🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
TỈNH THÁI NGUYÊN
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên phê duyệt Bảng giá đất giai đoạn năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
___________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Trên cơ sở ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tại Công văn số 28/HĐND-VP ngày 31 tháng 01 năm 2018 về chủ trương điều chỉnh Bảng giá đất giai đoạn 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 50/TTr-STNMT ngày 05 tháng 02 năm 2018 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Thái Nguyên phê duyệt Bảng giá đất giai đoạn năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nội dung sửa đổi, bổ sung
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 1 của Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên phê duyệt Bảng giá đất giai đoạn năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung Mục A của Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên như sau:
"A. BẢNG GIÁ ĐẤT
I. GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ THỜI HẠN SỬ DỤNG 70 NĂM
1. Bảng giá đất trồng lúa :
|
Tên đơn vị hành chính |
Mức giá |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|
|
1. Thành phố Thái Nguyên |
|
|
|
|
Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành, Đồng Bẩm, Chùa Hang |
100 |
97 |
94 |
|
Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm |
80 |
77 |
74 |
|
Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên |
65 |
62 |
59 |
|
2. Thành phố Sông Công |
|
|
|
|
Phường Lương Sơn |
80 |
77 |
74 |
|
Các phường: Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò |
74 |
71 |
68 |
|
Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn |
67 |
64 |
61 |
|
Xã: Bình Sơn |
62 |
59 |
56 |
|
3. Thị xã Phổ Yên |
|
|
|
|
Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến |
67 |
64 |
61 |
|
Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành |
67 |
64 |
61 |
|
Phường Bắc Sơn Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận |
62 |
59 |
56 |
|
Các xã: Thành Công, Vạn Phái, Phúc Tân |
61 |
58 |
55 |
|
4. Huyện Phú Bình |
|
|
|
|
Thị trấn: Hương Sơn |
67 |
64 |
61 |
|
Các xã: Thượng Đình, Điềm Thuỵ, Nhã Lộng, Úc Kỳ, Nga My, Hà Châu, Xuân Phương, Kha Sơn |
67 |
64 |
61 |
|
Các xã: Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thành, Bảo Lý, Đào Xá |
66 |
63 |
60 |
|
Xã: Tân Đức |
62 |
59 |
56 |
|
Xã: Tân Khánh |
61 |
58 |
55 |
|
Các xã: Bàn Đạt, Tân Hoà, Tân Kim, Tân Thành |
58 |
55 |
52 |
|
5. Huyện Đồng Hỷ |
|
|
|
|
Các thị trấn: Sông Cầu, Trại Cau Xã: Hóa Thượng |
62 |
59 |
56 |
|
Các xã: Quang Sơn, Minh Lập, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình, Hóa Trung |
58 |
55 |
52 |
|
Các xã: Văn Hán,Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long |
54 |
51 |
48 |
|
6. Huyện Đại Từ |
|
|
|
|
Các thị trấn: Hùng Sơn, Quân Chu |
65 |
62 |
59 |
|
Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Hoàng Nông, Ký Phú, Khôi Kỳ, La Bằng, Lục Ba, Tân Thái, Tiên Hội |
62 |
59 |
56 |
|
Các xã: Bản Ngoại, Cát Nê, Minh Tiến, Mỹ Yên, Na Mao, Phú Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phú Xuyên, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Văn Yên, Yên Lãng |
58 |
55 |
52 |
|
Các xã: Đức Lương, Phúc Lương, Quân Chu |
54 |
51 |
48 |
|
7. Huyện Phú Lương |
|
|
|
|
Các thị trấn: Đu, Giang Tiên |
65 |
62 |
59 |
|
Các xã: Cổ Lũng, Vô Tranh, Phấn Mễ |
62 |
59 |
56 |
|
Các xã: Động Đạt, Ôn Lương, Tức Tranh, Yên Đổ |
58 |
55 |
52 |
|
Các xã: Yên Ninh, Yên Trạch, Hợp Thành, Phú Đô, Phủ Lý, Yên Lạc |
54 |
51 |
48 |
|
8. Huyện Võ Nhai |
|
|
|
|
Thị trấn: Đình Cả |
56 |
53 |
50 |
|
Các xã: Phú Thượng, Lâu Thượng, La Hiên, Tràng Xá, Dân Tiến |
52 |
49 |
46 |
|
Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn |
46 |
43 |
40 |
|
9. Huyện Định Hoá |
|
|
|
|
Thị trấn: Chợ Chu |
56 |
53 |
50 |
|
Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội |
52 |
49 |
46 |
|
Các xã: Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mặc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến |
46 |
43 |
40 |
2. Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác:
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
|
Tên đơn vị hành chính |
Mức giá |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|
|
1. Thành phố Thái Nguyên |
|
|
|
|
Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành, Đồng Bẩm, Chùa Hang |
100 |
97 |
94 |
|
Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm |
80 |
77 |
74 |
|
Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên |
65 |
62 |
59 |
|
2. Thành phố Sông Công |
|
|
|
|
Phường Lương Sơn |
80 |
77 |
74 |
|
Các phường: Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò |
68 |
65 |
62 |
|
Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn |
61 |
58 |
55 |
|
Xã: Bình Sơn |
56 |
53 |
50 |
|
3. Thị xã Phổ Yên |
|
|
|
|
Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến |
61 |
58 |
55 |
|
Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành |
61 |
58 |
55 |
|
Phường Bắc Sơn Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận |
56 |
53 |
50 |
|
Các xã: Thành Công, Vạn Phái, Phúc Tân |
54 |
51 |
48 |
|
4. Huyện Phú Bình |
|
|
|
|
Thị trấn: Hương Sơn |
61 |
58 |
55 |
|
Các xã: Thượng Đình, Điềm Thuỵ, Nhã Lộng, Úc Kỳ, Nga My, Hà Châu, Xuân Phương, Kha Sơn |
61 |
58 |
55 |
|
Các xã: Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thành, Bảo Lý, Đào Xá |
60 |
57 |
54 |
|
Xã: Tân Đức |
56 |
53 |
50 |
|
Xã: Tân Khánh |
54 |
51 |
48 |
|
Các xã: Bàn Đạt, Tân Hoà, Tân Kim, Tân Thành |
52 |
49 |
46 |
|
5. Huyện Đồng Hỷ |
|
|
|
|
Các thị trấn: Sông Cầu, Trại Cau Xã: Hóa Thượng |
53 |
50 |
47 |
|
Các xã: Quang Sơn, Minh Lập, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình, Hóa Trung |
49 |
46 |
43 |
|
Các xã: Văn Hán,Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long |
44 |
41 |
38 |
|
6. Huyện Đại Từ |
|
|
|
|
Các thị trấn: Hùng Sơn, Quân Chu |
56 |
53 |
50 |
|
Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Hoàng Nông, Ký Phú, Khôi Kỳ, La Bằng, Lục Ba, Tân Thái, Tiên Hội |
53 |
50 |
47 |
|
Các xã: Bản Ngoại, Cát Nê, Minh Tiến, Mỹ Yên, Na Mao, Phú Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phú Xuyên, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Văn Yên, Yên Lãng |
49 |
46 |
43 |
|
Các xã: Đức Lương, Phúc Lương, Quân Chu |
44 |
41 |
38 |
|
7. Huyện Phú Lương |
|
|
|
|
Các thị trấn: Đu, Giang Tiên |
56 |
53 |
50 |
|
Các xã: Cổ Lũng, Vô Tranh, Phấn Mễ |
53 |
50 |
47 |
|
Các xã: Động Đạt, Ôn Lương, Tức Tranh, Yên Đổ |
49 |
46 |
43 |
|
Các xã: Yên Ninh, Yên Trạch, Hợp Thành, Phú Đô, Phủ Lý, Yên Lạc |
44 |
41 |
38 |
|
8. Huyện Võ Nhai |
|
|
|
|
Thị trấn: Đình Cả |
53 |
50 |
47 |
|
Các xã: Phú Thượng, Lâu Thượng, La Hiên, Tràng Xá, Dân Tiến |
49 |
46 |
43 |
|
Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn |
44 |
41 |
38 |
|
9. Huyện Định Hoá |
|
|
|
|
Thị trấn: Chợ Chu |
53 |
50 |
47 |
|
Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội |
49 |
46 |
43 |
|
Các xã: Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mặc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến |
44 |
41 |
38 |
|
Tên đơn vị hành chính |
Mức giá |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|
|
1. Thành phố Thái Nguyên |
|
|
|
|
Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành, Đồng Bẩm, Chùa Hang |
90 |
87 |
84 |
|
Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm |
70 |
67 |
64 |
|
Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên |
65 |
62 |
59 |
|
2. Thành phố Sông Công |
|
|
|
|
Phường Lương Sơn |
70 |
67 |
64 |
|
Các phường: Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò |
64 |
61 |
58 |
|
Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn |
58 |
55 |
52 |
|
Xã: Bình Sơn |
53 |
50 |
47 |
|
3. Thị xã Phổ Yên |
|
|
|
|
Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến |
58 |
55 |
52 |
|
Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành |
58 |
55 |
52 |
|
Phường Bắc Sơn Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận |
53 |
50 |
47 |
|
Các xã: Thành Công, Vạn Phái, Phúc Tân |
52 |
49 |
46 |
|
4. Huyện Phú Bình |
|
|
|
|
Thị trấn: Hương Sơn |
58 |
55 |
52 |
|
Các xã: Thượng Đình, Điềm Thuỵ, Nhã Lộng, Úc Kỳ, Nga My, Hà Châu, Xuân Phương, Kha Sơn |
58 |
55 |
52 |
|
Các xã: Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thành, Bảo Lý, Đào Xá |
57 |
54 |
51 |
|
Xã: Tân Đức |
53 |
50 |
47 |
|
Xã: Tân Khánh |
51 |
48 |
45 |
|
Các xã: Bàn Đạt, Tân Hoà, Tân Kim, Tân Thành |
49 |
46 |
43 |
|
5. Huyện Đồng Hỷ |
|
|
|
|
Các thị trấn: Sông Cầu, Trại Cau Xã: Hóa Thượng |
50 |
47 |
44 |
|
Các xã: Quang Sơn, Minh Lập, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình, Hóa Trung |
46 |
43 |
40 |
|
Các xã: Văn Hán, Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long |
41 |
38 |
35 |
|
6. Huyện Đại Từ |
|
|
|
|
Các thị trấn: Hùng Sơn, Quân Chu |
53 |
50 |
47 |
|
Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Hoàng Nông, Ký Phú, Khôi Kỳ, La Bằng, Lục Ba, Tân Thái, Tiên Hội |
50 |
47 |
44 |
|
Các xã: Bản Ngoại, Cát Nê, Minh Tiến, Mỹ Yên, Na Mao, Phú Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phú Xuyên, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Văn Yên, Yên Lãng |
46 |
43 |
40 |
|
Các xã: Đức Lương, Phúc Lương, Quân Chu |
41 |
38 |
35 |
|
7. Huyện Phú Lương |
|
|
|
|
Các thị trấn: Đu, Giang Tiên |
53 |
50 |
47 |
|
Các xã: Cổ Lũng, Vô Tranh, Phấn Mễ |
50 |
47 |
44 |
|
Các xã: Động Đạt, Ôn Lương, Tức Tranh, Yên Đổ |
46 |
43 |
40 |
|
Các xã: Yên Ninh, Yên Trạch, Hợp Thành, Phú Đô, Phủ Lý, Yên Lạc |
41 |
38 |
35 |
|
8. Huyện Võ Nhai |
|
|
|
|
Thị trấn: Đình Cả |
50 |
47 |
44 |
|
Các xã: Phú Thượng, Lâu Thượng, La Hiên, Tràng Xá, Dân Tiến |
46 |
43 |
40 |
|
Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn |
41 |
38 |
35 |
|
9. Huyện Định Hoá |
|
|
|
|
Thị trấn: Chợ Chu |
50 |
47 |
44 |
|
Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội |
46 |
43 |
40 |
|
Các xã: Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mặc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến |
41 |
38 |
35 |
|
Tên đơn vị hành chính |
Mức giá |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|
|
1. Thành phố Thái Nguyên |
|
|
|
|
Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành, Đồng Bẩm, Chùa Hang |
33 |
30 |
27 |
|
Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm |
27 |
24 |
21 |
|
Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên |
23 |
20 |
17 |
|
2. Thành phố Sông Công |
|
|
|
|
Phường Lương Sơn |
27 |
24 |
21 |
|
Các phường: Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò |
26 |
23 |
20 |
|
Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn |
23 |
20 |
17 |
|
Xã: Bình Sơn |
21 |
18 |
15 |
|
3. Thị xã Phổ Yên |
|
|
|
|
Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến |
26 |
23 |
20 |
|
Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành |
26 |
23 |
20 |
|
Phường Bắc Sơn Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận |
21 |
18 |
15 |
|
Các xã: Thành Công, Vạn Phái, Phúc Tân |
18 |
15 |
12 |
|
4. Huyện Phú Bình |
|
|
|
|
Thị trấn: Hương Sơn |
26 |
23 |
20 |
|
Các xã: Thượng Đình, Điềm Thuỵ, Nhã Lộng, Úc Kỳ, Nga My, Hà Châu, Xuân Phương, Kha Sơn |
26 |
23 |
20 |
|
Các xã: Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thành, Bảo Lý, Đào Xá |
25 |
22 |
19 |
|
Xã: Tân Đức |
22 |
19 |
16 |
|
Xã: Tân Khánh |
20 |
17 |
14 |
|
Các xã: Bàn Đạt, Tân Hoà, Tân Kim, Tân Thành |
17 |
14 |
11 |
|
5. Huyện Đồng Hỷ |
|
|
|
|
Các thị trấn: Sông Cầu, Trại Cau Xã: Hóa Thượng |
16 |
13 |
10 |
|
Các xã: Quang Sơn, Minh Lập, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình, Hóa Trung |
13 |
11 |
9 |
|
Các xã: Văn Hán,Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long |
11 |
9 |
8 |
|
6. Huyện Đại Từ |
|
|
|
|
Các thị trấn: Hùng Sơn, Quân Chu |
26 |
23 |
20 |
|
Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Hoàng Nông, Ký Phú, Khôi Kỳ, La Bằng, Lục Ba, Tân Thái, Tiên Hội |
22 |
19 |
16 |
|
Các xã: Bản Ngoại, Cát Nê, Minh Tiến, Mỹ Yên, Na Mao, Phú Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phú Xuyên, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Văn Yên, Yên Lãng |
18 |
16 |
13 |
|
Các xã: Đức Lương, Phúc Lương, Quân Chu |
14 |
12 |
10 |
|
7. Huyện Phú Lương |
|
|
|
|
Các thị trấn: Đu, Giang Tiên |
22 |
19 |
16 |
|
Các xã: Cổ Lũng, Vô Tranh, Phấn Mễ |
16 |
13 |
10 |
|
Các xã: Động Đạt, Ôn Lương, Tức Tranh, Yên Đổ |
13 |
11 |
9 |
|
Các xã: Yên Trạch, Hợp Thành, Phú Đô, Phủ Lý |
11 |
9 |
8 |
|
Các xã: Yên Ninh, Yên Lạc |
11 |
9 |
6,5 |
|
8. Huyện Võ Nhai |
|
|
|
|
Thị trấn: Đình Cả |
20 |
17 |
14 |
|
Các xã: Lâu Thượng, La Hiên, Tràng Xá, Dân Tiến |
13 |
11 |
9 |
|
Các xã: Liên Minh, Cúc Đường, Thượng Nung, Vũ Chấn |
11 |
9 |
8 |
|
Các xã: Bình Long, Phương Giao, Phú Thượng |
11 |
9 |
7 |
|
Các xã: Thần Sa, Sảng Mộc, Nghinh Tường |
11 |
9 |
6,5 |
|
9. Huyện Định Hoá |
|
|
|
|
Thị trấn: Chợ Chu |
20 |
17 |
14 |
|
Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội |
13 |
11 |
9 |
|
Các xã: Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mặc, Phú Đình, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Kim Sơn, Phượng Tiến |
11 |
9 |
8 |
|
Các xã: Linh Thông, Tân Thịnh, Bảo Linh, Quy Kỳ, Lam Vỹ |
11 |
9 |
6,5 |
|
Tên đơn vị hành chính |
Mức giá |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|
|
1. Thành phố Thái Nguyên |
|
|
|
|
Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành, Đồng Bẩm, Chùa Hang |
70 |
67 |
64 |
|
Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm |
58 |
55 |
52 |
|
Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên |
52 |
49 |
46 |
|
2. Thành phố Sông Công |
|
|
|
|
Phường Lương Sơn |
58 |
55 |
52 |
|
Các phường: Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò |
54 |
51 |
48 |
|
Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn |
49 |
46 |
43 |
|
Xã: Bình Sơn |
45 |
42 |
39 |
|
3. Thị xã Phổ Yên |
|
|
|
|
Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến |
49 |
46 |
43 |
|
Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành |
49 |
46 |
43 |
|
Phường Bắc Sơn Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận |
46 |
43 |
40 |
|
Các xã: Thành Công, Vạn Phái, Phúc Tân |
45 |
42 |
39 |
|
4. Huyện Phú Bình |
|
|
|
|
Thị trấn: Hương Sơn |
49 |
46 |
43 |
|
Các xã: Thượng Đình, Điềm Thuỵ, Nhã Lộng, Úc Kỳ, Nga My, Hà Châu, Xuân Phương, Kha Sơn |
49 |
46 |
43 |
|
Các xã: Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thành, Bảo Lý, Đào Xá |
46 |
43 |
40 |
|
Xã: Tân Đức |
45 |
42 |
39 |
|
Xã: Tân Khánh |
44 |
41 |
38 |
|
Các xã: Bàn Đạt, Tân Hoà, Tân Kim, Tân Thành |
41 |
38 |
35 |
|
5. Huyện Đồng Hỷ |
|
|
|
|
Các thị trấn: Sông Cầu, Trại Cau Xã: Hóa Thượng |
45 |
42 |
39 |
|
Các xã: Quang Sơn, Minh Lập, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình, Hóa Trung |
41 |
38 |
35 |
|
Các xã: Văn Hán,Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long |
37 |
34 |
31 |
|
6. Huyện Đại Từ |
|
|
|
|
Các thị trấn: Hùng Sơn, Quân Chu |
46 |
43 |
40 |
|
Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Hoàng Nông, Ký Phú, Khôi Kỳ, La Bằng, Lục Ba, Tân Thái, Tiên Hội |
45 |
42 |
39 |
|
Các xã: Bản Ngoại, Cát Nê, Minh Tiến, Mỹ Yên, Na Mao, Phú Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phú Xuyên, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Văn Yên, Yên Lãng |
41 |
38 |
35 |
|
Các xã: Đức Lương, Phúc Lương, Quân Chu |
37 |
34 |
31 |
|
7. Huyện Phú Lương |
|
|
|
|
Các thị trấn: Đu, Giang Tiên |
46 |
43 |
40 |
|
Các xã: Cổ Lũng, Vô Tranh, Phấn Mễ |
45 |
42 |
39 |
|
Các xã: Động Đạt, Ôn Lương, Tức Tranh, Yên Đổ |
41 |
38 |
35 |
|
Các xã: Yên Ninh, Yên Trạch, Hợp Thành, Phú Đô, Phủ Lý, Yên Lạc |
37 |
34 |
31 |
|
8. Huyện Võ Nhai |
|
|
|
|
Thị trấn: Đình Cả |
45 |
42 |
39 |
|
Các xã: Phú Thượng, Lâu Thượng, La Hiên, Tràng Xá, Dân Tiến |
41 |
38 |
35 |
|
Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn |
37 |
34 |
31 |
|
9. Huyện Định Hoá |
|
|
|
|
Thị trấn: Chợ Chu |
45 |
42 |
39 |
|
Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội |
41 |
38 |
35 |
|
Các xã: Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mặc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến |
37 |
34 |
31 |
6. Bảng giá đất nông nghiệp khác (Bao gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh).
|
Tên đơn vị hành chính |
Mức giá |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|
|
1. Thành phố Thái Nguyên |
|
|
|
|
Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành, Đồng Bẩm, Chùa Hang |
100 |
97 |
94 |
|
Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm |
80 |
77 |
74 |
|
Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên |
65 |
62 |
59 |
|
2. Thành phố Sông Công |
|
|
|
|
Phường Lương Sơn |
80 |
77 |
74 |
|
Các phường: Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò |
68 |
65 |
62 |
|
Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn |
61 |
58 |
55 |
|
Xã: Bình Sơn |
56 |
53 |
50 |
|
3. Thị xã Phổ Yên |
|
|
|
|
Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến |
61 |
58 |
55 |
|
Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành |
61 |
58 |
55 |
|
Phường Bắc Sơn Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận |
56 |
53 |
50 |
|
Các xã: Thành Công, Vạn Phái, Phúc Tân |
54 |
51 |
48 |
|
4. Huyện Phú Bình |
|
|
|
|
Thị trấn: Hương Sơn |
61 |
58 |
55 |
|
Các xã: Thượng Đình, Điềm Thuỵ, Nhã Lộng, Úc Kỳ, Nga My, Hà Châu, Xuân Phương, Kha Sơn |
61 |
58 |
55 |
|
Các xã: Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thành, Bảo Lý, Đào Xá | |||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.