịch số 05/2010/TTLT-BTP-BNG-BCA bị bãi bỏ?

Bãi bỏ nội dung về giải quyết việc nhập quốc tịch Việt Nam và đăng ký giữ quốc tịch.

Thông tư số 07/2014/TT-BTP có những nội dung nào bị bãi bỏ?

Bãi bỏ nội dung rà soát, đánh giá thủ tục hành chính cùng các điều khoản liên quan.

Các biểu mẫu nào bị bãi bỏ theo Thông tư số 01/2018/TT-BTP?

Biểu mẫu 07a/BTP/KSTT/KTTH, Biểu mẫu 07b/BTP/KSTT/RSĐGH và Biểu mẫu 08/BTP/KSTT/PAKN.

전문



BỘ TƯ PHÁP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 01/2018/TT-BTP Hà Nội, ngày 2 tháng 2 năm 2018

THÔNG TƯ

Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, liên tịch ban hành

_______________________

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 96/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật;

Sau khi thống nhất với Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Công an và Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành Thông tư bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, liên tịch ban hành.

Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ văn bản quy phạm pháp luật

Bãi bỏ toàn bộ các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, liên tịch ban hành sau đây:

1. Thông tư số 04/1999/TT-BTP ngày 11 tháng 01 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về chế độ sử dụng máy điện thoại trong các tòa án nhân dân và cơ quan thi hành án dân sự địa phương;

2. Thông tư số 07/2002/TT-BTP ngày 16 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 68/2002/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật hôn nhân và gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài;

3. Quyết định số 1145/2005/QĐ-BTP ngày 18 tháng 5 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng tuyển chọn Chấp hành viên cơ quan thi hành án dân sự;

4. Thông tư số 06/2005/TT-BTP ngày 24 tháng 6 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn tuyển chọn bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức chức danh chấp hành viên;

5. Thông tư liên tịch số 08/2005/TTLT-BTP-BTC ngày 16 tháng 9 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ quản lý, cấp phát thẻ chấp hành viên, trang phục, phù hiệu của công chức làm công tác thi hành án dân sự;

6. Thông tư liên tịch số 01/2006/TTLT-BTP-BNV-BTC ngày 23 tháng 5 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 233/2005/QĐ-TTg ngày 26 tháng 9 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ phụ cấp trách nhiệm theo nghề đối với Chấp hành viên và Công chứng viên;

7. Thông tư liên tịch số 05/2006/TTLT-BTP-BCA ngày 29 tháng 8 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Bộ trưởng Bộ Công an hướng dẫn việc trang bị, quản lý và sử dụng công cụ hỗ trợ của cơ quan thi hành án dân sự;

8. Thông tư liên tịch số 01/2007/TTLT-BTP-BNV ngày 29 tháng 3 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức, cán bộ của Thi hành án dân sự tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

9. Thông tư liên tịch số 09/2008/TTLT-BTP-BNV-BTC ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 86/2007/QĐ-TTg ngày 11 tháng 6 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ phụ cấp trách nhiệm theo nghề đối với thẩm tra viên thi hành án dân sự;

10. Thông tư liên tịch số 09/2010/TTLT-BTP-BTC-BNV ngày 04 tháng 5 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện Quyết định số 74/2009/QĐ-TTg ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ quy định về chế độ bồi dưỡng giám định tư pháp;

11. Thông tư liên tịch số 11/2010/TTLT-BTP-BNV ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế, quản lý và sử dụng viên chức đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ngành Tư pháp;

12. Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

13. Thông tư số 19/2014/TT-BTP ngày 15 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về nhập, đăng tải, khai thác dữ liệu thủ tục hành chính trên cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và quản lý Cơ sở dữ liệu về thủ tục hành chính;

14. Thông tư số 25/2014/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính.

Điều 2. Bãi bỏ một phần văn bản quy phạm pháp luật

1. Bãi bỏ một phần Thông tư liên tịch số 05/2010/TTLT-BTP-BNG-BCA ngày 01 tháng 3 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao và Bộ trưởng Bộ Công an hướng dẫn thi hành Nghị định số 78/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quốc tịch Việt Nam như sau:

a) Nội dung "giải quyết việc nhập quốc tịch Việt Nam cho những người không quốc tịch theo Điều 22 Luật quốc tịch Việt Nam; đăng ký giữ quốc tịch Việt Nam" tại Điều 1;

b) Điều 7;

c) Cụm từ "đăng ký giữ quốc tịch Việt Nam" tại Điều 8, Điều 12.

2. Bãi bỏ một phần Thông tư số 07/2014/TT-BTP ngày 24 tháng 02 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn việc đánh giá tác động và rà soát đánh giá thủ tục hành chính như sau:

a) Nội dung "rà soát, đánh giá thủ tục hành chính" tại Điều 1;

b) Khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2, khoản 3 Điều 3;

b) Nội dung "Cơ quan kiểm soát thủ tục hành chính, gồm: Cục Kiểm soát thủ tục hành chính thuộc Bộ Tư pháp" tại khoản 2 Điều 4;

c) Chương III (bao gồm tên chương; Điều 11; Điều 12; Điều 13; Điều 14);

d) Điều 15.

3. Bãi bỏ một số biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 04/2016/TT-BTP ngày 03 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định một số nội dung về hoạt động thống kê của Ngành Tư pháp như sau:

a) Biểu mẫu 07a/BTP/KSTT/KTTH về số thủ tục hành chính, văn bản quy phạm pháp luật có thủ tục hành chính được công bố, công khai;

b) Biểu mẫu 07b/BTP/KSTT/RSĐGH về kết quả rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính;

c) Biểu mẫu 08/BTP/KSTT/PAKN về kết quả tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2018.

2. Cục trưởng Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tư pháp và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

BỘ TRƯỞNG
(Đã ký)
Lê Thành Long
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

01/2018/TT-BTP
Thông tư số 01/2018/TT-BTP Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, liên tịch ban hành
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 17
1145/2005/QĐ-BTP Quyết định số 1145/2005/QĐ-BTP Về việc ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng tuyển chọn Chấp hành viên cơ quan thi hành án dân sự 만료됨 04/1999/TT-BTP Thông tư số 04/1999/TT-BTP Về chế độ sử dụng máy điện thoại trong các toà án nhân dân và cơ quan thi hành án dân sự địa phương 만료됨 05/2006/TTLT-BTP-BCA Thông tư liên tịch số 05/2006/TTLT-BTP-BCA Hướng dẫn việc trang bị, quản lý và sử dụng công cụ hỗ trợ của cơ quan thi hành án dân sự 만료됨 25/2014/TT-BTP Thông tư số 25/2014/TT-BTP Hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính 만료됨 08/2005/TTLT-BTP-BTC Thông tư liên tịch số 08/2005/TTLT-BTP-BTC Hướng dẫn thực hiện chế độ quản lý, cấp phát Thẻ Chấp hành viên, trang phục, phù hiệu của công chức làm công tác thi hành án dân sự 만료됨 05/2010/TTLT/BTP-BNG-BCA Thông tư liên tịch số 05/2010/TTLT/BTP-BNG-BCA Hướng dẫn thi hành Nghị định số 78/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam 만료됨 07/2002/TT-BTP Thông tư số 07/2002/TT-BTP Về việc hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 68/2002/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hôn nhân và gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài 만료됨 04/2016/TT-BTP Thông tư số 04/2016/TT-BTP Quy định một số nội dung về hoạt động thống kê của Ngành Tư pháp 만료됨 19/2014/TT-BTP Thông tư số 19/2014/TT-BTP Quy định về nhập, đăng tải, khai thác dữ liệu thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính 만료됨 07/2014/TT-BTP Thông tư số 07/2014/TT-BTP Hướng dẫn việc đánh giá tác động của thủ tục hành chính và rà soát, đánh giá thủ tục hành chính 만료됨 11/2010/TTLT-BTP-BNV Thông tư liên tịch số 11/2010/TTLT-BTP-BNV Hướng dẫn thực hiện quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế, quản lý và sử dụng viên chức đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành Tư pháp 만료됨 05/2014/TT-BTP Thông tư số 05/2014/TT-BTP Hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính 만료됨 09/2010/TTLT-BTP-BTC-BNV Thông tư liên tịch số 09/2010/TTLT-BTP-BTC-BNV Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 74/2009/QĐ-TTg ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ quy định về chế độ bồi dưỡng giám định tư pháp 만료됨 09/2008/TTLT-BTP-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 09/2008/TTLT-BTP-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 86/2007/QĐ-TTg ngày 11 tháng 6 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ phụ cấp trách nhiệm theo nghề đối với thẩm tra viên thi hành án dân sự 만료됨 01/2007/TTLT-BTP-BNV Thông tư liên tịch số 01/2007/TTLT-BTP-BNV Hướng dẫn về tổ chức, cán bộ của Thi hành án dân sự tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 만료됨 06/2005/TT-BTP Thông tư số 06/2005/TT-BTP Hướng dẫn tuyển chọn bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức chức danh chấp hành viên 만료됨 01/2006/TTLT-BTP-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 01/2006/TTLT-BTP-BNV-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện Quyết định số 233/2005/QĐ-TTg ngày 26 tháng 9 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ phụ cấp trách nhiệm theo nghề đối với Chấp hành viên và Công chứng viên 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.