Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND Về việc thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024)

Số hiệu03/2020/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhQuảng Ngãi
Người kýBùi Thị Quỳnh Vân — Chủ tịch
Cập nhật26/06/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành28/04/2020
Ngày áp dụng08/05/2020
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Số:    03/2020/NQ-HĐND

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Quảng Ngãi, ngày 28  tháng 4  năm 2020

NGHỊ QUYẾT

Về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 – 2024)

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

KHOÁ XII KỲ HỌP THỨ 18

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ trình số 24/TTr-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết về bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 – 2024) được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

          a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

b) Tính thuế sử dụng đất;

c) Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

d) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

đ) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

2. Đối tượng áp dụng

          Người sử dụng đất và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.

          Điều 2. Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 – 2024) chi tiết theo Phụ lục kèm Nghị quyết này.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết; kịp thời chỉ đạo rà soát, điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất đối với các trường hợp quy định tại Điều 14 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất và khoản 3 Điều 9 Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XII,  Kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 28 tháng 4 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 08 tháng 5 năm 2020./.

 

Nơi nhận:

- Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ;

- Ban Công tác đại biểu của UBTVQH;

- Bộ Tài nguyên và Môi trường;

- Vụ Pháp chế Tài nguyên và Môi trường;

- Cục Kiểm tra văn bản QPPL – Bộ Tư pháp;

- TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;

- Các cơ quan tham mưu giúp việc Tỉnh ủy;

- Đoàn ĐBQH tỉnh;

- Đại biểu HĐND tỉnh;

- Các sở ban ngành, hội đoàn thể tỉnh;

- Các cơ quan ngành dọc TW đóng trên địa bàn tỉnh;

- Văn phòng: UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh;

- TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;

- Văn phòng HĐND tỉnh: C-PVP, các Phòng, CV;

- Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh;

- Đài PTTH tỉnh, Báo Quảng Ngãi;

- Lưu: VT, BKTNS (01). A180.

 

CHỦ TỊCH

(Đã ký) 

 

Bùi Thị Quỳnh Vân

PHỤ LỤC

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

ÁP DỤNG CHO THỜI KỲ 05 NĂM (2020 – 2024)

(Kèm theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 28/4/2020

của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi) 

I. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1. Thành phố Quảng Ngãi

a) Đối với khu vực 09 phường và 02 xã (Nghĩa Dõng, Nghĩa Dũng)

Bảng 1. Giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác):

                                                                                          ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

50.000

2

Vị trí 2

40.000

3

Vị trí 3

32.000

Bảng 2. Giá đất trồng cây lâu năm:

                                                                                          ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

50.000

2

Vị trí 2

40.000

3

Vị trí 3

32.000

Bảng 3. Giá đất nuôi trồng thủy sản:         

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

40.000

2

Vị trí 2

32.000

3

Vị trí 3

25.000

Bảng 4. Giá đất rừng sản xuất (bao gồm cả đất rừng phòng hộ):

                             ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

20.000

2

Vị trí 2

16.000

3

Vị trí 3

12.000

b) Đối với khu vực các xã còn lại của thành phố Quảng Ngãi:

Bảng 1. Giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác):

                                                                                          ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

42.000

2

Vị trí 2

35.000

3

Vị trí 3

28.000

Bảng 2. Giá đất trồng cây lâu năm:

                                                                                          ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

42.000

2

Vị trí 2

35.000

3

Vị trí 3

28.000

Bảng 3. Giá đất nuôi trồng thủy sản:

                                                                                                    ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

35.000

2

Vị trí 2

28.000

3

Vị trí 3

22.000

Bảng 4. Giá đất rừng sản xuất (bao gồm cả đất rừng phòng hộ):

                             ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

20.000

2

Vị trí 2

16.000

3

Vị trí 3

12.000

Bảng 5. Giá đất làm muối:

                             ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

35.000

2

Vị trí 2

28.000

2. Huyện Lý Sơn

Bảng 1. Giá đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây lâu năm:

                                                                                           ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

100.000

2

Vị trí 2

80.000

3

Vị trí 3

60.000

Bảng 2. Giá đất rừng sản xuất (bao gồm cả đất rừng phòng hộ):

                                                                                                    ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

20.000

2

Vị trí 2

16.000

3

Vị trí 3

12.000

3. Ngoài thành phố Quảng Ngãi và huyện Lý Sơn:

Bảng 1. Giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác):

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

đồng bằng

miền núi

1

Vị trí 1

  42.000

 32.000

2

Vị trí 2

  35.000

 28.000

3

Vị trí 3

  28.000

 22.000

Bảng 2. Giá đất trồng cây lâu năm:

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

đồng bằng

miền núi

1

Vị trí 1

  42.000

 32.000

2

Vị trí 2

  35.000

 28.000

3

Vị trí 3

  28.000

 22.000

Bảng 3. Giá đất rừng sản xuất (bao gồm cả đất rừng phòng hộ):

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

đồng bằng

miền núi

1

Vị trí 1

20.000

18.000

2

Vị trí 2

16.000

14.000

3

Vị trí 3

12.000

10.000

Bảng 4. Giá đất nuôi trồng thủy sản:

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

đồng bằng

miền núi

1

Vị trí 1

35.000

28.000

2

Vị trí 2

28.000

22.000

3

Vị trí 3

22.000

18.000

Bảng 5. Giá đất làm muối:

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

35.000

2

Vị trí 2

28.000

        

II. ĐẤT Ở

1. Thành phố Quảng Ngãi

a) Đối với khu vực 08 phường: Nguyễn Nghiêm, Trần Hưng Đạo, Trần Phú, Lê Hồng Phong, Nghĩa Lộ, Chánh Lộ, Quảng Phú, Nghĩa Chánh:

a1) Mức giá:

 

                                                                                       ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đường phố/Khu dân cư

Đoạn đường

Hệ số K

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

1

An Dương Vương

- Từ Hai Bà Trưng đến Phạm Quang Ảnh

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

- Từ Chu Văn An đến Trần Quốc Toản

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

2

Bà Triệu

- Từ Quang Trung đến đường Đoàn Khắc Cung

1,0

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

- Từ Đoàn Khắc Cung đến đường Trần Cẩm

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

- Từ đường Trần Cẩm đến Lê Trung Đình

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

3

Bắc Sơn

Từ Quang Trung đến 30 tháng 4

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

4

Bích Khê

Từ Đinh Tiên Hoàng đến Ngã tư Ba La (kể cả đất thuộc xã Nghĩa Dõng)

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

5

Bùi Tá Hán

Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Chí Thanh đến hết đường nhựa (Khu TĐC Gò Xoài)

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

6

Bùi Thị Xuân

- Từ Chu Văn An đến Lê Văn Sỹ

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

- Từ Lê Văn Sỹ đến hết đoạn thâm nhập nhựa

 

5

6.000

2.600

2.000

2.300

1.960

7

Cách Mạng Tháng 8

Từ Nguyễn Nghiêm đến hết đường hiện trạng

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

8

Cẩm Thành

Cả đường

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

9

Cao Bá Quát

- Từ Quang Trung đến 30 tháng 4

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

- Từ 30 tháng 4 đến Đinh Tiên Hoàng

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

10

Chu Huy Mân

Từ đường 11m (chưa đặt tên) đến Nguyễn Du

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

11

Chu Văn An

- Từ ngã 5 Lê Lợi - Nguyễn Trãi đến Hùng Vương

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

- Từ Hai Bà Trưng đến Tôn Đức Thắng

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

12

Đặng Thùy Trâm

Từ Phạm Văn Đồng đến Hà Huy Tập

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

13

Đặng Văn Ngữ

Từ Lê Hữu Trác đến Nguyễn Đình Chiểu

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

14

Đinh Duy Tự

Từ Mạc Đăng Dung đến đường 11m chưa thi công

 

5

6.000

2.600

2.000

2.300

1.960

15

Đinh Nhá

Từ Phạm Văn Đồng đến hết đường nhựa

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

16

Đinh Tiên Hoàng

Cả đường (Từ Lê Trung Đình đến Cao Bá Quát)

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

17

Đinh Triều

Từ Nguyễn Năng Lự đến Quang Trung

 

5

6.000

2.600

2.000

2.300

1.960

18

Đoàn Khắc Cung

Cả đường (Từ Bà Triệu đến Trần Nhân Tông)

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

19

Đoàn Khắc Nhượng

Từ Đoàn Khắc Cung đến Khu dân cư Bà Triệu

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

20

Đường 14 tháng 8

Từ Trương Quang Giao đến Trần Thị Hiệp

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

21

Đường 30 tháng 4

Từ Lê Thánh Tôn đến Cao Bá Quát

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

22

Đường K2 (Trần Toại cũ)

Từ  Quang Trung đến Vườn hoa Tổ 10

 

5

6.000

2.600

2.000

2.300

1.960

23

Đường K3

Từ Nguyễn Thông đến ngã 3 Rừng Lăng

 

5

6.000

2.600

2.000

2.300

1.960

24

Đường Ngọc Cảnh

Từ Nguyễn Văn Trỗi đến Lý Chính Thắng

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

25

Đường xung quanh siêu thị Co.opmart

(Trừ đường Lê Khiết)

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

26

Duy Tân

Từ Quang Trung đến Ngô Quyền

1,3

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

27

Hà Huy Tập

Từ Lê Thánh Tôn đến Nguyễn Hoàng

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

28

Hai Bà Trưng

- Từ Quang Trung đến Trương Định

1,0

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

- Từ Trương Định đến đường sắt

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

- Từ đường sắt đến Nguyễn Chí Thanh

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

29

Hồ Đắc Di

Từ Lê Hữu Trác đến Trần Tế Xương

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

30

Hồ Xuân Hương

Từ Quang Trung đến hết đường

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

31

Hoàng Hoa Thám

Cả đường (từ ngã 4 Nguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ đến địa giới huyện Tư Nghĩa)

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

32

Hoàng Văn Thụ

- Từ ngã 4 Ông Bố đến Nguyễn Trãi

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

- Từ Nguyễn Trãi đến kênh N6

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

 

33

Hùng Vương

- Từ Quang Trung đến giao lộ Hùng Vương – Trần Hưng Đạo – Trần Toại

1,3

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

- Đoạn còn lại

1,2

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

34

Huyền Trân Công Chúa

Cả đường

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

35

Huỳnh Công Thiệu

Từ Hùng Vương đến Nguyễn Tự Tân

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

36

Huỳnh Thúc Kháng

Từ Quang Trung đến Trần Kỳ Phong

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

37

Kim Đồng

Cả đường

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

38

Lê Đại Hành

Cả đường (từ Phan Đình Phùng đến Nguyễn Công Phương)

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

39

Lê Đình Cẩn

Cả đường (Từ Lê Trung Đình đến Nguyễn Nghiêm)

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

40

Lê Hữu Trác

- Từ Tô Hiến Thành đến Hùng Vương

 

5

6.000

2.600

2.000

2.300

1.960

- Từ Hùng Vương đến Bùi Thị Xuân

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

- Từ Bùi Thị Xuân đến Nguyễn Trãi

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

41

Lê Khiết

Từ Quang Trung đến Cách Mạng Tháng 8

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

42

Lê Lợi

- Từ Quang Trung đến Phan Đình Phùng

1,2

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

- Từ Phan Đình Phùng đến Nguyễn Công Phương

1,0

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

43

Lê Ngung

Cả đường (Từ Quang Trung đến Nguyễn Bá Loan)

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

44

Lê Quý Đôn

Từ Lê Lợi đến kênh N6

 

5

6.000

2.600

2.000

2.300

1.960

45

Lê Thánh Tôn

Cả đường (Từ Quang Trung đến Đinh Tiên Hoàng)

1,0

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

46

Lê Trung Đình

- Từ Quang Trung đến Phạm Văn Đồng

1,3

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

- Từ Phạm Văn Đồng đến Bà Triệu

1,0

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

47

Lê Văn Sỹ

Từ Hùng Vương đến Bùi Thị Xuân

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

48

Lý Chiêu Hoàng

Từ Trần Thủ Độ đến Nguyễn An

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

49

Lý Chính Thắng

Từ đường 11m chưa thi công đến Trần Quang Khải

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

50

Lý Đạo Thành

Từ An Dương Vương đến Trần Cao Vân

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

51

Lý Thánh Tông

- Từ Nguyễn Chí Thanh đến Đường K3

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

- Từ Đường K3 đến sân bay

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

52

Lý Thường Kiệt

Cả đường (Từ Cao Bá Quát đến Quang Trung)

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

53

Lý Tự Trọng

Cả đường (Lê Trung Đình đến Duy Tân)

1,2

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

54

Mạc Đăng Dung

Từ Nguyễn Tri Phương đến Nguyễn Văn Trỗi

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

55

Mạc Đĩnh Chi

Từ Hai Bà Trưng đến Phan Bội Châu

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

56

Mai Đình Dõng

Từ Lê Thánh Tôn đến đến Bắc Sơn

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

57

Mai Xuân Thưởng

Từ Võ Hàn đến Xuân Thủy

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

58

Ngô Quyền

- Từ Nguyễn Nghiêm đến Lê Trung Đình

1,3

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

- Từ Lê Trung Đình đến Lê Ngung

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

59

Ngô Sĩ Liên

- Từ Phan Bội Châu đến Chu Văn An

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

60

Nguyễn An

Từ Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Gom chưa thi công

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

61

Nguyễn Bá Loan

- Từ Trương Quang Trọng đến Lê Trung Đình

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

- Từ Lê Trung Đình đến Nguyễn Nghiêm

1,2

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

- Từ Nguyễn Nghiêm đến Siêu thị Coopmart`

1,1

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

 

62

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Từ Chu Văn An đến Trương Định

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

Từ Trương Định đến Trần Thái Tông

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

63

Nguyễn Chánh

Cả đường (Từ Ngã 5 Thu Lộ đến Ga Quảng Ngãi)

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

64

Nguyễn Chí Thanh

- Từ  đường Hai Bà Trưng đến giáp sông Trà Khúc

5

6.000

2.600

2.000

2.300

1.960

- Từ đường Hai Bà Trưng đến ngã 4 Ông Bố

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

 

65

Nguyễn Công Phương

- Từ Trần Hưng Đạo đến Kênh N6

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

- Từ Kênh N6 đến địa giới xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

66

Nguyễn Cư Trinh

Từ Quang Trung đến Phan Bội Châu

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

67

Nguyễn Đình Chiểu

Cả đường (Từ Ngã năm Thu Lộ đến Trại tạm giam )

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

68

Nguyễn Du

Từ Bà Triệu đến Lê Thánh Tôn

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

69

Nguyễn Hoàng

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

03/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND Về việc thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024)
Còn hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 5
Sửa đổi, bổ sung 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.