Quyết định này ban hành 20 Tiêu chuẩn Việt Nam liên quan đến độ chính xác của phương pháp đo, kỹ thuật sản xuất thực phẩm và kim loại quý. Nó áp dụng cho các tổ chức và cá nhân hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn hóa.
适用范围
Các tổ chức và cá nhân hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn hóa, sản xuất và kiểm định chất lượng hàng hóa, đặc biệt là trong ngành công nghiệp thực phẩm và kim loại quý.
要点
- TCVN 6910-5: 2002 → xác định độ chính xác của phương pháp đo
- TCVN 7036: 2002 → quy định kỹ thuật hạt tiêu đen
- TCVN 7040: 2002 → xác định độ ẩm của gia vị bằng phương pháp trưng cất lôi cuốn
- TCVN 7108: 2002 → quy định kỹ thuật sữa bột dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
- TCVN 7055: 2002 → phương pháp huỳnh quang tia X xác định hàm lượng vàng
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Tiêu chuẩn hóa giúp nâng cao chất lượng sản phẩm, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
- Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí cho doanh nghiệp trong quá trình tuân thủ các quy định mới.
❓ 常见问题
Tiêu chuẩn nào liên quan đến độ chính xác của phương pháp đo?
TCVN 6910-5: 2002 và TCVN 6910-6: 2002
Tiêu chuẩn nào quy định kỹ thuật hạt tiêu đen?
TCVN 7036: 2002
Phương pháp xác định độ ẩm của gia vị được quy định trong tiêu chuẩn nào?
TCVN 7040: 2002
Tiêu chuẩn nào liên quan đến sữa bột dành cho trẻ em?
TCVN 7108: 2002
Phương pháp xác định hàm lượng vàng trong hợp kim vàng được quy định như thế nào?
TCVN 7055: 2002
全文
|
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 03/2002/QĐ-BKHCN |
Hà Nội, ngày 30 tháng 10 năm 2002 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 22/CP ngày 22/5/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ)
Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa ngày 24 tháng 12 năm 1999;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành 20 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:
1. TCVN 6910-5 : 2002 (ISO 5725-5: 1998) Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo
Phần 5: Các phương pháp khác xác định độ chụm của phương pháp đo tiêu chuẩn.
2. TCVN 6910-6: 2002 (ISO 5725-6: 1994) Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo
Phần 6: Sử dụng các giá trị độ chính xác trong thực tế.
3. TCVN 2703: 2002 (ASTM D 2699-99) Xác định trị số octan nghiên cứu cho nhiên liệu động cơ đánh lửa (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 2703 - 78).
4. TCVN 7143: 2002 (ASTM D 3237-97) Xăng - Phương pháp xác định hàm lượng chì bằng phổ hấp thụ nguyên tử.
5. TCVN 7036: 2002 Hạt tiêu đen (Piper nigrum L) - Quy định kỹ thuật.
6. TCVN 7037: 2002 Hạt tiêu trắng (Piper nigrum L) - Quy định kỹ thuật.
7. TCVN 7038: 2002 (ISO 928: 1997) Gia vị - Xác đinh trzo tổng số.
8. TCVN 7039: 2002 (ISO 6571: 1984) Gia vị và gia vị thảo mộc - Xác định hàm lượng dầu bay hơi.
9. TCVN 7040: 2002 (ISO 939: 1980) Gia vị - Xác định độ ẩm - Phương pháp trưng cất lôi cuốn.
10. TCVN 5484: 2002 (LSO 930: 1997) Gia vị - Xác định tro không tan trong axit
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5484 - 1991).
11. TCVN 5486 : 2002 (ISO 1108 : 1992) Gia vị - Xác định chất chiết ete không bay hơi
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5486 - 1991).
12. TCVN 6997: 2002 Trục tải mỏ - Công tác hiệu chỉnh và kiểm định.
13. TCVN 7108: 2002 Sữa bột dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi - Quy định kỹ thuật.
14. TCVN 7028 : 2002 Sữa tươi tiệt trùng - Quy định kỹ thuật.
15. TCVN 7029 : 2002 Sữa hoàn nguyên tiệt trùng - Quy định kỹ thuật.
16. TCVN 7030 : 2002 Sữa chua - Quy định kỹ thuật.
17. TCVN 5538: 2002 Sữa bột - Quy định kỹ thuật
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5538 - 1991).
18. TCVN 5539: 2002 Sữa đặc có đường - Quy định kỹ thuật
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5539 - 1991).
19. TCVN 7054 : 2002 Vàng thương phẩm - Yêu cầu kỹ thuật.
20. TCVN 7055 : 2002 Vàng và hợp kim vàng - Phương pháp huỳnh quang tia X để xác định hàm lượng vàng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。