🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI Số: 03/2020/NQ-HĐND |
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Quảng Ngãi, ngày 28 tháng 4 năm 2020 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 – 2024)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHOÁ XII KỲ HỌP THỨ 18
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Xét Tờ trình số 24/TTr-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết về bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 – 2024) được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;
b) Tính thuế sử dụng đất;
c) Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
d) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
đ) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;
e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
2. Đối tượng áp dụng
Người sử dụng đất và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 2. Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 – 2024) chi tiết theo Phụ lục kèm Nghị quyết này.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết; kịp thời chỉ đạo rà soát, điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất đối với các trường hợp quy định tại Điều 14 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất và khoản 3 Điều 9 Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XII, Kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 28 tháng 4 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 08 tháng 5 năm 2020./.
|
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu của UBTVQH; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Vụ Pháp chế Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL – Bộ Tư pháp; - TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Các cơ quan tham mưu giúp việc Tỉnh ủy; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở ban ngành, hội đoàn thể tỉnh; - Các cơ quan ngành dọc TW đóng trên địa bàn tỉnh; - Văn phòng: UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Văn phòng HĐND tỉnh: C-PVP, các Phòng, CV; - Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh; - Đài PTTH tỉnh, Báo Quảng Ngãi; - Lưu: VT, BKTNS (01). A180. |
|
CHỦ TỊCH (Đã ký)
Bùi Thị Quỳnh Vân |
PHỤ LỤC
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
ÁP DỤNG CHO THỜI KỲ 05 NĂM (2020 – 2024)
(Kèm theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 28/4/2020
của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
I. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
1. Thành phố Quảng Ngãi
a) Đối với khu vực 09 phường và 02 xã (Nghĩa Dõng, Nghĩa Dũng)
Bảng 1. Giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác):
ĐVT: đồng/m2
|
STT |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Vị trí 1 |
50.000 |
|
2 |
Vị trí 2 |
40.000 |
|
3 |
Vị trí 3 |
32.000 |
Bảng 2. Giá đất trồng cây lâu năm:
ĐVT: đồng/m2
|
STT |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Vị trí 1 |
50.000 |
|
2 |
Vị trí 2 |
40.000 |
|
3 |
Vị trí 3 |
32.000 |
Bảng 3. Giá đất nuôi trồng thủy sản:
ĐVT: đồng/m2
|
STT |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Vị trí 1 |
40.000 |
|
2 |
Vị trí 2 |
32.000 |
|
3 |
Vị trí 3 |
25.000 |
Bảng 4. Giá đất rừng sản xuất (bao gồm cả đất rừng phòng hộ):
ĐVT: đồng/m2
|
STT |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Vị trí 1 |
20.000 |
|
2 |
Vị trí 2 |
16.000 |
|
3 |
Vị trí 3 |
12.000 |
b) Đối với khu vực các xã còn lại của thành phố Quảng Ngãi:
Bảng 1. Giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác):
ĐVT: đồng/m2
|
STT |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Vị trí 1 |
42.000 |
|
2 |
Vị trí 2 |
35.000 |
|
3 |
Vị trí 3 |
28.000 |
Bảng 2. Giá đất trồng cây lâu năm:
ĐVT: đồng/m2
|
STT |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Vị trí 1 |
42.000 |
|
2 |
Vị trí 2 |
35.000 |
|
3 |
Vị trí 3 |
28.000 |
Bảng 3. Giá đất nuôi trồng thủy sản:
ĐVT: đồng/m2
|
STT |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Vị trí 1 |
35.000 |
|
2 |
Vị trí 2 |
28.000 |
|
3 |
Vị trí 3 |
22.000 |
Bảng 4. Giá đất rừng sản xuất (bao gồm cả đất rừng phòng hộ):
ĐVT: đồng/m2
|
STT |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Vị trí 1 |
20.000 |
|
2 |
Vị trí 2 |
16.000 |
|
3 |
Vị trí 3 |
12.000 |
Bảng 5. Giá đất làm muối:
ĐVT: đồng/m2
|
STT |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Vị trí 1 |
35.000 |
|
2 |
Vị trí 2 |
28.000 |
2. Huyện Lý Sơn
Bảng 1. Giá đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây lâu năm:
ĐVT: đồng/m2
|
STT |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Vị trí 1 |
100.000 |
|
2 |
Vị trí 2 |
80.000 |
|
3 |
Vị trí 3 |
60.000 |
Bảng 2. Giá đất rừng sản xuất (bao gồm cả đất rừng phòng hộ):
ĐVT: đồng/m2
|
STT |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Vị trí 1 |
20.000 |
|
2 |
Vị trí 2 |
16.000 |
|
3 |
Vị trí 3 |
12.000 |
3. Ngoài thành phố Quảng Ngãi và huyện Lý Sơn:
Bảng 1. Giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác):
ĐVT: đồng/m2
|
STT |
Vị trí |
Mức giá |
|
|
Xã đồng bằng |
Xã miền núi |
||
|
1 |
Vị trí 1 |
42.000 |
32.000 |
|
2 |
Vị trí 2 |
35.000 |
28.000 |
|
3 |
Vị trí 3 |
28.000 |
22.000 |
Bảng 2. Giá đất trồng cây lâu năm:
ĐVT: đồng/m2
|
STT |
Vị trí |
Mức giá |
|
|
Xã đồng bằng |
Xã miền núi |
||
|
1 |
Vị trí 1 |
42.000 |
32.000 |
|
2 |
Vị trí 2 |
35.000 |
28.000 |
|
3 |
Vị trí 3 |
28.000 |
22.000 |
Bảng 3. Giá đất rừng sản xuất (bao gồm cả đất rừng phòng hộ):
ĐVT: đồng/m2
|
STT |
Vị trí |
Mức giá |
|
|
Xã đồng bằng |
Xã miền núi |
||
|
1 |
Vị trí 1 |
20.000 |
18.000 |
|
2 |
Vị trí 2 |
16.000 |
14.000 |
|
3 |
Vị trí 3 |
12.000 |
10.000 |
Bảng 4. Giá đất nuôi trồng thủy sản:
ĐVT: đồng/m2
|
STT |
Vị trí |
Mức giá |
|
|
Xã đồng bằng |
Xã miền núi |
||
|
1 |
Vị trí 1 |
35.000 |
28.000 |
|
2 |
Vị trí 2 |
28.000 |
22.000 |
|
3 |
Vị trí 3 |
22.000 |
18.000 |
Bảng 5. Giá đất làm muối:
ĐVT: đồng/m2
|
STT |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Vị trí 1 |
35.000 |
|
2 |
Vị trí 2 |
28.000 |
II. ĐẤT Ở
1. Thành phố Quảng Ngãi
a) Đối với khu vực 08 phường: Nguyễn Nghiêm, Trần Hưng Đạo, Trần Phú, Lê Hồng Phong, Nghĩa Lộ, Chánh Lộ, Quảng Phú, Nghĩa Chánh:
a1) Mức giá:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
|
STT |
Tên đường phố/Khu dân cư |
Đoạn đường |
Hệ số K |
Loại đường |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
||
|
Dưới 50m |
Từ 50m đến dưới 100m |
Dưới 50m |
Từ 50m đến dưới 100m |
||||||
|
1 |
An Dương Vương |
- Từ Hai Bà Trưng đến Phạm Quang Ảnh |
|
3 |
12.000 |
3.200 |
2.600 |
2.600 |
2.300 |
|
- Từ Chu Văn An đến Trần Quốc Toản |
|
3 |
12.000 |
3.200 |
2.600 |
2.600 |
2.300 |
||
|
2 |
Bà Triệu |
- Từ Quang Trung đến đường Đoàn Khắc Cung |
1,0 |
1 |
23.000 |
4.200 |
3.200 |
3.400 |
2.600 |
|
- Từ Đoàn Khắc Cung đến đường Trần Cẩm |
|
2 |
17.000 |
3.800 |
3.000 |
3.200 |
2.400 |
||
|
- Từ đường Trần Cẩm đến Lê Trung Đình |
|
3 |
12.000 |
3.200 |
2.600 |
2.600 |
2.300 |
||
|
3 |
Bắc Sơn |
Từ Quang Trung đến 30 tháng 4 |
|
3 |
12.000 |
3.200 |
2.600 |
2.600 |
2.300 |
|
4 |
Bích Khê |
Từ Đinh Tiên Hoàng đến Ngã tư Ba La (kể cả đất thuộc xã Nghĩa Dõng) |
|
4 |
9.000 |
3.000 |
2.400 |
2.400 |
2.100 |
|
5 |
Bùi Tá Hán |
Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Chí Thanh đến hết đường nhựa (Khu TĐC Gò Xoài) |
|
4 |
9.000 |
3.000 |
2.400 |
2.400 |
2.100 |
|
6 |
Bùi Thị Xuân |
- Từ Chu Văn An đến Lê Văn Sỹ |
|
3 |
12.000 |
3.200 |
2.600 |
2.600 |
2.300 |
|
- Từ Lê Văn Sỹ đến hết đoạn thâm nhập nhựa |
|
5 |
6.000 |
2.600 |
2.000 |
2.300 |
1.960 |
||
|
7 |
Cách Mạng Tháng 8 |
Từ Nguyễn Nghiêm đến hết đường hiện trạng |
|
2 |
17.000 |
3.800 |
3.000 |
3.200 |
2.400 |
|
8 |
Cẩm Thành |
Cả đường |
|
4 |
9.000 |
3.000 |
2.400 |
2.400 |
2.100 |
|
9 |
Cao Bá Quát |
- Từ Quang Trung đến 30 tháng 4 |
|
2 |
17.000 |
3.800 |
3.000 |
3.200 |
2.400 |
|
- Từ 30 tháng 4 đến Đinh Tiên Hoàng |
|
3 |
12.000 |
3.200 |
2.600 |
2.600 |
2.300 |
||
|
10 |
Chu Huy Mân |
Từ đường 11m (chưa đặt tên) đến Nguyễn Du |
|
4 |
9.000 |
3.000 |
2.400 |
2.400 |
2.100 |
|
11 |
Chu Văn An |
- Từ ngã 5 Lê Lợi - Nguyễn Trãi đến Hùng Vương |
|
2 |
17.000 |
3.800 |
3.000 |
3.200 |
2.400 |
|
- Từ Hai Bà Trưng đến Tôn Đức Thắng |
|
2 |
17.000 |
3.800 |
3.000 |
3.200 |
2.400 |
||
|
12 |
Đặng Thùy Trâm |
Từ Phạm Văn Đồng đến Hà Huy Tập |
|
3 |
12.000 |
3.200 |
2.600 |
2.600 |
2.300 |
|
13 |
Đặng Văn Ngữ |
Từ Lê Hữu Trác đến Nguyễn Đình Chiểu |
|
4 |
9.000 |
3.000 |
2.400 |
2.400 |
2.100 |
|
14 |
Đinh Duy Tự |
Từ Mạc Đăng Dung đến đường 11m chưa thi công |
|
5 |
6.000 |
2.600 |
2.000 |
2.300 |
1.960 |
|
15 |
Đinh Nhá |
Từ Phạm Văn Đồng đến hết đường nhựa |
|
4 |
9.000 |
3.000 |
2.400 |
2.400 |
2.100 |
|
16 |
Đinh Tiên Hoàng |
Cả đường (Từ Lê Trung Đình đến Cao Bá Quát) |
|
3 |
12.000 |
3.200 |
2.600 |
2.600 |
2.300 |
|
17 |
Đinh Triều |
Từ Nguyễn Năng Lự đến Quang Trung |
|
5 |
6.000 |
2.600 |
2.000 |
2.300 |
1.960 |
|
18 |
Đoàn Khắc Cung |
Cả đường (Từ Bà Triệu đến Trần Nhân Tông) |
|
4 |
9.000 |
3.000 |
2.400 |
2.400 |
2.100 |
|
19 |
Đoàn Khắc Nhượng |
Từ Đoàn Khắc Cung đến Khu dân cư Bà Triệu |
|
4 |
9.000 |
3.000 |
2.400 |
2.400 |
2.100 |
|
20 |
Đường 14 tháng 8 |
Từ Trương Quang Giao đến Trần Thị Hiệp |
|
4 |
9.000 |
3.000 |
2.400 |
2.400 |
2.100 |
|
21 |
Đường 30 tháng 4 |
Từ Lê Thánh Tôn đến Cao Bá Quát |
|
3 |
12.000 |
3.200 |
2.600 |
2.600 |
2.300 |
|
22 |
Đường K2 (Trần Toại cũ) |
Từ Quang Trung đến Vườn hoa Tổ 10 |
|
5 |
6.000 |
2.600 |
2.000 |
2.300 |
1.960 |
|
23 |
Đường K3 |
Từ Nguyễn Thông đến ngã 3 Rừng Lăng |
|
5 |
6.000 |
2.600 |
2.000 |
2.300 |
1.960 |
|
24 |
Đường Ngọc Cảnh |
Từ Nguyễn Văn Trỗi đến Lý Chính Thắng |
|
4 |
9.000 |
3.000 |
2.400 |
2.400 |
2.100 |
|
25 |
Đường xung quanh siêu thị Co.opmart |
(Trừ đường Lê Khiết) |
|
3 |
12.000 |
3.200 |
2.600 |
2.600 |
2.300 |
|
26 |
Duy Tân |
Từ Quang Trung đến Ngô Quyền |
1,3 |
1 |
23.000 |
4.200 |
3.200 |
3.400 |
2.600 |
|
27 |
Hà Huy Tập |
Từ Lê Thánh Tôn đến Nguyễn Hoàng |
3 |
12.000 |
3.200 |
2.600 |
2.600 |
2.300 |
|
|
28 |
Hai Bà Trưng |
- Từ Quang Trung đến Trương Định |
1,0 |
1 |
23.000 |
4.200 |
3.200 |
3.400 |
2.600 |
|
- Từ Trương Định đến đường sắt |
2 |
17.000 |
3.800 |
3.000 |
3.200 |
2.400 |
|||
|
- Từ đường sắt đến Nguyễn Chí Thanh |
|
3 |
12.000 |
3.200 |
2.600 |
2.600 |
2.300 |
||
|
29 |
Hồ Đắc Di |
Từ Lê Hữu Trác đến Trần Tế Xương |
|
4 |
9.000 |
3.000 |
2.400 |
2.400 |
2.100 |
|
30 |
Hồ Xuân Hương |
Từ Quang Trung đến hết đường |
|
4 |
9.000 |
3.000 |
2.400 |
2.400 |
2.100 |
|
31 |
Hoàng Hoa Thám |
Cả đường (từ ngã 4 Nguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ đến địa giới huyện Tư Nghĩa) |
|
3 |
12.000 |
3.200 |
2.600 |
2.600 |
2.300 |
|
32 |
Hoàng Văn Thụ |
- Từ ngã 4 Ông Bố đến Nguyễn Trãi |
|
3 |
12.000 |
3.200 |
2.600 |
2.600 |
2.300 |
|
- Từ Nguyễn Trãi đến kênh N6 |
|
4 |
9.000 |
3.000 |
2.400 |
2.400 |
2.100 |
||
|
33 |
Hùng Vương |
- Từ Quang Trung đến giao lộ Hùng Vương – Trần Hưng Đạo – Trần Toại |
1,3 |
1 |
23.000 |
4.200 |
3.200 |
3.400 |
2.600 |
|
- Đoạn còn lại |
1,2 |
1 |
23.000 |
4.200 |
3.200 |
3.400 |
2.600 |
||
|
34 |
Huyền Trân Công Chúa |
Cả đường |
|
4 |
9.000 |
3.000 |
2.400 |
2.400 |
2.100 |
|
35 |
Huỳnh Công Thiệu |
Từ Hùng Vương đến Nguyễn Tự Tân |
|
4 |
9.000 |
3.000 |
2.400 |
2.400 |
2.100 |
|
36 |
Huỳnh Thúc Kháng |
Từ Quang Trung đến Trần Kỳ Phong |
|
3 |
12.000 |
3.200 |
2.600 |
2.600 |
2.300 |
|
37 |
Kim Đồng |
Cả đường |
|
4 |
9.000 |
3.000 |
2.400 |
2.400 |
2.100 |
|
38 |
Lê Đại Hành |
Cả đường (từ Phan Đình Phùng đến Nguyễn Công Phương) |
|
2 |
17.000 |
3.800 |
3.000 |
3.200 |
2.400 |
|
39 |
Lê Đình Cẩn |
Cả đường (Từ Lê Trung Đình đến Nguyễn Nghiêm) |
|
2 |
17.000 |
3.800 |
3.000 |
3.200 |
2.400 |
|
40 |
Lê Hữu Trác |
- Từ Tô Hiến Thành đến Hùng Vương |
|
5 |
6.000 |
2.600 |
2.000 |
2.300 |
1.960 |
|
- Từ Hùng Vương đến Bùi Thị Xuân |
|
3 |
12.000 |
3.200 |
2.600 |
2.600 |
2.300 |
||
|
- Từ Bùi Thị Xuân đến Nguyễn Trãi |
|
2 |
17.000 |
3.800 |
3.000 |
3.200 |
2.400 |
||
|
41 |
Lê Khiết |
Từ Quang Trung đến Cách Mạng Tháng 8 |
|
2 |
17.000 |
3.800 |
3.000 |
3.200 |
2.400 |
|
42 |
Lê Lợi |
- Từ Quang Trung đến Phan Đình Phùng |
1,2 |
1 |
23.000 |
4.200 |
3.200 |
3.400 |
2.600 |
|
- Từ Phan Đình Phùng đến Nguyễn Công Phương |
1,0 |
1 |
23.000 |
4.200 |
3.200 |
3.400 |
2.600 |
||
|
43 |
Lê Ngung |
Cả đường (Từ Quang Trung đến Nguyễn Bá Loan) |
|
3 |
12.000 |
3.200 |
2.600 |
2.600 |
2.300 |
|
44 |
Lê Quý Đôn |
Từ Lê Lợi đến kênh N6 |
|
5 |
6.000 |
2.600 |
2.000 |
2.300 |
1.960 |
|
45 |
Lê Thánh Tôn |
Cả đường (Từ Quang Trung đến Đinh Tiên Hoàng) |
1,0 |
1 |
23.000 |
4.200 |
3.200 |
3.400 |
2.600 |
|
46 |
Lê Trung Đình |
- Từ Quang Trung đến Phạm Văn Đồng |
1,3 |
1 |
23.000 |
4.200 |
3.200 |
3.400 |
2.600 |
|
- Từ Phạm Văn Đồng đến Bà Triệu |
1,0 |
1 |
23.000 |
4.200 |
3.200 |
3.400 |
2.600 |
||
|
47 |
Lê Văn Sỹ |
Từ Hùng Vương đến Bùi Thị Xuân |
|
3 |
12.000 |
3.200 |
2.600 |
2.600 |
2.300 |
|
48 |
Lý Chiêu Hoàng |
Từ Trần Thủ Độ đến Nguyễn An |
|
4 |
9.000 |
3.000 |
2.400 |
2.400 |
2.100 |
|
49 |
Lý Chính Thắng |
Từ đường 11m chưa thi công đến Trần Quang Khải |
|
4 |
9.000 |
3.000 |
2.400 |
2.400 |
2.100 |
|
50 |
Lý Đạo Thành |
Từ An Dương Vương đến Trần Cao Vân |
|
4 |
9.000 |
3.000 |
2.400 |
2.400 |
2.100 |
|
51 |
Lý Thánh Tông |
- Từ Nguyễn Chí Thanh đến Đường K3 |
|
3 |
12.000 |
3.200 |
2.600 |
2.600 |
2.300 |
|
- Từ Đường K3 đến sân bay |
|
4 |
9.000 |
3.000 |
2.400 |
2.400 |
2.100 |
||
|
52 |
Lý Thường Kiệt |
Cả đường (Từ Cao Bá Quát đến Quang Trung) |
3 |
12.000 |
3.200 |
2.600 |
2.600 |
2.300 |
|
|
53 |
Lý Tự Trọng |
Cả đường (Lê Trung Đình đến Duy Tân) |
1,2 |
1 |
23.000 |
4.200 |
3.200 |
3.400 |
2.600 |
|
54 |
Mạc Đăng Dung |
Từ Nguyễn Tri Phương đến Nguyễn Văn Trỗi |
|
4 |
9.000 |
3.000 |
2.400 |
2.400 |
2.100 |
|
55 |
Mạc Đĩnh Chi |
Từ Hai Bà Trưng đến Phan Bội Châu |
|
4 |
9.000 |
3.000 |
2.400 |
2.400 |
2.100 |
|
56 |
Mai Đình Dõng |
Từ Lê Thánh Tôn đến đến Bắc Sơn |
|
2 |
17.000 |
3.800 |
3.000 |
3.200 |
2.400 |
|
57 |
Mai Xuân Thưởng |
Từ Võ Hàn đến Xuân Thủy |
|
4 |
9.000 |
3.000 |
2.400 |
2.400 |
2.100 |
|
58 |
Ngô Quyền |
- Từ Nguyễn Nghiêm đến Lê Trung Đình |
1,3 |
1 |
23.000 |
4.200 |
3.200 |
3.400 |
2.600 |
|
- Từ Lê Trung Đình đến Lê Ngung |
|
2 |
17.000 |
3.800 |
3.000 |
3.200 |
2.400 |
||
|
59 |
Ngô Sĩ Liên |
- Từ Phan Bội Châu đến Chu Văn An |
|
3 |
12.000 |
3.200 |
2.600 |
2.600 |
2.300 |
|
60 |
Nguyễn An |
Từ Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Gom chưa thi công |
4 |
9.000 |
3.000 |
2.400 |
2.400 |
2.100 |
|
|
61 |
Nguyễn Bá Loan |
- Từ Trương Quang Trọng đến Lê Trung Đình |
2 |
17.000 |
3.800 |
3.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
- Từ Lê Trung Đình đến Nguyễn Nghiêm |
1,2 |
1 |
23.000 |
4.200 |
3.200 |
3.400 |
2.600 |
||
|
- Từ Nguyễn Nghiêm đến Siêu thị Coopmart` |
1,1 |
1 |
23.000 |
4.200 |
3.200 |
3.400 |
2.600 |
||
|
62 |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Từ Chu Văn An đến Trương Định |
|
4 |
9.000 |
3.000 |
2.400 |
2.400 |
2.100 |
|
Từ Trương Định đến Trần Thái Tông |
|
3 |
12.000 |
3.200 |
2.600 |
2.600 |
2.300 |
||
|
63 |
Nguyễn Chánh |
Cả đường (Từ Ngã 5 Thu Lộ đến Ga Quảng Ngãi) |
|
3 |
12.000 |
3.200 |
2.600 |
2.600 |
2.300 |
|
64 |
Nguyễn Chí Thanh |
- Từ đường Hai Bà Trưng đến giáp sông Trà Khúc |
5 |
6.000 |
2.600 |
2.000 |
2.300 |
1.960 |
|
|
- Từ đường Hai Bà Trưng đến ngã 4 Ông Bố |
|
3 |
12.000 |
3.200 |
2.600 |
2.600 |
2.300 |
||
|
65 |
Nguyễn Công Phương |
- Từ Trần Hưng Đạo đến Kênh N6 |
|
2 |
17.000 |
3.800 |
3.000 |
3.200 |
2.400 |
|
- Từ Kênh N6 đến địa giới xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa |
|
3 |
12.000 |
3.200 |
2.600 |
2.600 |
2.300 |
||
|
66 |
Nguyễn Cư Trinh |
Từ Quang Trung đến Phan Bội Châu |
|
3 |
12.000 |
3.200 |
2.600 |
2.600 |
2.300 |
|
67 |
Nguyễn Đình Chiểu |
Cả đường (Từ Ngã năm Thu Lộ đến Trại tạm giam ) |
|
3 |
12.000 |
3.200 |
2.600 |
2.600 |
2.300 |
|
68 |
Nguyễn Du |
Từ Bà Triệu đến Lê Thánh Tôn |
|
2 |
17.000 |
3.800 |
3.000 |
3.200 |
2.400 |
|
69 |
Nguyễn Hoàng | ||||||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.