Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG ------------- Số: 03/2008/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------------ Sóc Trăng, ngày 01 tháng 02 năm 2008 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN KINH PHÍ QUẢN LÝ VÀ THỰC HIỆN CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CÓ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
----------------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Quyết định số 171/2004/QĐ-TTg ngày 23 tháng 9 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án đổi mới cơ chế quản lý khoa học và công nghệ;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN ngày 07 tháng 5 năm 2007 của liên Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, tỉnh Sóc Trăng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí quản lý và thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Điều 2.
1. Định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí nêu trên áp dụng đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước được phê duyệt kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
2. Các quy định về nội dung chi và công tác lập, thẩm tra, phê duyệt kinh phí thực hiện theo Thông tư liên tịch số 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN ngày 07 tháng 5 năm 2007 của liên Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| Nơi nhận: - Như Điều 4: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp, Bộ Khoa học và Công nghệ; Bộ Tài chính; - TT. Tỉnh ủy, TT.HĐND tỉnh; - Trung tâm Công báo; - Lưu: NC, LT. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trương Minh Chánh |
ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC QUẢN LÝ
ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2008
của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định mức chi | |
| Cấp tỉnh | Cấp cơ sở | |||
| 1. Chi về tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ | | | | |
| a | Xây dựng đề bài được duyệt của đề tài, dự án để công bố | Đề tài, dự án | 1.000 | 800 |
| b | Họp Hội đồng tư vấn xác định đề tài, dự án | Đề tài, dự án | | |
| - | Chủ tịch Hội đồng | | 300 | 240 |
| - | Thành viên, thư ký khoa học | | 200 | 160 |
| - | Thư ký hành chính | | 150 | 120 |
| - | Đại biểu được mời tham dự | | 70 | 60 |
| 2. Chi về tư vấn tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì | ||||
| a | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | | | |
| - | Nhiệm vụ có tới 03 hồ sơ đăng ký | 01 hồ sơ | 350 | 280 |
| - | Nhiệm vụ có từ 04 đến 06 hồ sơ đăng ký | 01 hồ sơ | 300 | 240 |
| - | Nhiệm vụ có từ 07 hồ sơ đăng ký trở lên | 01 hồ sơ | 250 | 200 |
| b | Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | | | |
| - | Nhiệm vụ có đến 03 hồ sơ đăng ký | 01 hồ sơ | 250 | 200 |
| - | Nhiệm vụ có từ 04 đến 06 hồ sơ đăng ký | 01 hồ sơ | 220 | 180 |
| - | Nhiệm vụ có từ 07 hồ sơ đăng ký trở lên | 01 hồ sơ | 200 | 160 |
| c | Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, xét chọn đề tài, dự án | Đề tài, dự án | | |
| - | Chủ tịch Hội đồng | | 300 | 240 |
| - | Thành viên, thư ký khoa học | | 200 | 160 |
| - | Thư ký hành chính | | 150 | 120 |
| - | Đại biểu được mời dự | | 70 | 60 |
| 3. Chi thẩm định nội dung, tài chính của đề tài, dự án | ||||
| - | Tổ trưởng tổ thẩm định | Đề tài, dự án | 250 | 200 |
| - | Thành viên tham gia thẩm định | Đề tài, dự án | 200 | 160 |
| 4.Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức ở cấp quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ | ||||
| a | Nhận xét đánh giá | | | |
| - | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | Đề tài, dự án | 500 | 400 |
| - | Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | Đề tài, dự án | 300 | 240 |
| b | Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu ở cấp quản lý. (Số lượng do chuyên gia cấp có thẩm quyền quyết định, nhưng không quá 05 chuyên gia/đề tài, dự án). | Báo cáo | 500 | 400 |
| c | Họp Tổ chuyên gia (nếu có) | Đề tài, dự án | | |
| - | Tổ trưởng | | 250 | 200 |
| - | Thành viên | | 200 | 160 |
| - | Đại biểu được mời tham dự | | 70 | 60 |
| d | Họp Hội đồng nghiệm thu chính thức | Đề tài, dự án | | |
| - | Chủ tịch Hội đồng | | 350 | 280 |
| - | Thành viên, thư ký khoa học | | 250 | 200 |
| - | Thư ký hành chính | | 150 | 120 |
| - | Đại biểu được mời tham dự | | 70 | 60 |
ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG THỰC HIỆN ĐỀ TÀI,
DỰ ÁN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2008
của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đơn vị tính: 1.000 đồng.
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định mức chi dựa trên mức kinh phí sự nghiệp khoa học công nghệ hỗ trợ | |||||
| Dưới 100 triệu | Từ 100-300 triệu | Từ trên 300 triệu | ||||||
| Cấp tỉnh | Cấp cơ sở | Cấp tỉnh | Cấp cơ sở | Cấp tỉnh | Cấp cơ sở | |||
| 1 | Xây dựng đề cương chi tiết được duyệt | Đề tài, dự án | 1.000 | 800 | 1.500 | 1.200 | 2.000 | 1.600 |
| 2 | Chuyên đề nghiên cứu xây dựng quy trình KHCN và khoa học tự nhiên (chuyên đề xây dựng theo sản phẩm của đề tài, dự án) | Chuyên đề | | | | | | |
| - | Chuyên đề loại 1 | | 6.000 | 5.000 | 7.000 | 6.000 | 8.000 | 7.400 |
| - | Chuyên đề loại 2 | | 16.000 | 12.000 | 18.000 | 14.000 | 20.000 | 16.000 |
| 3 | Chuyên đề nghiên cứu trong lĩnh vực KHXH và nhân văn | Chuyên đề | | | | | | |
| - | Chuyên đề loại 1 | | 6.000 | 4.000 | 7.000 | 5.000 | 8.000 | 6.000 |
| - | Chuyên đề loại 2 | | 8.000 | 6.000 | 9.000 | 7.000 | 10.000 | 8.000 |
| 4 | Báo cáo tổng thuật tài liệu | Báo cáo | 1.000 | 800 | 2.000 | 1.600 | 3.000 | 2.400 |
| 5 | Lập mẫu phiếu điều tra: - Trong nghiên cứu KHCN - Trong nghiên cứu KHXH và nhân văn: + Đến 30 chỉ tiêu + Trên 30 chỉ tiêu | Phiếu mẫu được duyệt | 200 200 300 | 160 160 240 | 200 200 300 | 160 160 240 | 200 200 300 | 160 160 240 |
| 6 | Cung cấp thông tin: - Trong nghiên cứu KHCN - Trong nghiên cứu KHXH và nhân văn: + Đến 30 chỉ tiêu + Trên 30 chỉ tiêu | Phiếu | 40 40 50 | 30 30 40 | 40 40 50 | 30 30 40 | 40 40 50 | 30 30 40 |
| 7 | Báo cáo xử lý, phân tích số liệu điều tra | Đề tài, dự án | 1.000 | 800 | 2.000 | 1.600 | 3.000 | 2.400 |
| 8 | Báo cáo khoa học tổng kết đề tài, dự án (bao gồm báo cáo chính và báo cáo tóm tắt) | Đề tài, dự án | 3.000 | 2.400 | 5.000 | 4.000 | 8.000 | 6.400 |
| 9 | Tư vấn đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở (nghiệm thu nội bộ) | | | | | | | |
| a | Nhận xét đánh giá | | | | | | | |
| - | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | Đề tài, dự án | 200 | 160 | 300 | 240 | 400 | 320 |
| - | Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | Đề tài, dự án | 100 | 80 | 200 | 160 | 300 | 240 |
| b | Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở/ nghiệm thu nội bộ (số lượng chuyên gia do cấp có thẩm quyền quyết định, nhưng không quá 05 chuyên gia/đề tài, dự án). | Báo cáo | 200 | 160 | 300 | 240 | 400 | 320 |
| c | Họp tổ chuyên gia (nếu có) | Đề tài, dự án | | | | | | |
| - | Tổ trưởng | | 150 | 120 | 150 | 120 | 150 | 120 |
| - | Thành viên | | 100 | 80 | 100 | 80 | 100 | 80 |
| - | Đại biểu được mời tham dự | | 50 | 40 | 50 | 40 | 50 | 40 |
| d | Họp Hội đồng đánh giá nghiệm thu | Đề tài, dự án | | | | | | |
| - | Chủ tịch Hội đồng | | 100 | 80 | 150 | 120 | 200 | 160 |
| - | Thành viên, thư ký khoa học | | 70 | 60 | 100 | 80 | 150 | 120 |
| - | Thư ký hành chính | | 70 | 60 | 100 | 80 | 100 | 80 |
| - | Đại biểu được mời tham dự | | 50 | 40 | 50 | 40 | 50 | 40 |
| 10 | Hội thảo khoa học | Đề tài, dự án | | | | | | |
| - | Người chủ trì | | 100 | 80 | 150 | 120 | 200 | 160 |
| - | Thư ký hội thảo | | 70 | 60 | 100 | 80 | 100 | 80 |
| - | Báo cáo tham luận theo đơn đặt hàng | | 300 | 240 | 400 | 320 | 500 | 400 |
| - | Đại biểu được mời tham dự | | 50 | 40 | 50 | 40 | 50 | 40 |
| 11 | Thù lao trách nhiệm điều hành chung của chủ nhiệm đề tài, dự án | Tháng | 300 | 240 | 450 | 360 | 600 | 480 |
| 12 | Quản lý chung nhiệm vụ KH&CN (trong đó có chi thù lao trách nhiệm cho thư ký và kế toán của đề tài, dự án theo mức do chủ nhiệm đề tài, dự án quyết định). | Năm | 6.000 | 4.800 | 7.200 | 6.600 | 9.600 | 8.400 |
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 4
11/2003/QH11
Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
Hết hiệu lực
43/2002/PL-UBTVQH10
Pháp lệnh số 43/2002/PL-UBTVQH10 Bưu chính, viễn thông
Hết hiệu lực
33/2006/QĐ-BBCVT
Quyết định số 33/2006/QĐ-BBCVT Ban hành Quy định về quản lý chất lượng dịch vụ bưu chính, viễn thông
Hết hiệu lực
246/2005/QĐ-TT
Quyết định số 246/2005/QĐ-TTg Phê duyệt chiến lược phát triển công nghệ thông tin và truyền thông Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
Chưa có trong hệ thống
03/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động điểm Bưu điện - Văn hoá xã trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Hết hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.