Thông tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH Quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian sử dụng vốn nhà nước

Thông tư này quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian sử dụng vốn nhà nước hoặc vốn của doanh nghiệp nhà nước. Mức lương được chia thành 4 bậc, từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/tháng tùy theo trình độ chuyên môn và kinh nghiệm.

文号02/2015/TT-BLĐTBXH
文件类型通知
发布机关Bộ Nội Vụ
签署人Phạm Minh Huân — Thứ trưởng
更新24/06/2026
行业Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
领域Lao ĐộngTiền LươngTiền Công
发布日期12/01/2015
生效日期01/03/2015
失效日期01/07/2025
状态已失效
✦ 智能摘要

Thông tư này quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian sử dụng vốn nhà nước hoặc vốn của doanh nghiệp nhà nước. Mức lương được chia thành 4 bậc, từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/tháng tùy theo trình độ chuyên môn và kinh nghiệm.

适用范围

Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này.

要点

  • Chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian được quy định mức lương từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/tháng, tùy theo trình độ chuyên môn và kinh nghiệm.
  • Mức lương của chuyên gia tư vấn là mức tối đa đã bao gồm tiền lương của những ngày nghỉ lễ, tết, chi phí đóng bảo hiểm xã hội, y tế, thất nghiệp và thuế thu nhập cá nhân.
  • Chủ đầu tư hoặc bên mời thầu xác định mức lương phù hợp làm cơ sở lập, thẩm định, phê duyệt dự toán gói thầu đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.
  • Thông tư này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 3 năm 2015 và thay thế Thông tư số 18/2010/TT-BLĐTBXH.
  • Chủ đầu tư, bên mời thầu đánh giá tình hình thực hiện mức lương của chuyên gia tư vấn hàng năm.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo chất lượng dịch vụ tư vấn thông qua việc quy định rõ mức lương cho chuyên gia tư vấn.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí dự toán gói thầu, ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng vốn nhà nước.

❓ 常见问题

Mức lương tối đa của chuyên gia tư vấn là bao nhiêu?

Mức lương tối đa cho chuyên gia tư vấn trong nước là 40 triệu đồng/tháng, áp dụng đối với những người có bằng đại học đúng chuyên ngành và từ 15 năm kinh nghiệm trở lên.

Chuyên gia tư vấn làm việc theo tuần được tính lương như thế nào?

Mức lương theo tuần của chuyên gia tư vấn làm việc từ 6 ngày trở lên nhưng không đủ một tháng được xác định trên cơ sở mức lương theo tháng nhân với 12 tháng, chia cho 52 tuần và nhân với hệ số 1,2.

Mức lương của chuyên gia tư vấn bao gồm những chi phí nào?

Mức lương của chuyên gia tư vấn đã bao gồm tiền lương của những ngày nghỉ lễ, tết, chi phí đóng bảo hiểm xã hội, y tế, thất nghiệp và thuế thu nhập cá nhân.

Thông tư này áp dụng cho gói thầu nào?

Thông tư này áp dụng cho gói thầu sử dụng vốn nhà nước hoặc vốn của doanh nghiệp nhà nước quy định tại Điều 1 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.

Chủ đầu tư cần làm gì để đảm bảo tính hợp lý trong việc xác định mức lương cho chuyên gia tư vấn?

Chủ đầu tư hoặc bên mời thầu cần căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và địa điểm thực hiện dịch vụ tư vấn để xác định mức lương phù hợp.

全文

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 02/2015/TT-BLĐTBXH
Bộ Lao động - Thương binh và hội, ngày 12 tháng 1 năm 2015

THÔNG TƯ

Quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở

dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng

theo thời gian sử dụng vốn nhà nước

_______________________

 

Căn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Lao động - Tiền lương;

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian sử dụng vốn nhà nước.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở lập, thẩm định, phê duyệt dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian đối với gói thầu sử dụng vốn nhà nước hoặc vốn của doanh nghiệp nhà nước quy định tại Điều 1 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này.

Điều 3. Mức lương theo tháng của chuyên gia tư vấn trong nước

Mức lương theo tháng áp dụng đối với chuyên gia tư vấn trong nước (sau đây gọi là chuyên gia tư vấn) làm việc đủ thời gian theo tháng được quy định như sau:

1. Mức 1, không quá 40.000.000 đồng/tháng áp dụng đối với chuyên gia tư vấn thuộc một trong các trường hợp sau đây:

a) Chuyên gia tư vấn có bằng đại học đúng chuyên ngành tư vấn và có từ 15 năm kinh nghiệm trở lên trong chuyên ngành tư vấn.

b) Chuyên gia tư vấn có bằng thạc sĩ trở lên đúng chuyên ngành tư vấn và có từ 8 năm kinh nghiệm trở lên trong chuyên ngành tư vấn.

c) Chuyên gia tư vấn đảm nhiệm chức danh Trưởng nhóm tư vấn hoặc chủ trì tổ chức, điều hành gói thầu tư vấn.

2. Mức 2, không quá 30.000.000 đồng/tháng áp dụng đối với chuyên gia tư vấn thuộc một trong các trường hợp sau đây:

a) Chuyên gia tư vấn có bằng đại học đúng chuyên ngành tư vấn và có từ 10 đến dưới 15 năm kinh nghiệm trong chuyên ngành tư vấn.

b) Chuyên gia tư vấn có bằng thạc sĩ trở lên đúng chuyên ngành tư vấn và có từ 5 đến dưới 8 năm kinh nghiệm trong chuyên ngành tư vấn.

c) Chuyên gia tư vấn đảm nhiệm chức danh chủ trì triển khai một hoặc một số hạng mục thuộc gói thầu tư vấn.

3. Mức 3, không quá 20.000.000 đồng/tháng áp dụng đối với chuyên gia tư vấn thuộc một trong các trường hợp sau đây:

a) Chuyên gia tư vấn có bằng đại học đúng chuyên ngành tư vấn và có từ 5 đến dưới 10 năm kinh nghiệm trong chuyên ngành tư vấn.

b) Chuyên gia tư vấn có bằng thạc sĩ trở lên và có từ 3 đến dưới 5 năm kinh nghiệm trong chuyên ngành tư vấn.

4. Mức 4, không quá 15.000.000 đồng/tháng áp dụng đối với một trong các trường hợp sau đây:

a) Chuyên gia tư vấn có bằng đại học đúng chuyên ngành tư vấn và có dưới 5 năm kinh nghiệm trong chuyên ngành tư vấn.

b) Chuyên gia tư vấn có bằng thạc sĩ trở lên đúng chuyên ngành tư vấn và có dưới 3 năm kinh nghiệm trong chuyên ngành tư vấn. Trường hợp cần thiết, đối với dự án, công trình có quy mô lớn, kỹ thuật phức tạp, sử dụng công nghệ hiện đại đòi hỏi chuyên gia tư vấn có trình độ chuyên môn kỹ thuật đặc biệt, khả năng cung ứng của thị trường lao động còn hạn chế hoặc điều kiện làm việc khó khăn, ở vùng sâu, vùng xa, chủ đầu tư hoặc bên mời thầu lựa chọn, báo cáo người có thẩm quyền xem xét, quyết định mức lương chuyên gia tư vấn cao hơn nhưng tối đa không quá 1,5 lần so với mức lương quy định tại Điều này.

Điều 4. Mức lương theo tuần, theo ngày và theo giờ của chuyên gia tư vấn

1. Mức lương theo tuần áp dụng đối với chuyên gia tư vấn làm việc từ 6 ngày trở lên nhưng không đủ một tháng được xác định trên cơ sở mức lương theo tháng quy định tại Điều 3 Thông tư này nhân với 12 tháng, chia cho 52 tuần và nhân với hệ số 1,2.

2. Mức lương theo ngày áp dụng đối với chuyên gia tư vấn làm việc từ 8 giờ trở lên nhưng không đủ 6 ngày, được xác định trên cơ sở mức lương theo tháng quy định tại Điều 3 Thông tư này chia cho 26 ngày và nhân với hệ số 1,3.

3. Mức lương theo giờ áp dụng đối với chuyên gia tư vấn làm việc dưới 8 giờ, được xác định trên cơ sở mức lương theo tháng quy định tại Điều 3 Thông tư này chia cho 26 ngày, chia cho 8 giờ và nhân với hệ số 1,3.

Điều 5. Áp dụng mức lương của chuyên gia tư vấn

1. Mức lương của chuyên gia tư vấn quy định tại Điều 3Điều 4 Thông tư này là mức tối đa, đã bao gồm tiền lương của những ngày nghỉ lễ, nghỉ tết, ngày nghỉ làm việc hưởng nguyên lương theo quy định của Bộ luật Lao động; chi phí đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và thuế thu nhập cá nhân thuộc trách nhiệm của người lao động theo quy định của pháp luật hiện hành. Mức lương này không bao gồm chi phí đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp thuộc trách nhiệm của người sử dụng lao động theo quy định của pháp luật hiện hành; chi phí quản lý của đơn vị quản lý, sử dụng chuyên gia (nếu có), chi phí đi lại, khảo sát, thuê văn phòng làm việc, thông tin liên lạc và các chi phí khác để đảm bảo chuyên gia tư vấn thực hiện nhiệm vụ.

2. Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và địa điểm thực hiện dịch vụ tư vấn, chủ đầu tư hoặc bên mời thầu xác định mức lương phù hợp làm cơ sở lập, thẩm định, phê duyệt dự toán gói thầu đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.

3. Việc trả lương đối với chuyên gia tư vấn được căn cứ nội dung hợp đồng tư vấn đã ký kết giữa chuyên gia tư vấn và nhà thầu gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, khối lượng, chất lượng công việc chuyên gia hoàn thành và quy chế trả lương của đơn vị.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2015.

2. Thông tư số 18/2010/TT-BLĐTBXH ngày 10 tháng 6 năm 2010 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định tiền lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước thực hiện gói thầu tư vấn và áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian thuộc dự án sử dụng vốn nhà nước hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

3. Việc lập, thẩm định, phê duyệt dự toán, điều chỉnh dự toán gói thầu và xử lý tình huống trong đấu thầu do thay đổi mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước quy định tại Thông tư này được thực hiện theo Luật đấu thầu, Luật Xây dựng và các văn bản hướng dẫn có liên quan.

4. Chủ đầu tư, bên mời thầu đánh giá tình hình thực hiện mức lương của chuyên gia tư vấn đối với gói thầu tư vấn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt của năm trước liền kề kèm theo Biểu mẫu số 1 ban hành kèm theo Thông tư này gửi người có thẩm quyền trước ngày 31 tháng 01 hàng năm.

5. Người có thẩm quyền tổng hợp, báo cáo tình hình thực hiện mức lương của chuyên gia tư vấn đối với gói thầu đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt thuộc quyền quản lý của năm trước liền kề kèm theo Biểu mẫu số 2 ban hành kèm theo Thông tư này về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trước ngày 31 tháng 3 hàng năm.

6. Các Bộ, ngành có trách nhiệm ban hành chức danh, tiêu chuẩn đối với chuyên gia tư vấn trong nước thuộc lĩnh vực quản lý làm cơ sở để lựa chọn chuyên gia, xác định mức lương của chuyên gia tư vấn theo quy định tại Thông tư này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để được hướng dẫn bổ sung kịp thời.

Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để được hướng dẫn bổ sung kịp thời./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Phạm Minh Huân

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其引用 38
71/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 71/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum 生效中 31/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật, Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 240/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 240/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại thành phố Đà Nẵng, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và tiếp khách trong nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 34/2019/QĐ-UBND Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND Ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ để duy tu, bảo dưỡng tuyến Đường Bắc Nhà Bè - Nam Bình Chánh (nay là đường Nguyễn Văn Linh) 生效中 07/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND về chính sách hỗ trợ học phí năm 2022 - 2023 已失效 18/2019/QĐ-UBND Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý khu du lịch, điểm du lịch 生效中 15/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2020/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi thực hiện Đề án "Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo đến năm 2025" trên địa bàn tỉnh 生效中 75/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 75/2024/NQ-HĐND quy định chính sách hỗ trợ về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 51/2019/TT-BTC Thông tư số 51/2019/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán, thanh quyết toán kinh phí biên soạn, thẩm định tài liệu giáo dục của địa phương thực hiện chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông 生效中 07/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND Về việc quy định chính sách hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, học viên giáo dục thường xuyên đang học tại các cơ sở giáo dục công lập trong năm học 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 03/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND V/v Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2021 - 2025 生效中 07/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND Về việc tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 47/2015/NQ-HĐND8 ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều tỉnh Bình Dương giai đoạn 2016 - 2020 và chính sách bảo lưu đối với các hộ mới thoát nghèo 已失效 12/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về hỗ trợ kinh phí cho công tác thi hành án dân sự, hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 22/2019/QĐ-UBND Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND BAn hành Quy chế phối hợp trong việc thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất; xây dựng, quản lý, lưu trữ, cập nhật và chỉnh lý hồ sơ địa chỉnh, cơ sở dữ liệu đất đai và các nội dung quản lý đất đai theo quy định trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 已失效 25/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 25/2022/NQ-HĐND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 12/2020/NQ-HĐND NGÀY 01/10/2020 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN QUY ĐỊNH MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN, BÁO CÁO THĂM DÒ ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG, KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT; KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC MẶT, NƯỚC BIỂN; XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC, CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 生效中 22/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 生效中 09/2022/TT-BKHCN Thông tư số 09/2022/TT-BKHCN Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật lập, thẩm định, công bố, điều chỉnh quy hoạch phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử 生效中 15/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND Phê chuẩn Đề án "Tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và bảo đảm chế độ, chính sách cho Dân quân tự vệ giai đoạn 2022-2025" 已失效 19/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 93/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở ấp, khóm; khoán kinh phí bồi dưỡng những người tham gia công tác ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. 已失效 11/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung cục bộ Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 已失效 07/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中 75/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 75/2024/NQ-HĐND quy định nội dung và định mức chi ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 22/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND Quy định mức chi kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 214/2022/NQ-HĐND. Nghị quyết số 214/2022/NQ-HĐND. Quy định mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 25/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 生效中 15/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi thực hiện Chương trình hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021 - 2030 trên địa bàn tỉnh Cà Mau 已失效 07/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số nội dung, mức chi cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 19/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 34/2019/QĐ-UBND Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 生效中 22/2019/QĐ-UBND Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 生效中 18/2019/QĐ-UBND Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 生效中 12/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy định về mức chi thực hiện Chương trình hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Dương giai đoạn 2021-2030 已失效 07/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND Quy định mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 11/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi từ ngân sách Nhà nước để thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021-2030 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 03/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 02/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi kinh phí phục vụ hoạt động của Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 31/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi phục vụ hoạt động của Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 15/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2020/NQ-HĐND Ban hành quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效
依据 37
63/2014/NĐ-CP Nghị định số 63/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành mốt số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu 已失效 106/2012/NĐ-CP Nghị định số 106/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 已失效 214/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 214/2022/NQ-HĐND Về việc ban hành chính sách hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2022 – 2026 已失效 70/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 70/2021/NQ-HĐND Quy định mức tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi đối với giáo dục phổ thông; nội dung, mức chi để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 27/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 生效中 252/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 252/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 56/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2022/NQ-HĐND Ban hành quy định nội dung, mức chi cho các chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi tại các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh 生效中 189/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 189/2022/NQ-HĐND quy định nội dung chi và mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 85/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 85/2021/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 04/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 19/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số nội dung chi và mức chi hỗ trợ công tác y tế - dân số trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 18/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND ngày 21/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung và mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 06/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND Ban hành nội dung chi, mức chi ngân sách đối với nhiệm vụ thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2023 – 2030 生效中 số 06/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số số 06/2024/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi tiền công thực hiện các nhiệm vụ thuộc công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi giáo dục phổ thông; chính sách hỗ trợ tổ chức ôn tập cho học sinh đồng bào dân tộc thiểu số tham dự kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 生效中 08/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định nội dung, mức chi cho các chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi tại các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghịquyết số 56/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh 生效中 05/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2024/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh 已失效 06/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND Quy định một số nội dung chi, mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội 生效中 15/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định định mức lập dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 10/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND quy định nội dung và mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 20/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND Ban hành quy định về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức và chính sách thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao tỉnh Bạc Liêu 生效中 42/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số 85/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng 生效中 11/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 08/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, hội thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định 生效中 07/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 生效中 11/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 生效中 40/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2022/NQ-HĐND Quy định mức tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ tại các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 02/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND Quy định về nội dung chi, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 01/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND Quy định mức tiền công thực hiện nhiệm vụ thi đối với giáo dục phổ thông; nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 已失效 02/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung, định mức chi để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương 生效中 15/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi ở địa phương; nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 12/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông sử dụng ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 已失效 23/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND Quy định chế độ đãi ngộ, hỗ trợ “Nghệ sĩ nhân dân”, “Nghệ sĩ ưu tú”; nghệ nhân và Câu lạc bộ tiêu biểu trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể thành phố Hà Nội 生效中 14/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn thành phố Cần Thơ 已失效 85/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 85/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 14/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 09/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND Thông qua chủ trương ban hành Đề án hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2021 - 2025 và Quy định một số chính sách, nội dung, mức chi hỗ trợ doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội. 生效中 78/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 78/2017/NQ-HĐND Quy định nội dung, định mức hỗ trợ chi phí chuẩn bị đầu tư và quản lý thực hiện dự án nhóm C quy mô nhỏ thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia, giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh 已失效
受其指导 11
22/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND Phê duyệt Đề án tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ, giai đoạn 2021 - 2025 生效中 07/2022/TT-BKHCN Thông tư số 07/2022/TT-BKHCN Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về tư vấn xây dựng, áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước 生效中 02/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND Phê duyệt Đề án tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và đảm bảo chế độ, chính sách cho lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2021 - 2025 已失效 04/2023/TT-BVHTTDL Thông tư số 04/2023/TT-BVHTTDL quy định định mức kinh tế - kỹ thuật cho lập và điều chỉnh quy hoạch quảng cáo ngoài trời 生效中 33/2021/TT-BGTVT Thông tư số 33/2021/TT-BGTVT Hướng dẫn định mức cho hoạt động quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành trong lĩnh vực giao thông vận tải 生效中 02/2020/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 02/2020/NQ-HĐND VỀ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG DỊCH COVID-19 VÀ CHO CHỦ TRƯƠNG VỀ MỘT SỐ CHẾ ĐỘ ĐỂ PHỤC VỤ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG DỊCH COVID-19; HỖ TRỢ NGƯỜI LAO ĐỘNG BỊ TÁC ĐỘNG BỞI DỊCH COVID-19 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 生效中 06/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ một số quy định về phòng, chống dịch covid-19 thuộc thẩm quyền của hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội 生效中 08/2019/TT-BKHĐT Thông tư số 08/2019/TT-BKHĐT hướng dẫn về định mức cho hoạt động quy hoạch 生效中 02/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau 已失效 02/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 生效中 22/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND Quy định mức chi xây dựng tiêu chuẩn cơ sở và quy chuẩn kỹ thuật địa phương trên địa bàn tỉnh Kon Tum 生效中
02/2015/TT-BLĐTBXH
Thông tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH Quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian sử dụng vốn nhà nước
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 22
20/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, mức phụ cấp của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức khoán kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; mức phụ cấp của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách và mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; việc kiêm nhiệm chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố và người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 已失效 42/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và hỗ trợ luân chuyển cán bộ, công chức trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND ngày 23/7/2019 của HĐND tỉnh đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 29/3/2022 của HĐND tỉnh 生效中 06/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố về chương trình giảm nghèo bền vững Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2021 - 2025 生效中 11/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao đang tập trung tập huấn, thi đấu của tỉnh Tuyên Quang 已失效 01/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 225/2008/NQ-HĐND ngày 23/7/2008 của HĐND tỉnh Nghệ An về hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 78/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 78/2017/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình nghèo đa chiều thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản khác (không bị thiếu hụt bảo hiểm y tế) trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 14/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 118/2019/NQ-HĐND ngày 05/12/2019 của HĐND tỉnh quy định về phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La 已失效 23/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND Sửa đổi Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp ở địa phương thời kỳ ổn định ngân sách 2022-2025, tỉnh Bình Phước 已失效 18/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ một số lực lượng phòng, chống tội phạm ma túy trên địa bàn thành phố Hải Phòng 生效中 19/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2024/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ đối với đội ngũ cán bộ, công chức làm công tác tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2025-2030 生效中 15/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung hỗ trợ; mẫu hồ sơ; trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất; lựa chọn đơn vị đặt hàng thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2025 生效中 15/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 31/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu tối đa các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập; mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 02/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 02/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH ĐẶC THÙ HỖ TRỢ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN “XÂY DỰNG ĐÔ THỊ TRUNG TÂM HUYỆN ĐÔ LƯƠNG ĐẠT TIÊU CHÍ ĐÔ THỊ LOẠI IV, LÀM TIỀN ĐỀ CHO HUYỆN ĐÔ LƯƠNG THÀNH THỊ XÃ TRƯỚC NĂM 2030” 已失效 40/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai 生效中 08/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND Quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội thị xã Hoàng Mai giai đoạn 2022 – 2025 已失效 10/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ chi phí điều trị tật khúc xạ mắt đối với công dân đăng ký thực hiện nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân. 已失效 02/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định định mức xây dựng dự toán đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Ninh Bình 已失效 08/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức cấp xã, người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã dôi dư do sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 已失效 05/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Nghị quyết số 02/2020/NQ- HĐND ngày 17/7/2020 của HĐND tỉnh về việc quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 04/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức và người lao động của các cơ quan, đơn vị bị tác động, ảnh hưởng do sắp xếp đơn vị hành chính 生效中 09/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND Về ban hành phí thăm quan di tích lịch sử Căn cứ Rừng Sác, huyện Cần Giờ. 生效中 12/2020/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 12/2020/NQ-HĐND VỀ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐỐI VỚI NGƯỜI CAI NGHIỆN MA TÚY TỰ NGUYỆN TẠI GIA ĐÌNH, TẠI CỘNG ĐỒNG VÀ TẠI CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。