Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ------------------------- Số: 03/2011/NQ-HĐND | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ----------------------------- Hà Nội, ngày 20 tháng 06 năm 2011 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc xác nhận kết quả bầu các chức danh do HĐND thành phố Hà Nội
khóa XIV, nhiệm kỳ 2011 – 2016 bầu tại kỳ họp thứ nhất
------------------------------------
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ NHẤT
(ngày 20/6/2011)
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ kết quả bầu cử tại biên bản kiểm phiếu bầu Phó Chủ tịch, Ủy viên Thường trực và các Ban HĐND thành phố Hà Nội; Chủ tịch, các Phó Chủ tịch và các Ủy viên UBND Thành phố; Thư ký kỳ họp với Hội thẩm nhân dân Tòa án nhân dân Thành phố tại kỳ họp thứ nhất khóa XIV, nhiệm kỳ 2011 – 2016,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. xác nhận kết quả bầu cử các chức danh do HĐND Hà Nội khóa XIV, nhiệm kỳ 2011-2016 bầu tại kỳ họp thứ nhất như sau:
I. PHÓ CHỦ TỊCH, ỦY VIÊN THƯỜNG TRỰC VÀ CÁC BAN CỦA HĐND THÀNH PHỐ HÀ NỘI:
1. Ông Lê Văn Hoạt, Phó chủ tịch HĐND TP
2. Ông Nguyễn Văn Nam, Ủy viên thường trực HĐND TP
3. Ban Kinh tế và Ngân sách HĐND Thành phố
3.1. Ông Nguyễn Văn Nam, Trưởng ban Kinh tế và Ngân sách HĐND TP.
3.2. Ông Nguyễn Tuấn Thịnh, Phó trưởng ban chuyên trách
3.3. Bà Trần Thị Vân Hoa, Phó trưởng ban kiêm nhiệm
3.4. Ông Vũ Đức Bảo, Ủy viên
3.5. Ông Nguyễn Quốc Cường, Ủy viên
3.6. Ông Nguyễn Đình Dương, Ủy viên
3.7. Ông Nguyễn Văn Hải, Ủy viên
3.8. Bà Phạm Thị Thanh Mai, Ủy viên.
3.9. Bà Nguyễn Thị mai Sương, Ủy viên
3.10. Ông Khuất Văn Thành, Ủy viên
3.11. Ông Lê Hồng Thăng, Ủy viên
3.12. Ông Nguyễn Hữu Thắng, Ủy viên
3.13. Ông Nguyễn Anh Tuấn, Ủy viên
3.14. Ông Nguyễn Ngọc Tuấn, Ủy viên
3.15. Ông Hoàng Thanh Vân, Ủy viên
4. Ban Văn hóa và Xã hội HĐND Thành phố
4.1. Bà Nguyễn Thị Thùy, Trưởng ban chuyên trách
4.2. Ông Đỗ Trung Hai, Phó Trưởng ban chuyên trách
4.3. Ông Đặng Việt Quân, Phó trưởng ban kiêm nhiệm
4.4. Ông Đặng Văn Chính, Ủy viên
4.5. Ông Vũ Mạnh Hải, Ủy viên
4.6. Ông Bùi Đức Hiếu, Ủy viên
4.7. Ông Nguyễn Khắc Lợi, Ủy viên
4.8. Ông Vũ Cao Minh, Ủy viên
4.9. Bà Nguyễn Thị Xuân Nữ, Ủy viên
4.10. Ông Nguyễn Văn Phong, Ủy viên
4.11. Ông Hoàng Trọng Quyết, Ủy viên
4.12. Ông Phạm Xuân Tài, Ủy viên
4.13. Ông Nguyễn Ngọc Thạch, Ủy viên
4.14. Ông Lê Văn Thành, Ủy viên
4.15. Bà Nguyễn Thị Tuyết, Ủy viên
5. Ban Pháp chế HĐND Thành phố
5.1. Ông Nguyễn Hoài Nam, Trưởng ban chuyên trách
5.2. Bà Bùi Huyền Mai, Phó Trưởng ban chuyên trách
5.3. Bà Lê Thị Hà, Phó trưởng ban kiêm nhiệm
5.4. Ông Nguyễn Doãn Anh, Ủy viên
5.5. Ông Tô Văn Cường, Ủy viên
5.6. Ông Nguyễn Xuân Diên, Ủy viên
5.7. Ông Nguyễn Duy Hồng, Ủy viên
5.8. Ông Lưu Quang Lợi, Ủy viên
5.9. Bà Nguyễn Lan Hương (Bí thư Quận ủy Hai Bà Trưng), Ủy viên
5.10. Bà Nguyễn Lan Hương (Bí thư Quận đoàn Đống Đa), Ủy viên
5.11. Ông Nguyễn Quốc Khánh, Ủy viên
5.12. Ông Hoàng Công Khôi, Ủy viên
5.13. Bà Trần Thị Thanh Nhàn. Ủy viên
5.14. Ông Nguyễn Nguyên Quân, Ủy viên
5.15. Ông Nguyễn Văn Tài, Ủy viên
II. CHỦ TỊCH, CÁC PHÓ CHỦ TỊCH VÀ ỦY VIÊN UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Ông Nguyễn Thế Thảo, Chủ tịch UBND Thành phố.
Ông Vũ Hồng Khanh, Phó Chủ tịch UBND Thành phố.
Bà Nguyễn Thị Bích Ngọc, Phó Chủ tịch UBND Thành phố
Ông Nguyễn Văn Sửu, Phó Chủ tịch UBND Thành phố
Ông Nguyễn Huy Tưởng, Phó Chủ tịch UBND Thành phố
Ông Trần Xuân Việt, Phó Chủ tịch UBND Thành phố
Ông Nguyễn Đình Đức, Ủy viên UBND Thành phố
Ông Nguyễn Đức Nhanh, Ủy viên UBND Thành phố
Ông Trần Huy Sáng, Ủy viên UBND Thành phố
Ông Phí Quốc Tuấn, Ủy viên UBND Thành phố
Ông Nguyễn Thịnh Thành, Ủy viên UBND Thành phố
III. THƯ KÝ CÁC KỲ HỌP HĐND THÀNH PHỐ
Bà Vũ Thị Hải
Bà Bùi Huyền Mai
Ông Nguyễn Nguyên Quân
IV. HỘI THẨM NHÂN DÂN CỦA TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Gồm 100 vị (có danh sách kèm theo)
Điều 2. Giao Thường trực HĐND và UBND thành phố hoàn tất thủ tục, trình Ủy ban Thường vụ Quốc hộivà Chính phủ phê chuẩn các chức danh của HĐND và UBND Thành phố nhiệm kỳ 2011 - 2016 theo quy định của Pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XIV, kỳ họp thứ nhất thông qua ngày 20 tháng 6 năm 2011./.
| | CHỦ TỊCH Ngô Thị Doãn Thanh |
DANH SÁCH HỘI THẨM NHÂN DÂN CỦA TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI KHÓA XIV, NHIỆM KỲ 2011 – 2016
(Ban hành kèm theo Nghị quyết 03/NQ-HĐND ngày 20/6/2011)
-------------------------------------------
| Số TT | Họ và Tên | Số TT | Họ và Tên |
| 1 | Phùng Thị Ngọc Anh | 26 | Nguyễn Thanh Hả |
| 2 | Ngô Thị Bích | 27 | Nguyễn Thanh Hải |
| 3 | Ngô Thị Bích Ngọc | 28 | Hoàng Thế Hiền |
| 4 | Phạm Hải Bình | 29 | Bùi Đăng Hiểu |
| 5 | Nguyễn Quốc Bình | 30 | Ngọ Duy Hiểu |
| 6 | Nguyễn Thị Bình | 31 | Lê Diệu Hoa |
| 7 | Nguyễn Hữu Cần | 32 | Phạm Hữu Hoan |
| 8 | Đỗ Thị Minh Chi | 33 | Nguyễn Đức Hòa |
| 9 | Bùi Thị Chúc | 34 | Phạm Thị Mai Hồng |
| 10 | Nguyễn Chí Cường | 35 | Lê Phú Hợp |
| 11 | Nguyễn Mạnh Cường | 36 | Đặng Viết Hùng |
| 12 | Nguyễn Văn Cường | 37 | Phùng Như Hùng |
| 13 | Phạm Khắc Diến | 38 | Lê Thị Thiên Hương |
| 14 | Nguyễn Thị Doanh | 39 | Phạm Thị Thanh Hương |
| 15 | Nguyễn Ngọc Duy | 40 | Trần Thị Mai Hương |
| 16 | Đỗ Đức Dục | 41 | Phan Thị Tú Lan |
| 17 | Ngô Tiến Dụng | 42 | Hồ Ngọc Lâm |
| 18 | Vũ Mạnh Đam | 43 | Trần Văn Lâm |
| 19 | Nguyễn Cung Đỉnh | 44 | Phạm Thanh Liêm |
| 20 | Nguyễn Hùng Đức | 45 | Phạm Đình Lân |
| 21 | Dương Việt Hà | 46 | Nguyễn Thị Liên |
| 22 | Đào Thị Thu Hà | 47 | Nguyễn Thị Loan |
| 23 | Trần Hán | 48 | Tô Hải Long |
| 24 | Nguyễn Hồng Hạnh | 49 | Công Thị Minh Lợi |
| 25 | Trần Hồng Hạnh | 50 | Nguyễn Ngọc Lân |
| 51 | Nguyễn Văn Lý | 76 | Hoàng Quang Thịnh |
| 52 | Vũ Xuân Miễn | 77 | Vũ Văn Thịnh |
| 53 | Nguyễn Thị My | 78 | Nguyễn Văn Thông |
| 54 | Đinh Hoài Nam | 79 | Phan Thị Thu |
| 55 | Ngô Văn Nam | 80 | Nguyễn Thị Thúy |
| 56 | Trần Thị Năm | 81 | Vương Thanh Thúy |
| 57 | Phùng Bích Nga | 82 | Nguyễn Thị Thu Thủy |
| 58 | Hòa Quang Ngạc | 83 | Nguyễn Thị Thư |
| 59 | Phùng Tuấn Ngọc | 84 | Nguyễn Thị Thư |
| 60 | Nguyễn Thị Nha | 85 | Dương Văn Tiu |
| 61 | Nguyễn Văn Nhiên | 86 | Nguyễn Hồng Toán |
| 62 | Bùi Xuân Phái | 87 | Trịnh Quốc Toản |
| 63 | Nguyễn Thị Phúc | 88 | Cát Ngọc Trình |
| 64 | Đỗ Đức Phương | 89 | Đỗ Văn Tuất |
| 65 | Nguyễn Huy Quang | 90 | Trần Văn Tung |
| 66 | Vũ Mạnh Quang | 91 | Hoàng Anh Tú |
| 67 | Phan Quân | 92 | Nguyễn Thiên Tú |
| 68 | Trần Quốc Quân | 93 | Lê Minh Tùng |
| 69 | Nguyễn Thanh Sơn | 94 | Nguyến Mạnh Tùng |
| 70 | An Thị Minh Suốt | 95 | Nguyễn Thị Hồng Tươi |
| 71 | Lương Văn Tâm | 96 | Cao Bạch Vân |
| 72 | Trần Thị Thanh Tâm | 97 | Phùng Xuân Việt |
| 73 | Đỗ Thị Thái | 98 | Trần Thế Vinh |
| 74 | Vũ Thị Thêu | 99 | Chu Xuân Vượng |
| 75 | Phùng Văn Thiệp | 100 | Ngô Thị Yến |
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
03/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 03/2011/NQ-HĐND Về mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp, chính sách phòng, chống
và kiểm soát ma tuý trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2011 - 2015
Còn hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 15
05/2008/TT-BNN
Thông tư số 05/2008/TT-BNN Hướng dẫn lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng
Hết hiệu lực
60/2010/QĐ-TTg
Quyết định số 60/2010/QĐ-TTg Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011 – 2015
Còn hiệu lực
09/2011/QĐ-TTg
Quyết định số 09/2011/QĐ-TTg Về việc ban hành chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo áp dụng cho giai đoạn 2011- 2015
Hết hiệu lực
58/2010/NĐ-CP
Nghị định số 58/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ
Hết hiệu lực
24/2008/NQ-CP
Nghị quyết số 24/2008/NQ-CP Ban hành chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết hội nghị lần thứ 7 Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn
Còn hiệu lực
57/2002/NĐ-CP
Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
Hết hiệu lực
38/2001/PL-UBTVQH10
Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí
Hết hiệu lực
60/2003/NĐ-CP
Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước
Hết hiệu lực
01/2002/QH11
Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11
Hết hiệu lực
31/2004/QH11
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
Hết hiệu lực
23/2006/NĐ-CP
Nghị định số 23/2006/NĐ-CP Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng
Hết hiệu lực
24/2006/NĐ-CP
Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
Hết hiệu lực
91/2006/NĐ-CP
Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
Hết hiệu lực
97/2006/TT-BTC
Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Hết hiệu lực
190/2007/NĐ-CP
Nghị định số 190/2007/NĐ-CP Hướng dẫn một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện
Hết hiệu lực
Thay thế 1
69/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 69/2014/NQ-HĐND Về mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp, chính sách phòng, chống và kiểm soát ma tuý trên địa bàn tỉnh đến năm 2015
Chưa có trong hệ thống
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.