Quyết định số 03/2002/QĐ-BKHCN Về việc ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam

문서 번호03/2002/QĐ-BKHCN
문서 유형결정
발행 기관Bộ Khoa Học Và Công Nghệ
서명자Bùi Mạnh Hải — Thứ trưởng
업데이트20. 06. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Chưa Phân Loại
발행30. 10. 2002
발효30. 10. 2002
발효일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
-------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 03/2002/QĐ-BKHCN

Hà Nội, ngày 30 tháng 10 năm 2002 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

         

Căn cứ Nghị định số 22/CP ngày 22/5/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ)

Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa ngày 24 tháng 12 năm 1999;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành 20 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:

1. TCVN 6910-5 : 2002 (ISO 5725-5: 1998) Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo

Phần 5: Các phương pháp khác xác định độ chụm của phương pháp đo tiêu chuẩn.

2. TCVN 6910-6: 2002 (ISO 5725-6: 1994) Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo

Phần 6: Sử dụng các giá trị độ chính xác trong thực tế.

3. TCVN 2703: 2002 (ASTM D 2699-99) Xác định trị số octan nghiên cứu cho nhiên liệu động cơ đánh lửa (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 2703 - 78).

4. TCVN 7143: 2002 (ASTM D 3237-97) Xăng - Phương pháp xác định hàm lượng chì bằng phổ hấp thụ nguyên tử.

5. TCVN 7036: 2002 Hạt tiêu đen (Piper nigrum L) - Quy định kỹ thuật.

6. TCVN 7037: 2002 Hạt tiêu trắng (Piper nigrum L) - Quy định kỹ thuật.

7. TCVN 7038: 2002 (ISO 928: 1997) Gia vị - Xác đinh trzo tổng số.

8. TCVN 7039: 2002 (ISO 6571: 1984) Gia vị và gia vị thảo mộc - Xác định hàm lượng dầu bay hơi.

9. TCVN 7040: 2002 (ISO 939: 1980) Gia vị - Xác định độ ẩm - Phương pháp trưng cất lôi cuốn.

10. TCVN 5484: 2002 (LSO 930: 1997) Gia vị - Xác định tro không tan trong axit

(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5484 - 1991).

11. TCVN 5486 : 2002 (ISO 1108 : 1992) Gia vị - Xác định chất chiết ete không bay hơi

(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5486 - 1991).

12. TCVN 6997: 2002 Trục tải mỏ - Công tác hiệu chỉnh và kiểm định.

13. TCVN 7108: 2002 Sữa bột dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi - Quy định kỹ thuật.

14. TCVN 7028 : 2002 Sữa tươi tiệt trùng - Quy định kỹ thuật.

15. TCVN 7029 : 2002 Sữa hoàn nguyên tiệt trùng - Quy định kỹ thuật.

16. TCVN 7030 : 2002 Sữa chua - Quy định kỹ thuật.

17. TCVN 5538: 2002 Sữa bột - Quy định kỹ thuật

(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5538 - 1991).

18. TCVN 5539: 2002 Sữa đặc có đường - Quy định kỹ thuật

(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5539 - 1991).

19. TCVN 7054 : 2002 Vàng thương phẩm - Yêu cầu kỹ thuật.

20. TCVN 7055 : 2002 Vàng và hợp kim vàng - Phương pháp huỳnh quang tia X để xác định hàm lượng vàng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký./.

 

KT. BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
THỨ TRƯỞNG




Bùi Mạnh Hải 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

03/2002/QĐ-BKHCN
Quyết định số 03/2002/QĐ-BKHCN Về việc ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.