Nghị quyết này quy định bảng giá đất định kỳ 5 năm trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa, áp dụng cho các loại đất nông nghiệp và phi nông nghiệp. Bảng giá được chia thành nhiều vị trí và khu vực khác nhau với mức giá cụ thể.
Đối tượng áp dụng
Các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến đất đai trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Các điểm cốt lõi
- được quy định bảng giá các loại đất nông nghiệp và phi nông nghiệp với mức giá cụ thể tại nhiều vị trí khác nhau.
- Giá đất ở ven trục giao thông chính từ 2.400.000 đồng/m² đến 39.000 đồng/m², tùy theo vị trí và loại đường.
- Giá đất ở đô thị từ 1.500.000 đồng/m² đến 27.000.000 đồng/m², tùy theo vị trí và loại đường.
- Giá đất thương mại dịch vụ phi nông nghiệp quy định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.
- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ quy định bằng 60% giá đất ở cùng vị trí.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Cung cấp cơ sở pháp lý cho việc quản lý, sử dụng đất đai hiệu quả.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình mua bán, chuyển nhượng đất đai do sự chênh lệch về giá giữa các vị trí khác nhau.
❓ Câu hỏi thường gặp
Giá đất ở ven trục giao thông chính là bao nhiêu?
Giá đất ở ven trục giao thông chính dao động từ 2.400.000 đồng/m² đến 39.000 đồng/m², tùy theo vị trí và loại đường.
Giá đất ở đô thị cao nhất là bao nhiêu?
Giá đất ở đô thị tại các vị trí 1 dao động từ 27.000.000 đồng/m² đến 39.000 đồng/m², tùy theo loại đường.
Giá đất thương mại dịch vụ phi nông nghiệp quy định như thế nào?
Giá đất thương mại dịch vụ phi nông nghiệp được quy định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ quy định như thế nào?
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ được quy định bằng 60% giá đất ở cùng vị trí.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa VI, kỳ họp bất thường thông qua ngày 07 tháng 02 năm 2020 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua.
Toàn văn
TỈNH KHÁNH HÒA
NGHỊ QUYẾT
Về việc thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm
giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
KHÓA VI, KỲ HỌP BẤT THƯỜNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy đinh chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Xét Tờ trình số 646/TTr-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 01/BC-HĐND ngày 04 tháng 02 năm 2020 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
1. Bảng giá các loại đất nông nghiệp
Đơn vị tỉnh: đồng/m²
|
LOẠI ĐẤT |
XÃ ĐỒNG BẰNG |
XÃ MIỀN NÚI |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
|
|
Đất trồng cây hàng năm |
30.000 |
23.000 |
18.000 |
12.000 |
|
Đất trồng cây lâu năm |
30.000 |
23.000 |
18.000 |
12.000 |
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
21.000 |
15.000 |
9.000 |
6.000 |
|
Đất rừng sản xuất |
10.000 |
7.000 |
4.000 |
2.000 |
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
8.000 |
6.000 |
3.000 |
1.200 |
|
Đất làm muối |
20.000 |
15.000 |
||
2. Bảng giá đất phi nông nghiệp - đất ở tại nông thôn
a) Giá đất ở ven trục giao thông chính
Đơn vị tỉnh: đồng/m²
|
Loại đường |
Xã đồng bằng |
Xã miền núi |
|
Loại 1 |
2.400.000 |
1.040.000 |
|
Loại 2 |
1.200.000 |
520.000 |
|
Loại 3 |
600.000 |
260.000 |
b) Giá đất ở tại nông thôn trên địa bàn các xã thuộc thành phố Nha
Đơn vị tỉnh: đồng/m²
|
Loại đường |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|
Loại 1 |
1.500.000 |
750.000 |
375.000 |
|
Loại 2 |
900.000 |
450.000 |
300.000 |
|
Loại 3 |
450.000 |
300.000 |
225.000 |
c) Giá đất ở tại nông thôn trên địa bàn các xã thuộc các huyện, thị xã, thành phố còn lại
Đơn vị tỉnh: đồng/m²
|
Vị trí |
Xã đồng bằng |
Xã miền núi |
||
|
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
|
|
Vị trí 1 |
195.000 |
143.000 |
58.500 |
45.500 |
|
Vị trí 2 |
143.000 |
104.000 |
45.500 |
39.000 |
|
Vị trí 3 |
104.000 |
78.000 |
39.000 |
32.500 |
3. Bảng giá đất phi nông nghiệp - đất ở tại đô thị
a) Giá đất ở tại đô thị trên địa bàn các phường thuộc thành phố Nha Trang
Đơn vị tỉnh: đồng/m²
|
Loại đường |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
|
1 |
27.000.000 |
14.400.000 |
12.000.000 |
6.000.000 |
2.700.000 |
|
2 |
18.750.000 |
10.080.000 |
8.400.000 |
4.500.000 |
2.100.000 |
|
3 |
13.050.000 |
7.200.000 |
6.000.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
|
4 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
5 |
6.000.000 |
3.600.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.050.000 |
|
6 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
7 |
2.250.000 |
1.350.000 |
1.125.000 |
900.000 |
825.000 |
|
8 |
1.500.000 |
1.260.000 |
1.050.000 |
825.000 |
750.000 |
|
Đảo |
400.000 |
Giá đất ở tại các đảo thuộc thành phố Nha Trang, áp dụng thống nhất một mức giá cho toàn bộ diện tích đất trên đảo, tương đương với đô thị loại III: 400.000 đồng/m².
b) Giá đất ở tại đô thị trên địa bàn các phường thuộc thành phố Cam Ranh
Đơn vị tỉnh: đồng/m²
|
Loại đường |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
|
1 |
3.900.000 |
2.340.000 |
1.690.000 |
910.000 |
585.000 |
|
2 |
2.340.000 |
1.560.000 |
1.040.000 |
585.000 |
455.000 |
|
3 |
1.300.000 |
910.000 |
585.000 |
455.000 |
390.000 |
|
4 |
910.000 |
585.000 |
455.000 |
390.000 |
325.000 |
|
5 |
585.000 |
455.000 |
390.000 |
325.000 |
299.000 |
c) Giá đất ở tại đô thị trên địa bàn các phường thuộc thị xã Ninh Hòa
Đơn vị tỉnh: đồng/m²
|
Loại đường |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
|
1 |
3.900.000 |
2.028.000 |
1.690.000 |
780.000 |
390.000 |
|
2 |
2.340.000 |
1.248.000 |
1.040.000 |
520.000 |
260.000 |
|
3 |
1.300.000 |
780.000 |
650.000 |
325.000 |
234.000 |
|
4 |
780.000 |
546.000 |
455.000 |
260.000 |
195.000 |
|
5 |
520.000 |
312.000 |
260.000 |
195.000 |
156.000 |
d) Giá đất ở tại đô thị trên địa bàn thị trấn Diên Khánh thuộc huyện Diên Khánh
Đơn vị tỉnh: đồng/m²
|
Loại đường |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
|
1 |
3.380.000 |
2.132.000 |
1.300.000 |
780.000 |
390.000 |
|
2 |
2.210.000 |
1.326.000 |
1.105.000 |
552.500 |
325.000 |
|
3 |
1.300.000 |
858.000 |
715.000 |
351.000 |
234.000 |
|
4 |
780.000 |
624.000 |
520.000 |
260.000 |
195.000 |
|
5 |
520.000 |
374.400 |
312.000 |
208.000 |
156.000 |
đ) Giá đất ở tại đô thị trên địa bàn thị trấn Cam Đức thuộc huyện Cam Lâm\
Đơn vị tỉnh: đồng/m²
|
Loại đường |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
|
1 |
2.210.00 |
1.235.000 |
975.000 |
650.000 |
390.000 |
|
2 |
1.430.000 |
910.000 |
650.000 |
390.000 |
325.000 |
|
3 |
780.000 |
546.000 |
364.000 |
299.000 |
260.000 |
|
4 |
520.000 |
364.000 |
260.000 |
221.000 |
182.000 |
|
5 |
325.000 |
234.000 |
195.000 |
169.000 |
130.000 |
e) Giá đất ở tại đô thị trên địa bàn thị trấn Vạn Giã thuộc huyện Vạn Ninh
Đơn vị tỉnh: đồng/m²
|
Loại đường |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
|
1 |
3.120.000 |
1.560.000 |
1.300.000 |
585.000 |
364.000 |
|
2 |
1.950.000 |
1.014.000 |
845.000 |
390.000 |
234.000 |
|
3 |
1.105.000 |
670.800 |
559.000 |
260.000 |
195.000 |
|
4 |
650.000 |
374.400 |
312.000 |
208.000 |
182.000 |
|
5 |
390.000 |
286.000 |
208.000 |
182.000 |
169.000 |
g) Giá đất ở tại đô thị trên địa bàn thị trấn Khánh Vĩnh thuộc huyện Khánh Vĩnh
Đơn vị tỉnh: đồng/m²
|
Loại đường |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
| 1 |
780.000 |
390.000 |
195.000 |
| 2 | 624.000 | 312.000 | 156.000 |
| 3 | 312.000 | 156.000 | 110.500 |
h) Giá đất ở tại đô thị trên địa bàn thị trấn Tô Hạp thuộc huyện Khánh Sơn
Đơn vị tỉnh: đồng/m²
|
Loại đường |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|
1 |
429.000 |
257.400 |
156.000 |
|
2 |
286.000 |
171.600 |
101.400 |
|
3 |
171.600 |
101.400 |
78.000 |
4. Bảng giá đất ở tại các khu đô thị, khu dân cư mới
a) Giá đất ở tại các khu đô thị, khu dân cư mới trên địa bàn thành phố Nha Trang
Đơn vị tỉnh: đồng/m²
|
Loại đường |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
|
1 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
|
2 |
6.000.000 |
3.600.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
|
3 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
|
4 |
2.250.000 |
1.350.000 |
1.125.000 |
900.000 |
|
5 |
1.500.000 |
1.260.000 |
1.050.000 |
825.000 |
b) Giá đất ở tại các khu đô thị, khu dân cư mới trên địa bàn huyện Diên Khánh
Đơn vị tỉnh: đồng/m²
|
Loại đường |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|
1 |
1.500.000 |
900.000 |
750.000 |
|
2 |
937.500 |
562.500 |
468.000 |
|
3 |
562.500 |
337.500 |
281.250 |
|
4 |
375.000 |
225.000 |
187.500 |
|
5 |
225.000 |
165.000 |
120.000 |
c) Giá đất ở tại các khu đô thị, khu dân cư mới trên địa bàn huyện Vạn Ninh
Đơn vị tỉnh: đồng/m²
|
Loại đường |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|
1 |
1.300.000 |
780.000 |
650.000 |
|
2 |
812.500 |
487.500 |
405.600 |
|
3 |
487.500 |
292.500 |
243.750 |
|
4 |
325.000 |
195.000 |
162.500 |
|
5 |
195.000 |
143.000 |
104.000 |
5. Bảng giá đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ
a) Giá đất thương mại dịch vụ phi nông nghiệp được quy định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.
b) Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ được quy định bằng 60% giá đất ở cùng vị trí (trừ giá đất quy định tại Khoản 6 Điều này).
Đơn vị tỉnh: đồng/m²
|
STT |
Địa bàn |
Giá đất |
|
1 |
Cụm công nghiệp vừa và nhỏ Đắc Lộc, xã Vĩnh Phương, thành phố Nha Trang |
667.130 |
|
2 |
Cụm ông nghiệp vừa và nhỏ Diên Phú, xã Diên Phú, huyện Diên Khánh |
369,048 |
|
3 |
Khu công nghiệp Suối Dầu, xã Suối Tân, huyện Cam Lâm |
319,851 |
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa VI, kỳ họp bất thường thông qua ngày 07 tháng 02 năm 2020 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa VI, kỳ họp bất thường thông qua ngày 07 tháng 02 năm 2020 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.