🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
TỈNH BÌNH ĐỊNH
NGHỊ QUYẾT
Về công việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch phát triển tư vấn năm 2007
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 9
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;
Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH 11 ngày 02/4/2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành quy chế hoạt động của HĐND;
Căn cứ Nghị định số 91/2006/ND-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND;
Trên cơ sở xem xét giá trình số 48/TTr -UBND ngày 05 tháng 7 năm 2007 của UBND tỉnh về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư phát triển năm 2007; Báo cáo thẩm định của Ban Kinh tế và Ngân sách HĐND Tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu HĐND Tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Nhất trí thông qua Điều chỉnh Danh mục, bổ sung kế hoạch phát triển tư vấn năm 2007 (có phụ lục đính kèm).
Điều 2. UBND tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Thường trực HĐND, Ban Kinh tế và Ngân sách HDND và đại biểu HĐND Ủy ban nhiệm vụ, quyền hạn của mình theo quy định của luật pháp có nhiệm vụ kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.
Nghị quyết này đã được HĐND quyết định khóa X, kỳ thông số thứ 9./.
|
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Xuân Dương |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH |
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc |
Phụ lục
ĐẬM MỤC CÁC CÔNG TRÌNH
Điều CHỈNH BỔ SUNG KẾ HOẠCH START TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2007
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/NQ-HĐND ngày 19/7/2007
của khóa X của HĐND tỉnh, kỳ thi thứ 9)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Danh sách công trình |
KH giao |
Tăng (+), giảm (-) |
KH điều chỉnh |
Ghi |
|
TÔI |
NGUỒN VỐN TW BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU |
|
|
|
|
|
|
Hạ tầng tương tự và nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
Công trình giảm vốn |
|
|
|
|
|
1 |
Dự phòng chi |
1 550 |
- 1 550 |
|
|
|
|
Công trình tăng vốn |
|
|
|
|
|
2 |
Trung tâm giống thủy sản cấp I Mỹ Châu |
1 500 |
450 |
1950 |
|
|
3 |
Hoàn thiện kênh cấp nước chính khu nuôi tôm Công Lương |
800 |
450 |
1 250 |
|
|
4 |
Nâng cấp NCTN thủy sản Cát Tiến |
300 |
650 |
950 |
|
|
|
Nguồn Cơ XSKT năm 2007 |
|
|
|
|
|
|
Công trình giảm vốn |
|
|
|
|
|
1 |
Trường THPT Phù Cát 1 |
449 |
- 429 |
20 |
CB |
|
2 |
tổ hát tu hong tấn |
300 |
- 280 |
20 |
|
|
|
Công trình tăng vốn |
|
|
|
|
|
3 |
Trường TH số 1 Canh Vinh |
|
100 |
100 |
|
|
4 |
Trường THCS Đập Đá - An Nhơn |
|
190 |
190 |
|
|
5 |
Trường THPT An Lương - Phù Mỹ |
|
40 |
40 |
|
|
6 |
Trường THCS Trần Quang Diệu - Hoài Ân |
350 |
220 |
570 |
|
|
7 |
Khu di tích Gò Dài |
|
55 |
55 |
|
|
8 |
Chỉnh sửa tổng hợp bảo tàng |
|
104 |
104 |
|
|
II |
NGUỒN NGÂN SÁCH - TỈNH |
|
|
|
|
|
|
Công trình giảm vốn |
|
|
|
|
|
1 |
Đài nghe nghĩa trang Quy Nhon |
500 |
- 500 |
|
|
|
2 |
Bóng đèn chỉ giới đường ĐT 636 |
192 |
- 192 |
|
|
|
3 |
Trung tâm dạy nghề Tây Sơn |
1.000 |
- 400 |
600 |
|
|
|
Công trình tăng vốn |
|
|
|
|
|
4 |
Nghĩa trang danh sách Quy Nhon |
|
500 |
500 |
|
|
5 |
Trung tâm dạy nghề Phù Mỹ |
|
300 |
300 |
|
|
6 |
Xây dựng bóng đêm và đèn ngủ giải phóng mặt bằng đường ĐT 636 ( Gò Găng - Kiên Mỹ ) |
|
192 |
192 |
|
|
7 |
Thoát khỏi khu vực quê hương |
|
100 |
100 |
|
|
III |
NGUYÊN CẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
Công trình giảm vốn |
|
|
|
|
|
1 |
Đầu tư lĩnh vực giáo dục đào tạo |
1.000 |
- 1 000 |
|
|
|
2 |
Đồn Công an - Chữa cháy Khu CN Phú Tài - Long Mỹ |
1 500 |
- 500 |
1.000 |
|
|
3 |
QH khu dân cư dọc tuyến Nhơn Hội - Tam Quan |
200 |
- 200 |
|
|
|
4 |
Điều chỉnh, bổ sung các kế hoạch cho các khu vực, cụm công nghiệp đến năm 2015 |
20 |
- 20 |
|
|
|
5 |
Hỗ trợ đầu tư bên Lào |
2.000 |
- 340 |
1 660 |
|
|
|
Công trình tăng vốn |
|
|
|
|
|
6 |
Mua nước xe chữa |
|
500 |
500 |
|
|
7 |
Quy hoạch khai thác thác sử dụng khoáng sản từ nay đến năm 2015 |
31 |
72 |
103 |
|
|
8 |
Quy hoạch hệ thống đô thị và dân cư nông thôn tỉnh đến 2020 |
|
51 |
51 |
|
|
9 |
Nhà làm việc Hội Nông dân tỉnh |
|
100 |
100 |
|
|
10 |
Trung tâm bán giá tài sản và TT TGPLNN Tỉnh |
|
300 |
300 |
|
|
11 |
Mua thiết bị, máy móc phục vụ cho việc xuất bản trang tin tiếng Anh trên báo Bình Định Điện tử |
|
280 |
280 |
|
|
12 |
Quy hoạch Khu Du lịch ven biển Nhơn Lý - Cát Tiến |
|
200 |
200 |
|
|
13 |
Hỗ trợ bồi thường thiệt hại, thu hồi đất và giao đất sản xuất cho dân TĐC thôn Thạnh Quang, xã Vĩnh Hiệp, huyện Vĩnh Thạnh |
|
470 |
470 |
|
|
14 |
Sửa chữa nhà làm việc 460 Trần Hưng Đạo |
|
87 |
87 |
|
|
IV |
NGUYÊN VAY NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM |
|
100.000 |
100.000 |
|
|
1 |
Đền bù giải tỏa đường Nguyễn Tất Thành |
|
48 570 |
48 570 |
|
|
2 |
Khu tái sinh định cư đảo 1B Bắc sông Hà Thanh |
|
8 000 |
8 000 |
|
|
3 |
Đền bù giải phóng mặt bằng Khu Kinh tế Nhơn Hội |
|
12 230 |
12 230 |
|
|
4 |
Đền bù giải phóng mặt bằng khu Đông đường Điện Biên Phủ |
|
4 400 |
4 400 |
|
|
5 |
Đền bù Khu Công nghiệp Hòa Hội |
|
10.000 |
10.000 |
|
|
6 |
Đền bù Khu Công nghiệp Nhon Hòa |
|
12.000 |
12.000 |
|
|
7 |
Đền bù GPMB thoát nước khu vực Suối Trầu |
|
1 200 |
1 200 |
|
|
8 |
Đền bù khu quân sự Suối Trầu |
|
3 600 |
3 600 |
|
|
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Xuân Dương |
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.