Thông tư số 02/2017/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật và Định mức kinh tế - kỹ thuật lập báo cáo hiện trạng môi trường

Thông tư số 02/2017/TT-BTNMT quy định kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật để lập báo cáo hiện trạng môi trường, áp dụng cho các tổ chức cá nhân liên quan. Văn bản này hướng dẫn chi tiết việc lập báo cáo nhằm đánh giá tình hình môi trường tại một khu vực cụ thể.

문서 번호02/2017/TT-BTNMT
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Võ Tuấn Nhân — Thứ trưởng
업데이트17. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일07. 03. 2017
발효일24. 04. 2017
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Thông tư số 02/2017/TT-BTNMT quy định kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật để lập báo cáo hiện trạng môi trường, áp dụng cho các tổ chức cá nhân liên quan. Văn bản này hướng dẫn chi tiết việc lập báo cáo nhằm đánh giá tình hình môi trường tại một khu vực cụ thể.

적용 범위

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường; Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức, cá nhân có liên quan.

핵심 사항

  • Tổ chức, cá nhân lập báo cáo hiện trạng môi trường phải tuân thủ quy định kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật theo Thông tư này (Điều 1).
  • Thông tư có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 4 năm 2017.
  • Các cơ quan, tổ chức liên quan phải thực hiện Thông tư này và phản ánh khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện (Điều 3).

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp các tổ chức, cá nhân có cơ sở pháp lý để lập báo cáo hiện trạng môi trường chính xác và thống nhất.
  • Tác động tiêu cực: Tăng chi phí cho việc lập báo cáo đối với doanh nghiệp và các tổ chức liên quan.

❓ 자주 묻는 질문

Thông tư này áp dụng từ ngày nào?

Thông tư số 02/2017/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 4 năm 2017.

Các tổ chức, cá nhân nào phải tuân thủ Thông tư này?

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường; Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức, cá nhân có liên quan phải tuân thủ Thông tư này.

Nếu gặp khó khăn trong việc thực hiện Thông tư này thì phải làm gì?

Các cơ quan, tổ chức liên quan phải phản ánh khó khăn, vướng mắc về Bộ Tài nguyên và Môi trường để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

전문

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 02/2017/TT-BTNMT
Hà Nội, ngày 7 tháng 3 năm 2017

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VÀ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LẬP BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường:

Theo đề nghị của Tổng Cục trưởng Tổng cục Môi trường, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật lập báo cáo hiện trạng môi trường.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này quy định kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật lập báo cáo hiện trạng môi trường.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 4 năm 2017.

Điều 3. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường; Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Võ Tuấn Nhân

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 8
21/2013/NĐ-CP Nghị định số 21/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường 만료됨 55/2014/QH13 Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 만료됨 01/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND việc phân định cụ thể các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 21/2020/QĐ-UBND Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Ban hành đơn giá sản phẩm lập báo cáo hiện trạng môi trường và báo cáo chuyên đề về môi trường cấp tỉnh 만료됨 43/2019/QĐ-UBND Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá lập báo cáo hiện trạng môi trường và báo cáo chuyên đề về môi trường tỉnh Nam Định 발효 중 24/2019/QĐ-UBND Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Quy định đơn giá lập báo cáo hiện trạng môi trường và báo cáo chuyên đề môi trường tỉnh Tiền Giang 발효 중 44/2017/QĐ-UBND Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND Ban hành đơn giá báo cáo hiện trạng môi trường và báo cáo chuyên đề môi trường tỉnh 발효 중 83/2024/QĐ-UBND Quyết định số 83/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp đụng đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중
02/2017/TT-BTNMT
Thông tư số 02/2017/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật và Định mức kinh tế - kỹ thuật lập báo cáo hiện trạng môi trường
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 6
21/2020/QĐ-UBND Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của các tổ chức tự quản về an ninh, trật tự trong cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 01/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND Về các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn huyện Củ Chi 발효 중 83/2024/QĐ-UBND Quyết định số 83/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hoá bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 24/2019/QĐ-UBND Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chuẩn chức danh Trưởng, phó các đơn vị thuộc Sở Tài chính; Trưởng, phó phòng thuộc Chi cục Tài chính Doanh nghiệp; Trưởng, phó Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân quận - huyện 만료됨 43/2019/QĐ-UBND Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 44/2017/QĐ-UBND Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.