Thông tư số 03/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 3 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hoá trong Hiệp định Thương mại hàng hoá ASEAN

Thông tư số 03/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2016/TT-BCT về Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN. Các quy định mới chủ yếu liên quan đến việc thay thế các Phụ lục và xác định tiêu chí xuất xứ cho nhiều mặt hàng cụ thể.

Số hiệu03/2023/TT-BCT
Loại văn bảnThông tư
Cơ quan ban hànhBộ Công Thương
Người kýNguyễn Sinh Nhật Tân — Bộ trưởng
Cập nhật23/06/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành14/02/2023
Ngày áp dụng01/04/2023
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Thông tư số 03/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2016/TT-BCT về Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN. Các quy định mới chủ yếu liên quan đến việc thay thế các Phụ lục và xác định tiêu chí xuất xứ cho nhiều mặt hàng cụ thể.

Đối tượng áp dụng

Bộ Công Thương, doanh nghiệp sản xuất và nhập khẩu hàng hóa từ/đến các nước ASEAN, cơ quan hải quan.

Các điểm cốt lõi

  • Thay thế Phụ lục II - Quy tắc cụ thể mặt hàng tại khoản 2 Điều 2 Thông tư số 22/2016/TT-BCT bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
  • Thay thế Phụ lục III - Tiêu chí chuyển đổi cơ bản đối với sản phẩm dệt may tại khoản 3 Điều 2 Thông tư số 22/2016/TT-BCT bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
  • Thay thế Phụ lục IV - Danh mục các mặt hàng công nghệ thông tin (ITA) tại khoản 4 Điều 2 Thông tư số 22/2016/TT-BCT bằng Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
  • Các quy định về tiêu chí xuất xứ cho nhiều mặt hàng cụ thể được nêu trong Phụ lục I, bao gồm các sản phẩm thực vật, động vật, thủy hải sản, đồ uống, v.v.
  • Thông tư có hiệu lực từ ngày 1 tháng 4 năm 2023.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Giúp doanh nghiệp xác định chính xác quy tắc xuất xứ hàng hóa để tận dụng các ưu đãi thuế quan trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN.
  • Tăng cường quản lý và kiểm soát về xuất xứ hàng hóa, đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật.
  • Có thể tạo ra một số khó khăn cho doanh nghiệp khi phải cập nhật thông tin mới liên tục.

❓ Câu hỏi thường gặp

Thông tư này áp dụng cho những mặt hàng nào?

Thông tư này áp dụng cho nhiều mặt hàng cụ thể, bao gồm thực vật, động vật, thủy hải sản, đồ uống, v.v. (xem Phụ lục I).

Tiêu chí xác định xuất xứ hàng hóa được quy định như thế nào?

Tiêu chí xác định xuất xứ hàng hóa được quy định cụ thể cho từng mặt hàng trong Phụ lục I, bao gồm việc xác định hàm lượng giá trị khu vực (RVC) và các tiêu chí chuyển đổi mã HS.

Thông tư này có hiệu lực từ khi nào?

Thông tư này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 4 năm 2023.

Có thay đổi về Phụ lục nào trong Thông tư này không?

Thông tư này thay thế các Phụ lục II, III và IV của Thông tư số 22/2016/TT-BCT bằng các Phụ lục I, II và III mới.

Những mặt hàng nào được quy định trong Thông tư?

Thông tư quy định cho nhiều mặt hàng cụ thể, bao gồm thực phẩm, đồ uống, gỗ, ván ép, v.v. (xem Phụ lục I).

Toàn văn

BỘ CÔNG THƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 03/2023/TT-BCT

Hà Nội, ngày 14 tháng 02 năm 2023

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 22/2016/TT-BCT NGÀY 3 THÁNG 10 NĂM 2016 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG THỰC HIỆN QUY TẮC XUẤT XỨ HÀNG HÓA TRONG HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA ASEAN

Căn cứ Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Qun lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;

Thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN ký ngày 26 tháng 02 năm 2009 tại Hội nghị cấp cao lần thứ 14, tại Thái Lan giữa các nước thành viên Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á;

Thực hiện Nghị định thư thứ nhất sửa đổi Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN ký ngày 22 tháng 01 năm 2019 tại Việt Nam;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu,

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, b sung một số điều ca Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 3 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 3 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN (sau đây gọi tắt là Thông tư số 22/2016/TT-BCT), được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 10/2019/TT-BCT ngày 22 tháng 7 năm 2019 và Thông tư số 25/2019/TT-BCT ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN (sau đây gọi tắt là Thông tư số 10/2019/TT-BCT và Thông tư số 25/2019/TT-BCT)

1. Thay thế Phụ lục II - Quy tắc cụ thể mặt hàng tại khoản 2 Điều 2 Thông tư số 22/2016/TT-BCT (đã được thay thế bằng Phụ lục I tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 10/2019/TT-BCT) bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Thay thế Phụ lục III - Tiêu chí chuyển đổi cơ bản đối với sản phẩm dệt may tại khoản 3 Điều 2 Thông tư số 22/2016/TT-BCT (đã được thay thế bằng Phụ lục II tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 10/2019/TT-BCT) bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Thay thế Phụ lục IV - Danh mục các mặt hàng công nghệ thông tin (ITA) tại khoản 4 Điều 2 Thông tư số 22/2016/TT-BCT (đã được thay thế bằng Phụ lục tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 25/2019/TT-BCT) bằng Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2023.

2. Thông tư này bãi bỏ Thông tư số 10/2019/TT-BCT ngày 22 tháng 7 năm 2019 và Thông tư số 25/2019/TT-BCT ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN./.

 


Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Tổng bí thư, Văn phòng Quốc hội, Văn phòng TƯ và các Ban của Đảng;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TƯ;
- Viện KSND tối cao, Tòa án ND tối cao;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật);
- Công báo;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương;
- Sở Công Thương thành phố Hải Phòng;
- Các Ban Quản lý các KCN, KCX;
- Bộ Công Thương: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các Tổng cục, Cục, Vụ thuộc Bộ, các Phòng QLXNKKV (19);
- Lưu: VT, XNK (5).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG


Nguyễn Sinh Nhật Tân

 

PHỤ LỤC I

QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG
(Ban hành kèm theo Thông tư s 03/2023/TT-BCT Ngày 14 tháng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

1. Trong phụ lục này một số từ ngữ được hiểu như sau:

a) RVC40 hoặc RVC35 nghĩa là hàm lượng giá trị khu vực của hàng hóa, tính theo công thức quy định tại khoản 1 Điều 5 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, không thấp hơn 40% (bốn mươi phần trăm) hoặc 35% (ba mươi lăm phần trăm) tương ứng, và công đoạn sản xuất cuối cùng được thực hiện tại một nước thành viên;

b) “CC” là việc nguyên liệu không có xuất xứ chuyển đổi từ bất kỳ chương nào khác đến một chương, nhóm hoặc phân nhóm của hàng hóa. Điều này có nghĩa tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hóa phải trải qua sự chuyển đổi mã HS ở cấp 2 số (chuyển đổi Chương);

c) “CTH” là việc nguyên liệu không có xuất xứ chuyển đổi từ bất kỳ nhóm nào khác đến một chương, nhóm hoặc phân nhóm của hàng hóa. Điều này có nghĩa tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra sản phẩm phải trải qua sự chuyển đổi mã HS ở cấp 4 số (chuyển đổi Nhóm);

d) “CTSH” là việc nguyên liệu không có xuất xứ chuyển đổi từ bất kỳ phân nhóm nào khác đến một chương, nhóm hoặc phân nhóm của hàng hóa. Điều này có nghĩa tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra sản phẩm phải trải qua sự chuyển đổi mã HS ở cấp 6 số (chuyển đổi Phân nhóm);

đ) “WO” nghĩa là hàng hóa có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại lãnh thổ của một nước thành viên.

e) Quy tắc hàng dệt may là quy tắc được liệt kê tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Phụ lục này được xây dựng dựa trên Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa phiên bản 2022.

Mã số
hàng hóa

Mô tả hàng hóa

Tiêu chí xuất x

0101.21

- - Loại thuần chủng để nhân giống

WO

0101.29

- - Loại khác

WO

0101.30

- Lừa:

WO

0101.90

- Loại khác

WO

0102.21

- - Loại thuần chủng để nhân giống

WO

0102.29

- - Loại khác:

WO

0102.31

- - Loại thuần chủng để nhân giống

WO

0102.39

- - Loại khác

WO

0102.90

- Loại khác:

WO

0103.10

- Loại thuần chủng để nhân giống

WO

0103.91

- - Khối lượng dưới 50 kg

WO

0103.92

- - Khối lượng từ 50 kg trở lên

WO

0104.10

- Cừu:

WO

0104.20

- Dê:

WO

0105.11

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:

WO

0105.12

- - Gà tây:

WO

0105.13

- - Vịt, ngan:

WO

0105.14

- - Ngỗng:

WO

0105.15

- - Gà lôi:

WO

0105.94

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:

WO

0105.99

- - Loại khác:

WO

0106.11

- - Bộ động vật linh trưởng

WO

0106.12

- - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):

WO

0106.13

- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)

WO

0106.14

- - Thỏ (Rabbits và hares)

WO

0106.19

- - Loại khác

WO

0106.20

- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

WO

0106.31

- - Chim săn mồi

WO

0106.32

- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)

WO

0106.33

- - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)

WO

0106.39

- - Loại khác

WO

0106.41

- - Các loại ong

WO

0106.49

- - Loại khác

WO

0106.90

- Loại khác

WO

0201.10

- Thịt cả con và nửa con

RVC40 hoặc CC

0201.20

- Thịt pha có xương khác

RVC40 hoặc CC

0201.30

- Thịt lọc không xương

RVC40 hoặc CC

0202.10

- Thịt cả con và nửa con

RVC40 hoặc CC

0202.20

- Thịt pha có xương khác

RVC40 hoặc CC

0202.30

- Thịt lọc không xương

RVC40 hoặc CC

0203.11

- - Thịt cả con và nửa con

RVC40 hoặc CC

0203.12

- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

RVC40 hoặc CC

0203.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

0203.21

- - Thịt cả con và nửa con

RVC40 hoặc CC

0203.22

- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

RVC40 hoặc CC

0203.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

0204.10

- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh

RVC40 hoặc CC

0204.21

- - Thịt cả con và nửa con

RVC40 hoặc CC

0204.22

- - Thịt pha có xương khác

RVC40 hoặc CC

0204.23

- - Thịt lọc không xương

RVC40 hoặc CC

0204.30

- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh

RVC40 hoặc CC

0204.41

- - Thịt cả con và nửa con

RVC40 hoặc CC

0204.42

- - Thịt pha có xương khác

RVC40 hoặc CC

0204.43

- - Thịt lọc không xương

RVC40 hoặc CC

0204.50

- Thịt dê

RVC40 hoặc CC

0205.00

Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

RVC40 hoặc CC

0206.10

- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh

RVC40 hoặc CC

0206.21

- - Lưỡi

RVC40 hoặc CC

0206.22

- - Gan

RVC40 hoặc CC

0206.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

0206.30

- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh

RVC40 hoặc CC

0206.41

- - Gan

RVC40 hoặc CC

0206.49

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

0206.80

- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

RVC40 hoặc CC

0206.90

- Loại khác, đông lạnh

RVC40 hoặc CC

0207.11

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

RVC40 hoặc CC

0207.12

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

RVC40 hoặc CC

0207.13

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm san giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

RVC40 hoặc CC

0207.14

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

RVC40 hoặc CC

0207.24

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

RVC40 hoặc CC

0207.25

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

RVC40 hoặc CC

0207.26

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

RVC40 hoặc CC

0207.27

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

RVC4Q hoặc CC

0207.41

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

RVC40 hoặc CC

0207.42

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

RVC40 hoặc CC

0207.43

- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

RVC40 hoặc CC

0207.44

- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

RVC40 hoặc CC

0207.45

- - Loại khác, đông lạnh:

RVC40 hoặc CC

0207.51

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

RVC40 hoặc CC

0207.52

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

RVC40 hoặc CC

0207.53

- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

RVC40 hoặc CC

0207.54

- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

RVC40 hoặc CC

0207.55

- - Loại khác, đông lạnh:

RVC40 hoặc CC

0207.60

- Của gà lôi:

RVC40 hoặc CC

0208.10

- Của thỏ hoặc thỏ rừng

RVC40 hoặc CC

0208.30

- Của bộ động vật linh trưởng

RVC40 hoặc CC

0208.40

- Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):

RVC40 hoặc CC

0208.50

- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

RVC40 hoặc CC

0208.60

- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)

RVC40 hoặc CC

0208.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC

0209.10

- Của lợn

RVC40 hoặc CC

0209.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CC

0210.11

- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

RVC40 hoặc CC

0210.12

- - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng

RVC40 hoặc CC

0210.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

0210.20

- Thịt động vật họ trâu bò

RVC40 hoặc CC

0210.91

- - Của bộ động vật linh trưởng

RVC40 hoặc CC

0210.92

- - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):

RVC40 hoặc CC

0210.93

- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

RVC40 hoặc CC

0210.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

0301.11

- - Cá nước ngọt:

WO

0301.19

- - Loại khác:

WO

0301.91

- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

WO

0301.92

- - Cá chình (Anguilla spp.)

WO

0301.93

- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idelius, Hypophthalmichthys spp., Cirrhmus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):

WO

0301.94

- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)

WO

0301.95

- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)

WO

0301.99

- - Loại khác:

WO

0306.15

- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)

RVC40 hoặc CTSH

0306.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

0306.34

- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)

RVC40 hoặc CTSH

0306.39

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

0306.94

- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):

RVC40 hoặc CTSH

0306.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

0307.22

- - Đông lạnh

Đối với điệp thuộc các chi Pecten, Chlamys hoặc Placopecten; RVC40 hoặc CTH;

Đối với hàng hóa khác: RVC40 hoặc CTSH

0307.29

- - Loại khác:

Đối với điệp thuộc các chi Pecten, Chlamys hoặc Placopecten: RVC40 hoặc CTH;

Đối với hàng hóa khác: RVC40 hoặc CTSH

0307.43

- - Đông lạnh:

RVC40 hoặc CTSH

0307.49

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

0307.72

- - Đông lạnh

RVC40 hoặc CTSH

0307.79

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

0307.83

- - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh

RVC40 hoặc CTSH

0307.84

- - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh

RVC40 hoặc CTSH

0307.87

- - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác:

RVC40 hoặc CTSH

0307.88

- - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác:

RVC40 hoặc CTSH

0307.92

- - Đông lạnh

RVC40 hoặc CTSH

0307.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

0308.12

- - Đông lạnh

RVC40 hoặc CTSH

0308.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

0308.22

- - Đông lạnh

RVC40 hoặc CTSH

0308.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

0308.30

- Sứa (Rhopilema spp.):

RVC40 hoặc CTSH

0308.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

0401.10

- Có hàm lượng chất béo không quá 1 % tính theo khối lượng:

RVC40 hoặc CTSH

0401.20

- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng:

RVC40 hoặc CTSH

0401.40

- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng:

RVC40 hoặc CTSH

0401.50

- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng:

RVC40 hoặc CTSH

0402.10

- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng:

RVC40 hoặc CTSH

0402.21

- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:

RVC40 hoặc CTSH

0402.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

0402.91

- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

RVC40 hoặc CTSH

0402.99

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

0403.20

- Sữa chua:

RVC40 hoặc CTSH

0403.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

0404.10

- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:

RVC40 hoặc CTSH

0404.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

0405.10

- Bơ

RVC40 hoặc CTSH

0405.20

- Chất phết từ bơ sữa

RVC40 hoặc CTSH

0405.90

- Loại khác;

RVC40 hoặc CTSH

0406.10

- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:

RVC40 hoặc CTSH

0406.20

- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:

RVC40 hoặc CTSH

0406.30

- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột

RVC40 hoặc CTSH

0406.40

- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti

RVC40 hoặc CTSH

0406.90

- Pho mát loại khác

RVC40 hoặc CTSH

0407.11

- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:

WO

0407.19

- - Loại khác:

WO

0407.21

- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus

WO

0407.29

- - Loại khác:

WO

0407.90

- Loại khác:

WO

0408.11

- - Đã làm khô

RVC40 hoặc CC

0408.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

0408.91

- - Đã làm khô

RVC40 hoặc CC

0408.99

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

0409.00

Mật ong tự nhiên

WO

0410.10

- Côn trùng

RVC40 hoặc CC

0410.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC

0501.00

Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người

WO

0502.10

- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng

RVC40 hoặc CC

0502.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CC

0504.00

Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói

RVC40 hoặc CC

0505.10

- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:

RVC40 hoặc CC

0505.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC

0506.10

- Ossein và xương đã xử lý bằng axit

RVC40 hoặc CC

0506.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CC

0507.10

- Ngà; bột và phế liệu từ ngà

RVC40 hoặc CC

0507.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC

0508.00

San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

RVC40 hoặc CC

0510.00

Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác

RVC40 hoặc CC

0511.10

- Tinh dịch động vật họ trâu, bò

RVC40 hoặc CC

0511.91

- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:

RVC40 hoặc CC

0511.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

0601.10

- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ

RVC40 hoặc CTSH

0601.20

- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:

RVC40 hoặc CTSH

0602.10

- Cành giâm và cành ghép không có rễ:

RVC40 hoặc CTSH

0602.20

- Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được

RVC40 hoặc CTSH

0602.30

- Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành

RVC40 hoặc CTSH

0602.40

- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành

RVC40 hoặc CTSH

0602.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

0701.10

- Để làm giống

WO

0701.90

- Loại khác:

WO

0702.00

Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh

WO

0703.10

- Hành tây và hành, hẹ:

WO

0703.20

- Tỏi:

WO

0703.90

- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:

WO

0704.10

- Súp lơ (1) và súp lơ xanh:

WO

0704.20

- Cải Bruc-xen

WO

0704.90

- Loại khác:

WO

0705.11

- - Xà lách cuộn (head lettuce)

WO

0705.19

- - Loại khác

WO

0705.21

- - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)

WO

0705.29

- - Loại khác

WO

0706.10

- Cà rốt và củ cải:

WO

0706.90

- Loại khác

WO

0707.00

Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh

WO

0708.10

- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)

WO

0708.20

- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):

WO

0708.90

- Các loại rau đậu khác

WO

0709.20

- Măng tây

WO

0709.30

- Cà tím

WO

0709.40

- Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)

WO

0709.51

- - Nấm thuộc chi Agaricus

WO

0709.52

- - Nấm thuộc chi Boletus

WO

0709.53

- - Nấm thuộc chi Cantharellus

WO

0709.54

- - Nấm hương (Lentinus edodes)

WO

0709.55

- - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum)

WO

0709.56

- - Nấm cục (Tuber spp.)

WO

0709.59

- - Loại khác:

WO

0709.60

- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:

WO

0709.70

- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)

WO

0709.91

- - Hoa a-ti-sô

WO

0709.92

- - Ô liu

WO

0709.93

- - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)

WO

0709.99

- - Loại khác:

WO

0710.10

- Khoai tây

WO

0710.29

- - Loại khác

WO

0710.30

- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)

WO

0710.40

- Ngô ngọt

WO

0710.80

- Rau khác

WO

0710.90

- Hỗn hợp các loại rau

WO

0714.10

- Sắn:

WO

0714.20

- Khoai lang:

RVC40

0714.30

- Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.):

RVC40

0714.40

- Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.):

RVC40

0714.50

- Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.):

RVC40

0714.90

- Loại khác:

RVC40

0801.11

- - Đã qua công đoạn làm khô

RVC40 hoặc CC

0801.12

- - Dừa còn nguyên sọ

RVC40 hoặc CC

0801.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

0801.21

- - Chưa bóc vỏ

WO

0801.22

- - Đã bóc vỏ

RVC40 hoặc CC

0801.31

- - Chưa bóc vỏ

WO

0802.11

- - Chưa bóc vỏ

WO

0802.12

- - Đã bóc vỏ:

RVC40 hoặc CC

0802.21

- - Chưa bóc vỏ

WO

0802.22

- - Đã bóc vỏ

RVC40 hoặc CC

0802.31

- - Chưa bóc vỏ

WO

0802.32

- - Đã bóc vỏ

RVC40 hoặc CC

0802.41

- - Chưa bóc vỏ

RVC40 hoặc CC

0802.42

- - Đã bóc vỏ

RVC40 hoặc CC

0802.51

- - Chưa bóc vỏ

RVC40 hoặc CC

0802.52

- - Đã bóc vỏ

RVC40 hoặc CC

0802.61

- - Chưa bóc vỏ

RVC40 hoặc CC

0802.62

- - Đã bóc vỏ

RVC40 hoặc CC

0802.70

- Hạt cây côla (Cola spp.)

RVC40 hoặc CC

0802.80

- Quả cau

RVC40 hoặc CC

0802.91

- - Hạt thông, chưa bóc vỏ

RVC40 hoặc CC

0802.92

- - Hạt thông, đã bóc vỏ

RVC40 hoặc CC

0802.99

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

0803.10

- Chuối lá:

RVC40 hoặc CC

0803.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC

0804.10

- Quả chà là

WO

0804.20

- Quả sung, vả

WO

0804.30

- Quả dứa

WO

0804.40

- Quả bơ

WO

0804.50

- Quả ổi, xoài và măng cụt:

WO

0805.10

- Quả cam:

WO

0805.21

- - Quả quýt các loại (kể cả quất)

WO

0805.22

- - Cam nhỏ (Clementines)

WO

0805.29

- - Loại khác

WO

0805.40

- Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos)

WO

0805.50

- Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia):

WO

0805.90

- Loại khác

WO

0806.10

- Tươi

WO

0806.20

- Khô

WO

0807.11

- - Quả dưa hấu

WO

0807.19

- - Loại khác

WO

0807.20

- Quả đu đủ

WO

0808.10

- Quả táo (apples)

WO

0808.30

- Quả lê

WO

0808.40

- Quả mộc qua

WO

0809.10

- Quả mơ

WO

0809.21

- - Quả anh đào chua (Prunus cerasus)

WO

0809.29

- - Loại khác

WO

0809 30

- Quả đào, kể cả xuân đào

WO

0809.40

- Quả mận và quả mận gai:

WO

0810.10

- Quả dâu tây

WO

0810.20

- Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)

WO

0810.30

- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ

WO

0810.40

- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium

WO

0810.50

- Quả kiwi

WO

0810.60

- Quả sầu riêng

WO

0810.70

- Quả hồng (Persimmons)

WO

0810.90

- Loại khác:

WO

0901.11

- - Chưa khử chất caffeine:

RVC40 hoặc CC

0901.12

- - Đã khử chất caffeine:

RVC40 hoặc CTSH

0901.21

- - Chưa khử chất caffeine:

RVC40 hoặc CTSH

0901.22

- - Đã khử chất caffeine:

RVC40 hoặc CTSH

0901.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

0902.10

- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:

RVC40 hoặc CC

0902.20

- Chè xanh khác (chưa ủ men):

RVC40 hoặc CC

0902.30

- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:

RVC40 hoặc CTSH

0902.40

- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:

RVC40 hoặc CTSH

0903.00

Chè Paragoay (Maté)

RVC40 hoặc CC

0904.11

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:

RVC40 hoặc CC

0904.12

- - Đã xay hoặc nghiền:

RVC40 hoặc CTSH

0904.21

- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:

RVC40 hoặc CTSH

0904.22

- - Đã xay hoặc nghiền:

RVC40 hoặc CTSH

0905.10

- Chưa xay hoặc chưa nghiền

RVC40 hoặc CC

0905.20

- Đã xay hoặc nghiền

RVC40 hoặc CC

0906.11

- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)

RVC40 hoặc CC

0906.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

0906.20

- Đã xay hoặc nghiền

RVC40 hoặc CTSH

0907.10

- Chưa xay hoặc chưa nghiền

RVC40 hoặc CC

0907.20

- Đã xay hoặc nghiền

RVC40 hoặc CC

0908.11

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

RVC40 hoặc CC

0908.12

- - Đã xay hoặc nghiền

RVC40 hoặc CC

0908.21

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

RVC40 hoặc CC

0908.22

- - Đã xay hoặc nghiền

RVC40 hoặc CC

0908.31

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

RVC40 hoặc CC

0908.32

- - Đã xay hoặc nghiền

RVC40 hoặc CC

0909.21

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

RVC40 hoặc CC

0909.22

- - Đã xay hoặc nghiền

RVC40 hoặc CC

0909.31

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

RVC40 hoặc CC

0909.32

- - Đã xay hoặc nghiền

RVC40 hoặc CC

0909.61

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:

RVC40 hoặc CC

0909.62

- - Đã xay hoặc nghiền:

RVC40 hoặc CC

0910.11

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

RVC40 hoặc CC

0910.12

- - Đã xay hoặc nghiền

RVC40 hoặc CC

0910.20

- Nghệ tây

RVC40 hoặc CC

0910.30

- Nghệ (curcuma)

RVC40 hoặc CC

0910.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

1001.11

- - Hạt giống

WO

1001.19

- - Loại khác

WO

1001.91

- - Hạt giống

WO

1001.99

- - Loại khác:

WO

1002.10

- Hạt giống

WO

1002.90

- Loại khác

WO

1003.10

- Hạt giống

WO

1003.90

- Loại khác

WO

1004.10

- Hạt giống

WO

1004.90

- Loại khác

WO

1005.10

- Hạt giống

WO

1005.90

- Loại khác:

WO

1006.10

- Thóc:

WO

1006.20

- Gạo lứt:

WO

1006.30

- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):

WO

1006.40

- Tấm:

WO

1007.10

- Hạt giống

WO

1007.90

- Loại khác

WO

1008.10

- Kiều mạch

WO

1008.21

- - Hạt giống

WO

1008.29

- - Loại khác

WO

1008.30

- Hạt cây thóc chim (họ lúa)

WO

1008.40

- Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)

WO

1008.50

- Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa)

WO

1008.60

- Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)

WO

1008.90

- Ngũ cốc loại khác

WO

1101.00

Bột mì hoặc bột meslin

RVC40 hoặc CC

1102.20

- Bột ngô

RVC40 hoặc CC

1102.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC

1103.11

- - Của lúa mì

RVC40 hoặc CC

1103.13

- - Của ngô

RVC40 hoặc CC

1103.19

- - Của ngũ cốc khác:

RVC40 hoặc CC

1103.20

- Dạng viên

RVC40 hoặc CTSH

1104.12

- - Của yến mạch

RVC40 hoặc CC

1104.19

- - Của ngũ cốc khác:

RVC40 hoặc CC

1104.22

- - Của yến mạch

RVC40 hoặc CC

1104.23

- - Của ngô

RVC40 hoặc CC

1104.29

- - Của ngũ cốc khác:

RVC40 hoặc CC

1104.30

- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền

RVC40 hoặc CC

1105.10

- Bột, bột thô và bột mịn

RVC40 hoặc CC

1105.20

- Dạng mảnh lát, hạt và viên

RVC40 hoặc CTSH

1106.10

- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13

RVC40 hoặc CC

1106.20

- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:

RVC40 hoặc CC

1106.30

- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8

RVC40 hoặc CC

1107.10

- Chưa rang

RVC40 hoặc CC

1107.20

- Đã rang

RVC40 hoặc CTSH

1108.11

- - Tinh bột mì

RVC40 hoặc CC

1108.12

- - Tinh bột ngô

RVC40 hoặc CC

1108.13

- - Tinh bột khoai tây

RVC40 hoặc CC

1108.14

- - Tinh bột sắn

RVC40 hoặc CC

1108.19

- - Tinh bột khác:

RVC40 hoặc CC

1108.20

- Inulin

RVC40 hoặc CC

1109.00

Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô

RVC40 hoặc CC

1201.10

- Hạt giống

WO

1201.90

- Loại khác

WO

1202.30

- Hạt giống

WO

1202.41

- - Chưa bóc vỏ

WO

1202.42

- - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh

RVC40 hoặc CC

1203.00

Cùi (cơm) dừa khô

WO

1204.00

Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh

RVC40 hoặc CC

1205.10

- Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp

WO

1205.90

- Loại khác

WO

1206.00

Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh

WO

1207.10

- Hạt cọ và nhân hạt cọ:

WO

1207.21

- - Hạt giống

WO

1207.29

- - Loại khác

WO

1207.30

- Hạt thầu dầu

WO

1207.40

- Hạt vừng:

WO

1207.50

- Hạt mù tạt

WO

1207.60

- Hạt rum (Carthamus tinctorius)

WO

1207.70

- Hạt dưa (melon seeds)

WO

1207.91

- - Hạt thuốc phiện

WO

1207.99

- - Loại khác:

WO

1209.10

- Hạt củ cải đường (sugar beet)

RVC40 hoặc CC

1209.21

- - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)

RVC40 hoặc CC

1209.22

- - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)

RVC40 hoặc CC

1209.23

- - Hạt cỏ đuôi trâu

RVC40 hoặc CC

1209.24

- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)

RVC40 hoặc CC

1209.25

- - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)

RVC40 hoặc CC

1209.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

1209.30

- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa

RVC40 hoặc CC

1209.91

- - Hạt rau:

RVC40 hoặc CC

1209.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

1210.10

- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên

WO

1210.20

- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia

RVC40 hoặc CTSH

1211.20

- Rễ cây nhân sâm:

WO

1211.30

- Lá coca

WO

1211.40

- Thân cây anh túc

WO

1211.50

- Cây ma hoàng

WO

1211.60

- Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana)

WO

1211.90

- Loại khác:

WO

1212.21

- - Thích hợp sử dụng cho người:

WO

1212.29

- - Loại khác:

WO

1212.91

- - Củ cải đường

WO

1212.92

- - Quả minh quyết (carob) (1)

RVC40 hoặc CC

1212.93

- - Mía đường:

RVC40 hoặc CC

1212.94

- - Rễ rau diếp xoăn

RVC40 hoặc CC

1212.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

1213.00

Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên

WO

1214.10

- Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa)

RVC40 hoặc CC

1214.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CC

1301.20

- Gôm Ả rập

WO

1301.90

- Loại khác:

WO

1302.11

- - Thuốc phiện:

RVC40 hoặc CC

1302.12

- - Từ cam thảo

RVC40 hoặc CC

1302.13

- - Từ hoa bia (hublong)

RVC40 hoặc CC

1302.14

- - Từ cây ma hoàng

RVC40 hoặc CC

1302.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

1302.20

- Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic

RVC40 hoặc CC

1302.31

- - Thạch rau câu (agar-agar)

RVC40

1302.32

- - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết (1), hạt minh quyết (1) hoặc hạt guar

RVC40 hoặc CC

1302.39

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

1401.10

- Tre

WO

1401.20

- Song, mây:

WO

1401.90

- Loại khác

WO

1404.20

- Xơ của cây bông

RVC40 hoặc CC

1404.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC

1501.10

- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1501.20

- Mỡ lợn khác

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1501.90

- Loại khác

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1502.10

- Mỡ tallow

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1502.90

- Loại khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1503.00

Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1504.10

- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1504.20

- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1504.30

- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú sống ở biển

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1505.00

Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1506.00

Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1507.10

- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa

RVC40 hoặc CC

1508.10

- Dầu thô

RVC40 hoặc CC

1508.90

- Loại khác

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1509.20

- Dầu ô liu nguyên chất đặc biệt (Extra virgin olive oil) (1):

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1509.30

- Dầu ô liu nguyên chất (Virgin olive oil) (1)

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1509.40

- Dầu ô liu nguyên chất khác

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1509.90

- Loại khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1510.10

- Dầu bã ô liu (olive pomace oil) (1) thô

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1510.90

- Loại khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1511.10

- Dầu thô

RVC40 hoặc CC

1511.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC

1512.11

- - Dầu thô

RVC40 hoặc CC

1512.19

- - Loại khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1512.21

- - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol

RVC40 hoặc CC

1512.29

- - Loại khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1513.11

- - Dầu thô:

RVC40 hoặc CC

1513.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

1513.21

- - Dầu thô:

RVC40 hoặc CC

1513.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

1514.11

- - Dầu thô

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1514.19

- - Loại khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1514.91

- - Dầu thô

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1514.99

- - Loại khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1515.11

- - Dầu thô

RVC40 hoặc CC

1515.19

- - Loại khác

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1515.21

- - Dầu thô

RVC40 hoặc CC

1515.29

- - Loại khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1515.30

- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1515.50

- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1515.60

- Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hạng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1515.90

- Loại khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1516.10

- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1516.20

- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1516.30

- Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1517.10

- Margarin, trừ loại margarin lỏng:

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1517.90

- Loại khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1518.00

Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1520.00

Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin.

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1521.10

- Sáp thực vật

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1521.90

- Loại khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1522.00

Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật

RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1601.00

Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó

RVC40 hoặc CC

1602.10

- Chế phẩm đồng nhất:

RVC40 hoặc CC

1602.20

- Từ gan động vật

RVC40 hoặc CC

1602.31

- - Từ gà tây:

RVC40 hoặc CC

1602.32

- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:

RVC40 hoặc CC

1602.39

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

1602.41

- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:

RVC40 hoặc CC

1602.42

- - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng:

RVC40 hoặc CC

1602.49

- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:

RVC40 hoặc CC

1602.50

- Từ động vật họ trâu bò:

RVC40 hoặc CC

1602.90

- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:

RVC40 hoặc CC

1604.11

- - Từ cá hồi:

RVC40 hoặc CC

1604.12

- - Từ cá trích nước lạnh:

RVC40 hoặc CC

1604.13

- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:

RVC40 hoặc CC

1604.14

- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):

RVC40 hoặc CC

1604.15

- - Từ cá nục hoa:

RVC40 hoặc CC

1604.16

- - Từ cá cơm (cá trỏng):

RVC40 hoặc CC

1604.17

- - Cá chình;

RVC40 hoặc CC

1604.18

- - Vây cá mập:

RVC40 hoặc CC

1604.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

1604.20

- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:

RVC40 hoặc CC

1604.31

- - Trứng cá tầm muối

RVC40 hoặc CC

1604.32

- - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối

RVC40 hoặc CC

1605.10

- Cua, ghẹ:

RVC40 hoặc CC

1605.21

- - Không đóng bao bì kín khí

RVC40 hoặc CC

1605.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

1605.30

- Tôm hùm

RVC40 hoặc CC

1605.40

- Động vật giáp xác khác

RVC40 hoặc CC

1605.51

- - Hàu

RVC40 hoặc CC

1605.52

- - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng

RVC40 hoặc CC

1605.53

- - Vẹm (Mussels)

RVC40 hoặc CC

1605.54

- - Mực nang và mực ống:

RVC40 hoặc CC

1605.55

- - Bạch tuộc

RVC40 hoặc CC

1605.56

- - Nghêu (ngao), sò

RVC40 hoặc CC

1605.57

- - Bào ngư:

RVC40 hoặc CC

1605.58

- - Ốc, trừ ốc biển

RVC40 hoặc CC

1605.59

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

1605.61

- - Hải sâm

RVC40 hoặc CC

1605.62

- - Cầu gai

RVC40 hoặc CC

1605.63

- - Sứa

RVC40 hoặc CC

1605.69

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

1701.12

- - Đường củ cải

RVC40 hoặc CC

1701.13

- - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này

RVC40 hoặc CC

1701.14

- - Các loại đường mía khác

RVC40 hoặc CC

1701.91

- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu

RVC40 hoặc CC

1701.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

1801.00

Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang

RVC40 hoặc CC

1802.00

Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác

RVC40 hoặc CC

1806.31

- - Có nhân

RVC40 hoặc CTSH

1806.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

1902.11

- - Có chứa trứng

RVC40 hoặc CC

1902.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

1902.20

- Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hoặc chế biến cách khác:

RVC40 hoặc CC

1902.30

- Sản phẩm từ bột nhào khác:

RVC40 hoặc CC

1902.40

- Couscous

RVC40 hoặc CC

1903.00

Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc các dạng tương tự

RVC40 hoặc CC

1904.10

- Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:

RVC40 hoặc CC

1904.20

- Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ:

RVC4Q hoặc CC

1904.30

- Lúa mì bulgur (1)

RVC40 hoặc CC

1904.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC

2001.10

- Dưa chuột và dưa chuột ri

RVC40 hoặc CC

2001.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC

2003.10

- Nấm thuộc chi Agaricus

RVC40 hoặc CC

2003.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC

2004.10

- Khoai tây

RVC40 hoặc CC

2004.90

- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:

RVC40 hoặc CC

2005.10

- Rau đồng nhất:

RVC40 hoặc CC

2005.20

- Khoai tây:

RVC40 hoặc CC

2005.60

- Măng tây

RVC40 hoặc CC

2005.70

- Ô liu

RVC40 hoặc CC

2005.80

- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)

RVC40 hoặc CC

2005.91

- - Măng tre

RVC40 hoặc CC

2005.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

2006.00

Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường)

RVC40 hoặc CC

2008.11

- - Lạc:

RVC40 hoặc CC

2008.19

- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:

RVC40 hoặc CC

2008.20

- Dứa:

RVC40 hoặc CC

2008.30

- Quả thuộc chi cam quýt:

RVC40 hoặc CC

2008.40

- Lê

RVC40 hoặc CC

2008.50

- Mơ

RVC40 hoặc CC

2008.60

- Anh đào (Cherries):

RVC40 hoặc CC

2008.70

- Đào, kể cả quả xuân đào:

RVC40 hoặc CC

2008.80

- Dâu tây

RVC40 hoặc CC

2008.91

- - Lõi cây cọ

RVC40 hoặc CC

2008.93

- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea);

RVC40 hoặc CC

2008.97

- - Dạng hỗn hợp:

RVC40 hoặc CC

2008.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

2009.11

- - Đông lạnh

RVC40 hoặc CC

2009.12

- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20

RVC40 hoặc CC

2009.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

2009.21

- - Với trị giá Brix không quá 20

RVC40 hoặc CC

2009.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

2009.31

- - Với trị giá Brix không quá 20

RVC40 hoặc CC

2009.39

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

2009.41

- - Với trị giá Brix không quá 20

RVC40 hoặc CC

2009.49

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

2009.61

- - Với trị giá Brix không quá 30

RVC40 hoặc CC

2009.69

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

2009.71

- - Với trị giá Brix không quá 20

RVC40 hoặc CC

2009.79

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

2009.81

- - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea):

RVC40 hoặc CC

2009.89

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

2009.90

- Nước ép hỗn hợp:

RVC40 hoặc CC

2101.11

- - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:

RVC40 hoặc CC

2101.12

- - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:

RVC40 hoặc CC

2101.20

- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay:

RVC40 hoặc CC

2101.30

- Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng

RVC40 hoặc CC

2102.10

- Men sống

RVC40 hoặc CC

2102.20

- Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết:

RVC40 hoặc CC

2102.30

- Bột nở đã pha chế

RVC40 hoặc CC

2103.20

- Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác

RVC40 hoặc CTSH

2103.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

2106.10

- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances)

RVC40 hoặc CTSH

2106.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

2201.10

- Nước khoáng và nước có ga:

RVC40 hoặc CC

2201.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC

2202.10

- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu:

RVC40 hoặc CC

2202.91

- - Bia không cồn

RVC40 hoặc CC

2202.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

2203.00

Bia sản xuất từ malt

RVC40 hoặc CC

2204.10

- Rượu vang nổ (1)

RVC40 hoặc CC

2204.21

- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:

RVC40 hoặc CC

2204.22

- - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít:

RVC40 hoặc CC

2204.29

- - Loạt khác:

RVC40 hoặc CC

2204.30

- Hèm nho khác:

RVC40 hoặc CC

2206.00

Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

RVC40 hoặc CC

2301.10

- Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: tóp mỡ

RVC40 hoặc CC

2301.20

- Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác:

RVC40 hoặc CC

2303.20

- Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường

RVC40 hoặc CC

2303.30

- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất

RVC40 hoặc CC

2401.10

- Lá thuốc lá chưa tước cọng:

RVC40 hoặc CC

2401.20

- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:

RVC40 hoặc CC

2401.30

- Phế liệu lá thuốc lá:

RVC40 hoặc CC

2404.11

- - Chứa lá thuốc lá hoặc thuốc lá hoàn nguyên

RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 2403

2404.12

- - Loại khác, chứa nicotin:

RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 3824.99

2404.19

- - Loại khác:

Đối với nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 2403;

Đối với hàng hóa khác: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 3824

2404.91

- - Loại dùng qua đường miệng:

RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 2106.90

2404.92

- - Loại thẩm thấu qua da:

RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 3824.99

2404.99

- - Loại khác

RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 3824.99

2523.21

- - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo

RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 2523.29 đến 2523.90

2523.29

- - Loại khác:

RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 2523.21 đến 2523.90

2525.20

- Bột mi ca

RVC40 hoặc CTSH

2525.30

- Phế liệu mi ca

WO

2613.10

- Đã nung

RVC40 hoặc CTSH

2613.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

2617.10

- Quặng antimon và tinh quặng antimon

RVC40 hoặc CTSH

2617.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

2619.00

Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép

WO

2620.11

- - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm)

WO

2620.19

- - Loại khác

WO

2620.21

- - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ

WO

2620.29

- - Loại khác

WO

2620.30

- Chứa chủ yếu là đồng

WO

2620.60

- Chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúng

WO

2620.91

- - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng

WO

2620.99

- - Loại khác:

WO

2621.10

- Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị

WO

2621.90

- Loại khác:

WO

2921.21

- - Etylendiamin và muối của nó

RVC40 hoặc CTSH

2921.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

2922.12

- - Dietanolamin và muối của nó

RVC40 hoặc CTSH

2922.15

- - Triethanolamine

RVC40 hoặc CTSH

2922.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

2922.41

- - Lysin và este của nó; muối của chúng

RVC40 hoặc CTSH

2923.30

- Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonate

RVC40 hoặc CTSH

2923.40

- Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonate

RVC40 hoặc CTSH

2923.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

3005.90

- Loại khác:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

3006.10

- Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

3006.93

- - Giả dược (placebo) và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù (hoặc mù đôi) để sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng được công nhận, được đóng gói theo liều lượng

RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 2106.90

3301.30

- Chất tựa nhựa

RVC40 hoặc CTSH

3501.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

3502.11

- - Đã làm khô

RVC40 hoặc CTSH

3502.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

3502.20

- Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein

RVC40 hoặc CTSH

3502.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

3506.10

- Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1kg

RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 3501.90 hoặc nhóm 3503

3506.91

- - Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su:

RVC40 hoặc CTSH

3506.99

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

3707.10

- Dạng nhũ tương nhạy

RVC40 hoặc CTSH

3707.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

3823.11

- - Axit stearic

RVC40 hoặc CTSH

3823.12

- - Axit oleic

RVC40 hoặc CTSH

3823.13

- - Axit béo dầu tall

RVC40 hoặc CTSH

3823.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

3823.70

- Cồn béo công nghiệp:

RVC40 hoặc CTSH

3824.84

- - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO))

RVC40 hoặc CTSH

3824.85

- - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)

RVC40 hoặc CTSH

3824.86

- - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO)

RVC40 hoặc CTSH

3824.87

- - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluoride

RVC40 hoặc CTSH

3824.88

- - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers

RVC40 hoặc CTSH

3824.89

- - Chứa các paraffin đã clo hóa mạch ngắn

RVC40 hoặc CTSH

3824.91

- - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate

RVC40 hoặc CTSH

3824.92

- - Các este polyglycol của axit methylphosphonic

RVC40 hoặc CTSH

3824.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

3826.00

Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tum

RVC40 hoặc CTSH

3921.12

- - Từ các polyme từ vinyl clorua

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

3921.13

- - Từ các polyurethan:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

3921.90

- Loại khác:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

4104.41

- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn)

RVC40 hoặc CTSH

4105.30

- Ở dạng khô (mộc)

RVC40 hoặc CTSH

4106.22

- - Ở dạng khô (mộc)

RVC40 hoặc CTSH

4106.32

- - Ở dạng khô (mộc)

RVC40 hoặc CTSH

4106.40

- Của loài bò sát

RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện có chuyển đổi từ da ướt sang da khô

4106.92

- - Ở dạng khô (mộc)

RVC40 hoặc CTSH

4202.11

- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:

RVC40 hoặc CC

4202.12

- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

4202.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

4202.21

- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp

RVC40 hoặc CC

4202.22

- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

4202.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

4202.31

- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp

RVC40 hoặc CC

4202.32

- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

4202.39

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

4202.91

- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:

RVC40 hoặc CC

4202.92

- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

4202.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

4401.11

- - Từ cây lá kim

RVC40 hoặc CTSH

4401.12

- - Từ cây không thuộc loài lá kim

RVC40 hoặc CTSH

4401.21

- - Từ cây lá kim

RVC40 hoặc CTSH

4401.22

- - Từ cây không thuộc loài lá kim

RVC40 hoặc CTSH

4401.31

- - Viên gỗ

RVC40 hoặc CTSH

4401.32

- - Đóng thành bánh (briquettes)

RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 4401.39

4401.39

- - Loại khác

RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 4401.32

4401.41

- - Mùn cưa

RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 4401.49

4401.49

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

4402.10

- Của tre

RVC40 hoặc CTSH

4402.20

- Của vỏ quả hoặc hạt:

RVC40 hoặc CTSH

4402.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

4403.11

- - Từ cây lá kim:

RVC40 hoặc CTSH

4403.12

- - Từ cây không thuộc loài lá kim:

RVC40 hoặc CTSH

4403.21

- - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:

RVC40 hoặc CTSH

4403.22

- - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

4403.23

- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:

RVC40 hoặc CTSH

4403.24

- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

4403.25

- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:

RVC40 hoặc CTSH

4403.26

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

4403.41

- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:

RVC40 hoặc CTSH

4403.42

- - Gỗ Tếch (Teak):

RVC40 hoặc CTSH

4403.49

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

4403.91

- - Gỗ sồi (Quercus spp.):

RVC40 hoặc CTSH

4403.93

- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:

RVC40 hoặc CTSH

4403.94

- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

4403.95

- - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:

RVC40 hoặc CTSH

4403.96

- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

4403.97

- - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):

RVC40 hoặc CTSH

4403.98

- - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):

RVC40 hoặc CTSH

4403.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

4404.10

- Từ cây lá kim

RVC40 hoặc CTSH

4404.20

- Từ cây không thuộc loài lá kim:

RVC40 hoặc CTSH

4405.00

Sợi gỗ; bột gỗ

RVC40 hoặc CTSH

4406.11

- - Từ cây lá kim

RVC40 hoặc CTSH

4406.12

- - Từ cây không thuộc loài lá kim

RVC40 hoặc CTSH

4406.91

- - Từ cây lá kim

RVC40 hoặc CTSH

4406.92

- - Từ cây không thuộc loài lá kim

RVC40 hoặc CTSH

4407.11

- - Từ cây thông (Pinus spp,):

RVC40 hoặc CTSH

4407.12

- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.)

RVC40 hoặc CTSH

4407.13

- - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.))

RVC40 hoặc CTSH

4407.14

- - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.))

RVC40 hoặc CTSH

4407.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

4407.21

- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):

RVC40 hoặc CTSH

4407.22

- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:

RVC40 hoặc CTSH

4407.23

- - Gỗ Tếch (Teak):

RVC40 hoặc CTSH

4407.25

- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:

RVC40 hoặc CTSH

4407.26

- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:

RVC40 hoặc CTSH

4407.27

- - Gỗ Sapelli:

RVC40 hoặc CTSH

4407.28

- - Gỗ Iroko:

RVC40 hoặc CTSH

4407.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

4407.91

- - Gỗ sồi (Quercus spp.):

RVC40 hoặc CTSH

4407.92

- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):

RVC40 hoặc CTSH

4407.93

- - Gỗ thích (Acer spp.):

RVC40 hoặc CTSH

4407.94

- - Gỗ anh đào (Prunus spp.):

RVC40 hoặc CTSH

4407.95

- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):

RVC40 hoặc CTSH

4407.96

- - Gỗ bạch dương (Betula spp.):

RVC40 hoặc CTSH

4407.97

- - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):

RVC40 hoặc CTSH

4407.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

4408.10

- Từ cây lá kim:

RVC40 hoặc CTSH

4408.31

- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau

RVC40 hoặc CTSH

4408.39

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

4408.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

4409.10

- Từ cây lá kim

RVC40 hoặc CTSH

4409.21

- - Của tre

RVC40 hoặc CTSH

4409.22

- - Từ gỗ nhiệt đới

RVC40 hoặc CTSH

4409.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

4410.11

- - Ván dăm

RVC40 hoặc CTSH

4410.12

- - Ván dăm định hướng (OSB)

RVC40 hoặc CTSH

4410.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

4410.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

4411.12

- - Loại có chiều dày không quá 5 mm

RVC40 hoặc CTSH

4411.13

- - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm

RVC40 hoặc CTSH

4411.14

- - Loại có chiều dày trên 9 mm

RVC40 hoặc CTSH

4411.92

- - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm3

RVC40 hoặc CTSH

4411.93

- - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm3 nhưng không quá 0,8 g/cm3

RVC40 hoặc CTSH

4411.94

- - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm3

RVC40 hoặc CTSH

4412.10

- Của tre

RVC40 hoặc CTSH

4412.31

- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới

RVC40 hoặc CTSH

4412.33

- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây trăn (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.)

RVC40 hoặc CTSH

4412.34

- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33

RVC40 hoặc CTSH

4412.39

- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim

RVC40 hoặc CTSH

4412.41

- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới:

RVC40 hoặc CTSH

4412.42

- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim

RVC40 hoặc CTSH

4412.49

- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim

RVC40 hoặc CTSH

4412.51

- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới

RVC40 hoặc CTSH

4412.52

- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim

RVC40 hoặc CTSH

4412.59

- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim

RVC40 hoặc CTSH

4412.91

- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới:

RVC40 hoặc CTSH

4412.92

- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim

RVC40 hoặc CTSH

4412.99

- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim

RVC40 hoặc CTSH

4413.00

Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình

RVC40 hoặc CTSH

4414.10

- Từ gỗ nhiệt đới

RVC40 hoặc CTSH

4414.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

4415.10

- Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự: tang cuốn cáp

RVC40 hoặc CTSH

4415.20

- Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars)

RVC40 hoặc CTSH

4416.00

Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong

RVC40 hoặc CTSH

4417.00

Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ

RVC40 hoặc CTSH

4418.11

- - Từ gỗ nhiệt đới

RVC40 hoặc CTSH

4418.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

4418.21

- - Từ gỗ nhiệt đới

RVC40 hoặc CTSH

4418.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

4418.30

- Trụ và dầm ngoài các sản phẩm thuộc phân nhóm 4418.81 đến 4418.89

RVC40 hoặc CTSH

4418.40

- Ván cốp pha xây dựng

RVC40 hoặc CTSH

4418.50

- Ván lợp (shingles and shakes)

RVC40 hoặc CTSH

4418.73

- - Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre:

RVC40 hoặc CTSH

4418.74

- - Loại khác, cho sàn khảm (mosaic floors)

RVC40 hoặc CTSH

4418.75

- - Loại khác, nhiều lớp

RVC40 hoặc CTSH

4418.79

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

4418.81

- - Gỗ ghép nhiều lớp bằng keo (glulam):

RVC40 hoặc CTSH

4418.82

- - Gỗ ghép nhiều lớp xếp vuông góc (CLT hoặc X- lam)

RVC40 hoặc CTSH

4418.83

- - Dầm chữ I

RVC40 hoặc CTSH

4418.89

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

4418.91

- - Của tre

RVC40 hoặc CTSH

4418.92

- - Tấm gỗ có lõi xốp

RVC40 hoặc CTSH

4418.99

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

4419.11

- - Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các loại thớt tương tự

RVC40 hoặc CTSH

4419.12

- - Đũa

RVC40 hoặc CTSH

4419.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

4419.20

- Từ gỗ nhiệt đới

RVC40 hoặc CTSH

4419.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

4420.11

- - Từ gỗ nhiệt đới

RVC40 hoặc CTSH

4420.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

4420.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

4421.10

- Mắc treo quần áo

RVC40 hoặc CTSH

4421.20

- Quan tài

RVC40 hoặc CTSH

4421.91

- - Từ tre:

RVC40 hoặc CTSH

4421.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

4703.21

- - Từ gỗ cây lá kim

RVC40 hoặc CTSH

4703.29

- - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim

RVC40 hoặc CTSH

4704.21

- - Từ cây lá kim

RVC40 hoặc CTSH

4704.29

- - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim

RVC40 hoặc CTSH

4823.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

5001.00

Kén tằm phù hợp dùng làm tơ

RVC40 hoặc CC

5002.00

Tơ tằm thô (chưa xe)

RVC40 hoặc CC

5003.00

Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế)

RVC40 hoặc CC

5004.00

Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5005.00

Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5006.00

Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5007.10

- Vải dệt thoi từ tơ vụn:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5007.20

- Các loại vải dệt thoi khác, có hàm lượng tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn chiếm 85% trở lên tính theo khối lượng:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5007.90

- Vải dệt khác:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5101.11

- - Lông cừu đã xén

RVC40 hoặc CC

5101.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

5101.21

- - Lông cừu đã xén

RVC40 hoặc CC

5101.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

5101.30

- Đã được carbon hóa

RVC40 hoặc CC

5102.11

- - Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia)

RVC40 hoặc CC

5102.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

5102.20

- Lông động vật loại thô

RVC40 hoặc CC

5103.10

- Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CC

5103.20

- Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CC

5103.30

- Phế liệu từ lông động vật loại thô

RVC40 hoặc CC

5105.10

- Lông cừu chải thô

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5105.21

- - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5105.29

- - Loại khác

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5105.31

- - Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia)

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5105.39

- - Loại khác

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5105.40

- Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5106.10

- Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5106.20

- Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5107.10

- Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5107.20

- Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5108.10

- Chải thô

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5108.20

- Chải kỹ

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5109.10

- Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng

RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may

5109.90

- Loại khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5110.00

Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5111.11

- - Định lượng không quá 300 g/m2

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5111.19

- - Loại khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5111.20

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5111.30

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5111.90

- Loại khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5112.11

- - Định lượng không quá 200 g/m2:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5112.19

- - Loại khác:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5112.20

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5112.30

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5112.90

- Loại khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5113.00

Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5201.00

Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ

RVC40 hoặc CC

5202.10

- Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)

RVC40 hoặc CC

5202.91

- - Bông tái chế

RVC40 hoặc CC

5202.99

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

5203.00

Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ

RVC40 hoặc CC

5204.11

- - Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5204.19

- - Loại khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5204.20

- Đã đóng gói để bán lẻ

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.11

- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.12

- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.13

- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.14

- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192.31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.15

- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.21

- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.22

- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.23

- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.24

- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.26

- - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80 đến 94)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.27

- - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chỉ số mét trên 94 đến 120)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.28

- - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chỉ số mét trên 120)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.31

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714.29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.32

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.33

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.34

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.35

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.41

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.42

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.43

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.44

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.46

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80 đến 94)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.47

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi sổ mét sợi đơn trên 94 đến 120)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.48

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83.33 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 120)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.11

- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.12

- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.13

- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.14

- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192.31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.15

- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.21

- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.22

- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.23

- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.24

- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.25

- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.31

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.32

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.33

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.34

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.35

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.41

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.42

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.43

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

RVC40: hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.44

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.45

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5207.10

- Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5207.90

- Loại khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.11

- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.12

- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.13

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.19

- - Vải dệt khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.21

- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.22

- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.23

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.29

- - Vải dệt khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.31

- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.32

- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.33

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.39

- - Vải dệt khác

RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.41

- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.42

- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.43

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.49

- - Vải dệt khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.51

- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.52

- Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.59

- - Vải dệt khác:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.11

- - Vải vân điểm:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.12

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.19

- - Vải dệt khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.21

- - Vải vân điểm

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.22

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.29

- - Vải dệt khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.31

- - Vải vân điểm

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.32

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.39

- - Vải dệt khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.41

- - Vải vân điểm

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.42

- - Vải denim

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.43

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân

RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.49

- - Vải dệt khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.51

- - Vải vân điểm:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.52

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.59

- - Vải dệt khác:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210.11

- - Vải vân điểm

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210.19

- - Vải dệt khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210.21

- - Vải vân điểm

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210.29

- - Vải dệt khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210.31

- - Vải vân điểm

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210.32

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210.39

- - Vải dệt khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210.41

- - Vải vân điểm:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210.49

- - Vải dệt khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210.51

- - Vải vân điểm:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210.59

- - Vải dệt khác:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.11

- - Vải vân điểm

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.12

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.19

- - Vải dệt khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.20

- Đã tẩy trắng

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.31

- - Vải vân điểm

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.32

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.39

- - Vải dệt khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.41

- - Vải vân điểm:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.42

- - Vải denim

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.43

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.49

- - Vải dệt khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.51

- - Vải vân điểm:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.52

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.59

- - Vải dệt khác:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212.11

- - Chưa tẩy trắng

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212.12

- - Đã tẩy trắng

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212.13

- - Đã nhuộm

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212.14

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212.15

- - Đã in:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212.21

- - Chưa tẩy trắng

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212.22

- - Đã tẩy trắng

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212.23

- - Đã nhuộm

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212.24

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212.25

- - Đã in:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5301.10

- Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm

RVC40 hoặc CC

5301.21

- - Đã tách lõi hoặc đã đập

RVC40 hoặc CC

5301.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

5301.30

- Tô (tow) lanh hoặc phế liệu lanh

RVC40 hoặc CC

5302.10

- Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm

RVC40 hoặc CC

5302.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CC

5303.10

- Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm

RVC40 hoặc CC

5303.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CC

5305.00

Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow), xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)

RVC40 hoặc CC

5306.10

- Sợi đơn

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5306.20

- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5307.10

- Sợi đơn

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5307.20

- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may

5308.20

- Sợi gai dầu

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5308.90

- Loại khác:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5309.11

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5309.19

- - Loại khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5309.21

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5309.29

- - Loại khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5310.10

- Chưa tẩy trắng;

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5310.90

- Loại khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5311.00

Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5401.10

- Từ sợi filament tổng hợp:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5401.20

- Từ sợi filament tái tạo:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.11

- - Từ các aramit

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.19

- - Loại khác

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.20

- Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dún

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.31

- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.32

- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.33

- - Từ các polyeste:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.34

- - Từ polypropylen

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.39

- - Loại khác

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.44

- - Từ nhựa đàn hồi:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.45

- - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.46

- - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.47

- - Loại khác, từ các polyeste :

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.48

- - Loại khác, từ polypropylen

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.49

- - Loại khác

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.51

- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.52

- - Từ các polyeste

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.53

- - Từ polypropylen

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.59

- - Loại khác

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.61

- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.62

- - Từ các polyeste

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.63

- - Từ polypropylen

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.69

- - Loại khác

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5403.10

- Sợi có độ bền cao từ viscose rayon

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5403.31

- - Từ viscose rayon, không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5403.32

- - Từ viscose rayon, xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5403.33

- - Từ xenlulo axetat:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5403.39

- - Loại khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5403.41

- - Từ viscose rayon:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5403.42

- - Từ xenlulo axetat

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5403.49

- - Loại khác

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5404.11

- - Từ nhựa đàn hồi

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5404.12

- - Loại khác, từ polypropylen

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5404.19

- - Loại khác

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5404.90

- Loại khác

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5405.00

Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5406.00

Sợi filament nhân tạo (trừ chi khâu), đã đóng gói để bán lẻ

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.10

- Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.20

- Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.30

- Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.41

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.42

- - Đã nhuộm

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.43

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

R VC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.44

- - Đã in

RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.51

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.52

- - Đã nhuộm

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.53

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.54

- - Đã in

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.61

- - Có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.69

- - Loại khác:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.71

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.72

- - Đã nhuộm

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.73

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.74

- - Đã in

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.81

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.82

- - Đã nhuộm

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.83

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.84

- - Đã in

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.91

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.92

- - Đã nhuộm

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.93

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.94

- - Đã in

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5408.10

- Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao viscose rayon:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5408.21

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5408.22

- - Đã nhuộm

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5408.23

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5408.24

- - Đã in

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5408.31

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5408.32

- - Đã nhuộm

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5408.33

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5408.34

- - Đã in

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5501.11

- - Từ các aramit

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5501.19

- - Loại khác

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5501.20

- Từ các polyeste

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5501.30

- Từ acrylic hoặc modacrylic

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5501.40

- Từ polypropylen

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5501.90

- Loại khác

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5502.10

- Từ xenlulo axetat

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5502.90

- Loại khác

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5503.11

- - Từ các aramit

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5503.19

- - Loại khác

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5503.20

- Từ các polyeste:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5503.30

- Từ acrylic hoặc modacrylic

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5503.40

- Từ polypropylen

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5503.90

- Loại khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5504.10

- Từ viscose rayon

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5504.90

- Loại khác

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5505.10

- Từ các xơ tổng hợp

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5505.20

- Từ các xơ tái tạo

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5506.10

- Từ ni lông hoặc các polyamit khác

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5506.20

- Từ các polyeste

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5506.30

- Từ acrylic hoặc modacrylic

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5506.40

- Từ polypropylen

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5506.90

- Loại khác

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5507.00

Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5508.10

- Từ xơ staple tổng hợp:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5508.20

- Từ xơ staple tái tạo:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.11

- - Sợi đơn

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.12

- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.21

- - Sợi đơn

RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.22

- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.31

- - Sợi đơn

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.32

- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.41

- - Sợi đơn

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.42

- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

R VC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.51

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.52

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.53

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.59

- - Loại khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.61

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.62

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.69

- - Loại khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.91

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.92

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.99

- - Loại khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5510.11

- - Sợi đơn

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5510.12

- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5510.20

- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5510.30

- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5510.90

- Sợi khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5511.10

- Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5511.20

- Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng:

RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may

5511.30

- Từ xơ staple tái tạo

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5512.11

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5512.19

- - Loại khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5512.21

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5512.29

- - Loại khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5512.91

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5512.99

- - Loại khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513.11

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513.12

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyestc

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513.13

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513.19

- - Vải dệt thoi khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513.21

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513.23

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513.29

- - Vải dệt thoi khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513.31

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513.39

- - Vải dệt thoi khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513.41

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513.49

- - Vải dệt thoi khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514.11

- - Tù xơ staple polyeste, dệt vân điểm

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514.12

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514.19

- - Vải dệt thoi khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514.21

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514.22

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514.23

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514.29

- - Vải dệt thoi khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514.30

- Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514.41

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514.42

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514.43

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514.49

- - Vải dệt thoi khác

RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may

5515.11

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple viscose rayon

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5515.12

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5515.13

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5515.19

- - Loại khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5515.21

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5515.22

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5515.29

- - Loại khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5515.91

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5515.99

- - Loại khác:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.11

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.12

- - Đã nhuộm

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.13

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.14

- - Đã in

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.21

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.22

- - Đã nhuộm

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.23

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.24

- - Đã in

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.31

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.32

- - Đã nhuộm

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.33

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.34

- - Đã in

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.41

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.42

- - Đã nhuộm

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.43

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.44

- - Đã in

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.91

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.92

- - Đã nhuộm

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.93

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.94

- - Đã in

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5601.21

- - Từ bông

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5601.22

- - Từ xơ nhân tạo:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5601.29

- - Loại khác

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5601.30

- Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5602.10

- Phớt, ni xuyên kim và vải khâu đính

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5602.21

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5602.29

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5602.90

- Loại khác

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5603.11

- - Định lượng không quá 25 g/m2

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5603.12

- - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5603.13

- - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5603.14

- - Định lượng trên 150 g/m2

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5603.91

- - Định lượng không quá 25 g/m2

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5603.92

- - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5603.93

- - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5603.94

- - Định lượng trên 150 g/m2

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5604.10

- Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5604.90

- Loại khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5605.00

Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp vợi kim loại ở dạng dây, dài hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5606.00

Sợi cuốn bọc, và dài và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5607.21

- - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5607.29

- - Loại khác

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5607.41

- - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5607.49

- - Loại khác

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5607.50

- Từ xơ tổng hợp khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5607.90

- Loại khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5608.11

- - Lưới đánh cá thành phẩm

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5608.19

- - Loại khác:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5608.90

- Loại khác:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5609.00

Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5701.10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5701.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702.10

- Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702.20

- Hàng trải sàn từ xơ dừa (coir)

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702.31

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702.32

- - Từ các vật liệu dệt nhân tạo

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702.39

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702.41

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702.42

- - Từ vật liệu dệt nhân tạo:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702.49

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702.50

- Loại khác, không có cấu tạo nổi vòng, chưa hoàn thiện:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702.91

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702.92

- - Từ vật liệu dệt nhân tạo:

RVC4Q; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702.99

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5703.10

- Từ lông cừu hoặc lòng động vật loại mịn:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5703.21

- - Thảm cỏ (turf)

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5703.29

- - Loại khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5703.31

- - Thảm cỏ (turf)

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5703.39

- - Loại khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5703.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5704.10

- Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5704.20

- Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m2

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5704.90

- Loại khác

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5705.00

Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801.10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801.21

- - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801.22

- - Nhung kẻ đã cắt:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801.23

- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801.26

- - Các loại vải sơnin (chenille):

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801.27

- - Vải có sợi dọc nổi vòng:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801.31

- - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801.32

- - Nhung kẻ đã cắt:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801.33

- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801.36

- - Các loại vải sơnin (chenille):

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801.37

- - Vải có sợi dọc nổi vòng:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5802.10

- Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5802.20

- Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5802.30

- Các loại vải dệt tạo búi:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5803.00

Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58,06

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5804.10

- Vải tuyn và vải dệt lưới khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5804.21

- - Từ xơ nhân tạo:

RVC40; hoặc CC: hoặc Quy tắc hàng dệt may

5804.29

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5804.30

- Ren làm bằng tay

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5805.00

Thảm trang trí dệt thoi thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5806.10

- Vải dệt thoi nổi vòng (kể cả vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille):

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5806.20

- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5806.31

- - Từ bông:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5806.32

- - Từ xơ nhân tạo:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5806.39

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5806.40

- Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5807.10

- Dệt thoi

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5807.90

- Loại khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5808.10

- Các dải bện dạng chiếc:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5808.90

- Loại khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5809.00

Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5810.10

- Hàng thêu không lộ nền

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5810.91

- - Từ bông

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5810.92

- - Từ xơ nhân tạo

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5810.99

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5811.00

Các sản phẩm dệt đã chần (quilted) dạng chiếc, bao gồm một hoặc nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5901.10

- Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5901.90

- Loại khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5902.10

- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5902.20

- Từ các polyeste:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5902.90

- Loại khác

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5903.10

- Với poly(vinyl clorua):

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5903.20

- Với polyurethan

RVC40; hoặc CC: hoặc Quy tắc hàng dệt may

5903.90

- Loại khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5904.10

- Vải sơn

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5904.90

- Loại khác

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5905.00

Các loại vải dệt phủ tường

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5906.10

- Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5906.91

- - Vải dệt kim hoặc vải móc

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5906.99

- - Loại khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5907.00

Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phù bằng cách khác; vải canvas được vẽ làm phông cảnh cho rạp hát, phông trường quay hoặc loại tương tự

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5908.00

Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim hình ong dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm

RVC4Q; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5909.00

Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5910.00

Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, băng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5911.10

- Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã dược tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5911.20

- Vải dùng để rây sàng (bolting cloth), đã hoặc chưa hoàn thiện

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5911.31

- - Định lượng dưới 650 g/m2

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5911.32

- - Định lượng từ 650 g/m2 trở lên

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5911.40

- Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người

RVC40; hoặc CC: hoặc Quy tắc hàng dệt may

5911.90

- Loại khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6001.10

- Vải "vòng lông dài" (long pile)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6001.21

- - Từ bông

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6001.22

- - Từ xơ nhân tạo

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6001.29

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6001.91

- - Từ bông

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6001.92

- - Từ xơ nhân tạo:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6001.99

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6002.40

- Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không có sợi cao su

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6002.90

- Loại khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6003.10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6003.20

- Từ bông

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6003.30

- Từ các xơ tổng hợp

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6003.40

- Từ các xơ tái tạo

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6003.90

- Loại khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6004.10

- Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không bao gồm sợi cao su:

R VC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6004.90

- Loại khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.21

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.22

- - Đã nhuộm

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.23

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.24

- - Đã in

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.35

- - Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.36

- - Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.37

- - Loại khác, đã nhuộm:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.38

- - Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau:

RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.39

- - Loại khác, đã in:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.41

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.42

- - Đã nhuộm

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.43

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.44

- - Đã in

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.90

- Loại khác:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.21

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.22

- - Đã nhuộm

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.23

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.24

- - Đã in

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.31

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.32

- - Đã nhuộm:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.33

- - Từ các sợi có các màu khác nhau:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.34

- - Đã in:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.41

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.42

- - Đã nhuộm:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.43

- - Từ các sợi có các màu khác nhau:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.44

- - Đã in:

R.VC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.90

- Loại khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6101.20

- Từ bông

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6101.30

- Từ sợi nhân tạo

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6101.90

- Từ các vật liệu dệt khác

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6102.10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6102.20

- Từ bông

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6102.30

- Từ sợi nhân tạo

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6102.90

- Từ các vật liệu dệt khác

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6103.10

- Bộ com-lê

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6103.22

- - Từ bông

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6103.23

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6103.29

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6103.31

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6103.32

- - Từ bông

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6103.33

- - Từ sợi tổng hợp

RVC4Q; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6103.39

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6103.41

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6103.42

- - Từ bông

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6103.43

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6103.49

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.13

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.19

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.22

- - Từ bông

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.23

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.29

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào, hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.31

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.32

- - Từ bông

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.33

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.39

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.41

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.42

- - Từ bông

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.43

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.44

- - Từ sợi tái tạo

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.49

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.51

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.52

- - Từ bông

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.53

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.59

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.61

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.62

- - Từ bông

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.63

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.69

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6105.10

- Từ bông

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6105.20

- Từ sợi nhân tạo:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6105.90

- Từ các vật liệu dệt khác

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6106.10

- Từ bông

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6106.20

- Từ sợi nhân tạo

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6106.90

- Từ các vật liệu dệt khác

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6107.11

- - Từ bông

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6107.12

- - Từ sợi nhân tạo

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6107.19

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6107.21

- - Từ bông

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6107.22

- - Từ sợi nhân tạo

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6107.29

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6107.91

- - Từ bông

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6107.99

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6108.11

- - Từ sợi nhân tạo

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6108.19

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6108.21

- - Từ bông

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6108.22

- - Từ sợi nhân tạo

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6108.29

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6108.31

- - Từ bông

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6108.32

- - Từ sợi nhân tạo

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6108.39

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6108.91

- - Từ bông

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6108.92

- - Từ sợi nhân tạo

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6108.99

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6109.10

- Từ bông:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6109.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6110.11

- - Từ lông cừu

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6110.12

- - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6110.19

- - Loại khác

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6110.20

- Từ bông

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6110.30

- Từ sợi nhân tạo

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6110.90

- Từ các vật liệu dệt khác

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6111.20

- Từ bông

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6111.30

- Từ sợi tổng hợp

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6111.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6112.11

- - Từ bông

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6112.12

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6112.19

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6112.20

- Bộ quần áo trượt tuyết

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6112.31

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6112.39

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6112.41

- - Từ sợi tổng hợp:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6112.49

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6113.00

Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6114.20

- Từ bông

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6114.30

- Từ sợi nhân tạo:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6114.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6115.10

- Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch):

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6115.21

- - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6115.22

- - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6115.29

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6115.30

- Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6115.94

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6115.95

- - Từ bông

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6115.96

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6115.99

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6116.10

- Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6116.91

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6116.92

- - Từ bông

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6116.93

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6116.99

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6117.10

- Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6117.80

- Các phụ kiện may mặc khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6117.90

- Các chi tiết

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6201.20

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6201.30

- Từ bông:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6201.40

- Từ sợi nhân tạo:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6201.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6202.20

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6202.30

- Từ bông:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6202.40

- Từ sợi nhân tạo:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6202.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.11

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.12

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.19

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.22

- - Từ bông:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.23

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.29

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.31

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.32

- - Từ bông:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.33

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.39

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.41

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.42

- - Từ bông:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.43

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.49

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.11

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.12

- - Từ bông:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.13

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.19

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.21

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.22

- - Từ bông:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.23

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.29

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.31

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.32

- - Từ bông:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.33

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.39

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.41

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.42

- - Từ bông:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.43

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.44

- - Từ sợi tái tạo

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.49

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.51

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.52

- - Từ bông:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.53

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.59

- - Từ các vật Liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.61

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.62

- - Từ bông

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.63

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.69

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6205.20

- Từ bông:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6205.30

- Từ sợi nhân tạo:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6205.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6206.10

- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6206.20

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6206.30

- Từ bông:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6206.40

- Từ sợi nhân tạo

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6206.90

- Từ các vật liệu dệt khác

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6207.11

- - Từ bông

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6207.19

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6207.21

- - Từ bông:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6207.22

- - Từ sợi nhân tạo

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6207.29

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6207.91

- - Từ bông

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6207.99

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6208.11

- - Từ sợi nhân tạo

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6208.19

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6208.21

- - Từ bông:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6208.22

- - Từ sợi nhân tạo

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6208.29

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6208.91

- - Từ bông:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6208.92

- - Từ sợi nhân tạo:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6208.99

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6209.20

- Từ bông:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6209.30

- Từ sợi tổng hợp:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6209.90

- Từ các vật liệu dệt khác

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6210.10

- Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6210.20

- Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.01:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6210.30

- Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.02:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6210.40

- Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6210.50

- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6211.11

- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6211.12

- - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6211.20

- Bộ quần áo trượt tuyết

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6211.32

- - Từ bông:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6211.33

- - Từ sợi nhân tạo:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6211.39

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6211.42

- - Từ bông:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6211.43

- - Từ sợi nhân tạo:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6211.49

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6212.10

- Xu chiêng:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6212.20

- Gen và quần gen:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6212.30

- Áo nịt toàn thân (corselette):

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6212.90

- Loại khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6213.20

- Từ bông:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6213.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6214.10

- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6214.20

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6214.30

- Từ sợi tổng hợp:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6214.40

- Từ sợi tái tạo:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6214.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6215.10

- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6215.20

- Từ sợi nhân tạo:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6215.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6216.00

Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6217.10

- Phụ kiện may mặc:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6217.90

- Các chi tiết

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6301.10

- Chăn điện

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6301.20

- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6301.30

- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6301.40

- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6301.90

- Chăn và chăn du lịch khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.10

- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.21

- - Từ bông

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.22

- - Từ sợi nhân tạo:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.29

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.31

- - Từ bông

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.32

- - Từ sợi nhân tạo:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.39

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.40

- Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.51

- - Từ bông:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.53

- - Từ sợi nhân tạo

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.59

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.60

- Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.91

- - Từ bông

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.93

- - Từ sợi nhân tạo

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.99

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6303.12

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6303.19

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6303.91

- - Từ bông

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6303.92

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6303.99

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6304.11

- - Dệt kim hoặc móc

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6304.19

- - Loại khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6304.20

- Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6304.91

- - Dệt kim hoặc móc:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6304.92

- - Không dệt kim hoặc móc, từ bông

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6304.93

- - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6304.99

- - Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khác

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6305.10

- Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6305.20

- Từ bông

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6305.32

- - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6305.33

- - Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6305.39

- - Loại khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6305.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6306.12

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6306.19

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6306.22

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6306.29

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6306.30

- Buồm cho tàu thuyền

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6306.40

- Đệm hơi:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6306.90

- Loại khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6307.10

- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6307.20

- Áo cứu sinh và đai cứu sinh

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6307.90

- Loại khác:

RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6308.00

Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ

RVC40; hoặc CTH và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6309.00

Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác

WO hoặc Quy tắc hàng dệt may

6310.10

- Đã được phân loại:

WO

6310.90

- Loại khác:

WO

6405.20

- Có mũ giày bằng vật liệu dệt

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6406.10

- Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6406.90

- Loại khác:

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6501.00

Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ)

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6502.00

Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6504.00

Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6505.00

Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6601.10

- Dù che trong vườn hoặc các loại ô, dù tương tự

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6601.91

- - Có cán kiểu ống lồng

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6601.99

- - Loại khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

7019.13

- - Cúi sợi (sliver), sợi xe (yarn) khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

7019.63

- - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, không tráng hoặc ép lớp

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

7019.64

- - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, được tráng hoặc ép lớp

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

7019.65

- - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng không quá 30 cm

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

7019.66

- - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng trên 30 cm

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

7019.69

- - Loại khác

RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

7101.10

- Ngọc trai tự nhiên

WO

7101.21

- - Chưa được gia công

WO

7101.22

- - Đã gia công

RVC40 hoặc CTSH

7102.10

- Kim cương chưa được phân loại

RVC40 hoặc CC

7102 21

- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua

RVC40 hoặc CC

7102.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

7102.31

- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua

RVC40 hoặc CC

7102.39

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

7103.10

- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:

RVC40 hoặc CC

7103.91

- - Rubi, saphia và ngọc lục bảo:

RVC40 hoặc CTSH

7103.99

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

7104.91

- - Kim cương

RVC40 hoặc CTSH

7104.99

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

7108.13

- - Dạng bán thành phẩm khác

RVC40 hoặc CTSH

7108.20

- Dạng tiền tệ

RVC40 hoặc CTSH

7112.30

- Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý

WO

7112.91

- - Từ vàng, kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác

WO

7112.92

- - Từ bạch kim, kể cả kim loại dát phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác

WO

7112.99

- - Loại khác:

WO

7113.11

- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác:

RVC40 hoặc CTSH

7113.19

- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:

RVC40 hoặc CTSH

7113.20

- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý:

RVC40 hoặc CTSH

7114.11

- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác

RVC40 hoặc CTSH

7117.11

- - Khuy măng sét và khuy rời:

RVC40 hoặc CTSH

7117.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

7117.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

7201.10

- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm từ 0,5% trở xuống tính theo khối lượng

RVC40 hoặc CC

7201.20

- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm trên 0,5% tính theo khối lượng

RVC40 hoặc CC

7201.50

- Gang thỏi hợp kim; gang kính

RVC40 hoặc CC

7203.10

- Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt

RVC40 hoặc CC

7203.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CC

7207.11

- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày

RVC40

7207.12

- - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):

RVC40

7207.19

- - Loại khác

RVC40

7207.20

- Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng:

RVC40

7208.10

- Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi

RVC40

7208.25

- - Chiều dày từ 4,15 mm trở lên

RVC40

7208.26

- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm

RVC40

7208.27

- - Chiều dày dưới 3mm:

RVC40

7208.36

- - Chiều dày trên 10 mm

RVC40

7208.37

- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm

RVC40

7208.38

- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm

RVC40

7208.39

- - Chiều dày dưới 3mm:

RVC40

7208.40

- Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt

RVC40

7208.51

- - Chiều dày trên 10 tnm

RVC40

7208.52

- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm

RVC40

7208.53

- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm

RVC40

7208.54

- - Chiều dày dưới 3mm:

RVC40

7208.90

- Loại khác:

RVC40

7209.15

- - Có chiều dày từ 3 mm trở lên

RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211

7209.16

- - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:

RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211

7209.17

- - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:

RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211

7209.18

- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:

RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211

7209.25

- - Có chiều dày từ 3 mm trở lên

RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211

7209.26

- - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:

RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211

7209.27

- - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:

RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211

7209.28

- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:

RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211

7209.90

- Loại khác:

RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211

7210.11

- - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:

Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211

7210.12

- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:

Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211

7210.20

- Được phủ, mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:

Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211

7210.30

- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:

Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211

7210.41

- - Dạng lượn sóng:

Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211

7210.49

- - Loại khác:

Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211

7210.50

- Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom

Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211

7210.61

- - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm:

Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211

7210.69

- - Loại khác:

Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211

7210.70

- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:

Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211

7210.90

- Loại khác;

Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211

7211.13

- - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi:

RVC40

7211.14

- - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên:

RVC40

7211.19

- - Loại khác:

RVC40

7211.23

- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:

RVC40

7211.29

- - Loại khác:

RVC40

7211.90

- Loại khác:

RVC40

7212.10

- Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc:

Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208, 7210 và 7211;

Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209,7210 và 7211

7212.20

- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:

Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208, 7210 và 7211;

Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209,7210 và 7211

7212.30

- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:

Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208, 7210 và 7211;

Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209,7210 và 7211

7212.40

- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:

Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208,7210 và 7211;

Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209,7210 và 7211

7212.50

- Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác:

Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208,7210 và 7211;

Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209,7210 và 7211

7212.60

- Được dát phủ:

Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208,7210 và 7211;

Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209,7210 và 7211

7213.10

- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán;

RVC40

7213.20

- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt

RVC40

7213.91

- - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm:

RVC40

7213.99

- - Loại khác:

RVC40

7214.10

- Đã qua rèn:

RVC40

7214.20

- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán:

RVC40

7214.30

- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt:

RVC40

7214.91

- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):

RVC40

7214.99

- - Loại khác:

RVC40

7215.10

- Bằng thép dễ cắt gọt, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:

RVC40

7215.50

- Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:

RVC40

7215.90

- Loại khác:

RVC40

7216.10

- Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm

RVC40

7216.21

- - Hình chữ L:

RVC40

7216.22

- - Hình chữ T

RVC40

7216.31

- - Hình chữ U:

RVC40

7216.32

- - Hình chữ I:

RVC40

7216.33

- - Hình chữ H:

RVC40

7216.40

- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên:

RVC40

7216.50

- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:

RVC40

7216.61

- - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng

RVC40

7216.69

- - Loại khác

RVC40

7216.91

- - Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng:

RVC40

7216.99

- - Loại khác

RVC40

7217.10

- Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:

RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7215

7217.20

- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm:

RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7215

7217.30

- Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác:

RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7215

7217.90

- Loại khác:

RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7215

7219.31

- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên

RVC40 hoặc CTSH

7219.32

- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm

RVC40 hoặc CTSH

7219.33

- - Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm

RVC40 hoặc CTSH

7219.34

- - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm

RVC40 hoặc CTSH

7219.35

- - Chiều dày dưới 0,5 mm

RVC40 hoặc CTSH

7219.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

7220.11

- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên:

RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ phân nhóm 7219.31 đến 7219.90

7220.12

- - Chiều dày dưới 4,75 mm;

RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ phân nhóm 7219.31 đến 7219.90

7220.20

- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):

RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ phân nhóm 7219.31 đến 7219.90

7220.90

- Loại khác:

RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ phân nhóm 7219.31 đến 7219.90

7301.10

- Cọc cừ

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7209 và nhóm 7211

7301.20

- Dạng góc, khuôn và hình

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7209 và nhóm 7211

7302.10

- Ray

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7209

7302.30

- Lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7209

7302.40

- Thanh nối ray và tấm đế

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7209

7302.90

- Loại khác:

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7209

7303.00

Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc

RVC40 hoặc CC

7304.11

- - Bằng thép không gỉ

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

7304.19

- - Loại khác

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

7304.22

- - Ống khoan bằng thép không gỉ:

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

7304.23

- - Ống khoan khác:

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

7304.24

- - Loại khác, bằng thép không gỉ:

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

7304.29

- - Loại khác:

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

7304.31

- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

7304.39

- - Loại khác:

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

7304.41

- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội)

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

7304.49

- - Loại khác

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

7304.51

- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

7304.59

- - Loại khác:

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

7304.90

- Loại khác:

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

7305.11

- - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7211

7305.12

- - Loại khác, hàn theo chiều dọc:

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7211

7305.19

- - Loại khác:

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7211

7305.20

- Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7211

7305.31

- - Hàn theo chiều dọc:

RVC40: hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7211

7305.39

- - Loại khác:

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7211

7305.90

- Loại khác

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7211

7306.11

- - Hàn, bằng thép không gỉ:

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208,7209 và 7211

7306.19

- - Loại khác:

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208,7209 và 7211

7306.21

- - Hàn, bằng thép không gỉ

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208, 7209 và 7211

7306.29

- - Loại khác

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208,7209 và 7211

7306.30

- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208, 7209 và 7211

7306.40

- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:

RVC40 hoặc CC

7306.50

- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208, 7209 và 7211

7306.61

- - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật:

Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208, 7209 và 7211; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7306.69

- - Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:

Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208, 7209 và 7211; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7306.90

- Loại khác:

Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208,7209 và 7211; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7307.11

- - Bằng gang đúc không dẻo:

RVC40 hoặc CC

7307.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

7307.21

- - Mặt bích:

RVC40 hoặc CC

7307.22

- - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:

RVC40 hoặc CC

7307.23

- - Loại hàn giáp mối:

RVC40 hoặc CC

7307.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

7307.91

- - Mặt bích:

RVC40 hoặc CC

7307.92

- - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:

RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7304, 7305 và 7306

7307.93

- - Loại hàn giáp mối:

RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7304,7305 và 7306

7307.99

- - Loại khác:

RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7304, 7305 và 7306

7308.10

- Cầu và nhịp cầu:

RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7212 và 7216

7308.20

- Tháp và cột lưới (kết cấu giàn):

RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7212 và 7216

7303.30

- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào:

RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7212 và 7216

7308.40

- Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò:

RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7212 và 7216

7308.90

- Loại khác:

RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7212 và 7216

7309.00

Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sát hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7212, 7225 và 7226

7310.10

- Có dung tích từ 50 lít trở lên:

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7212, 7225 và 7226

7310.21

- - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (về mép):

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7212

7310.29

- - Loại khác:

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7212

7311.00

Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép

RVC40 hoặc CC

7312.10

- Dây bện tao, thừng và cáp:

RVC40

7312.90

- Loại khác

RVC40

7313.00

Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt, có gai hoặc không có gai, và dây đôi xoắn, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7215 và 7217

7314.12

- - Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ

RVC40 hoặc CC

7314.14

- - Tấm đan dệt thoi khác, bằng thép không gỉ

RVC40 hoặc CC

7314.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

7314.20

- Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt ngang tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217

7314.31

- - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217

7314.39

- - Loại khác

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217

7314.41

- - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217

7314.42

- - Được phủ plastic

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217

7314.49

- - Loại khác

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217

7314.50

- Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217

7315.11

- - Xích con lăn:

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217

7315.12

- - Xích khác:

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217

7315.19

- - Các bộ phận:

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217

7315.20

- Xích trượt

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217

7315.81

- - Nối bằng chốt có ren hai đầu

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217

7315.82

- - Loại khác, ghép nối bằng mối hàn

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217

7315.89

- - Loại khác:

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217

7315.90

- Các bộ phận khác:

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217

7316.00

Neo tàu (1), neo móc và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép

RVC40 hoặc CC

7317.00

Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh gấp, ghim dập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồng

Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7318.11

- - Vít đầu vuông

Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7318.12

- - Vít khác dùng cho gỗ:

Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7318.13

- - Đinh móc và đinh vòng

Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7318.14

- - Vít tự hãm:

Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7318.15

- - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm:

Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

731846

- - Đai ốc:

Bằng thép: RVC40: hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7318.19

- - Loại khác:

Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7318.21

- - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác

Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7318.22

- - Vòng đệm khác

Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7318.23

- - Đinh tán:

Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7318.24

- - Chốt hãm và chốt định vị

Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7318.29

- - Loại khác:

Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7319.40

- Ghim bằng và các loại ghim khác:

Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7319.90

- Loại khác:

Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7320.10

- Lò xo là và các lá lò xo:

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217

7320.20

- Lò xo cuộn:

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217

7320.90

- Loại khác:

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217

7323.10

- Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự

RVC40 hoặc CC

7323.91

- - Bằng gang đúc, chưa tráng men:

RVC40 hoặc CC

7323.92

- - Bằng gang đúc, đã tráng men

RVC40 hoặc CC

7323.93

- - Bằng thép không gỉ:

RVC40 hoặc CC

7323.94

- - Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng men

RVC40 hoặc CC

7323.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

7324.10

- Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ:

RVC40 hoặc CC

7324.21

- - Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men:

RVC40 hoặc CC

7324.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

7324.90

- Loại khác, kể cả các bộ phận:

RVC40 hoặc CC

7325.10

- Bằng gang đúc không dẻo:

RVC40 hoặc CC

7325.91

- - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền

RVC40 hoặc CC

7325.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

7326.11

- - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207

7326.19

- - Loại khác

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207

17326.20

- Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép:

RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213

7401.00

Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)

RVC40 hoặc CC

7404.00

Phế liệu và mảnh vụn của đồng

WO

7503.00

Phế liệu và mảnh vụn niken

WO

7507.20

- Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn

RVC40 hoặc CTSH

7601.10

- Nhôm, không hợp kim

RVC40 hoặc CC

7601.20

- Hợp kim nhôm

RVC40 hoặc CC

7602.00

Phế liệu và mảnh vụn nhôm

WO

7605.11

- - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm

RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7604

7605.19

- - Loại khác:

RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7604

7605.21

- - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm

RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7604

7605.29

- - Loại khác:

RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7604

7607.11

- - Đã được cán nhưng chưa gia công thêm

RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7606

7607.19

- - Loại khác

RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7606

7607.20

- Đã được bồi:

RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7606

7614.10

- Có lõi thép:

RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7605

7614.90

- Loại khác:

RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7605

7801.10

- Chì tinh luyện

RVC40 hoặc CC

7801.91

- - Có hàm lượng antimon tính theo khối lượng là lớn nhất so với hàm lượng của các nguyên tố khác ngoài chỉ

RVC40 hoặc CC

7801.99

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

7802.00

Phế liệu và mảnh vụn chi

WO

7902.00

Phế liệu và mảnh vụn kẽm

WO

8002.00

Phế liệu và mảnh vụn thiếc

WO

8101.94

- - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết

RVC40 hoặc CTSH

8101.96

- - Dây

RVC40 hoặc CTSH

8101.97

- - Phế liệu và mảnh vụn

WO

8101.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8102.94

- - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết

RVC40 hoặc CTSH

8102.95

- - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng

RVC40 hoặc CTSH

8102.96

- - Dây

RVC40 hoặc CTSH

8102.97

- - Phế liệu và mảnh vụn

WO

8102.99

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8103.20

- Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột

RVC40 hoặc CTSH

8103.30

- Phế liệu và mảnh vụn

WO

8103.91

- - Chén nung (crucible)

RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8103.99

8103.99

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8104.11

- - Có chứa hàm lượng magiê ít nhất 99,8% tính theo khối lượng

RVC40 hoặc CTSH

8104.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8104.20

- Phế liệu và mảnh vụn

WO

8104.30

- Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột

RVC40 hoặc CTSH

8104.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8105.20

- Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột:

RVC40 hoặc CTSH

8105.30

- Phế liệu và mảnh vụn

WO

8105.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8106.10

- Chứa hàm lượng bismut trên 99,99%, tính theo khối lượng:

RVC40 hoặc CTSH

8106.90

- Loại khác:

RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8106.10

8108.20

- Titan chưa gia công; bột

RVC40 hoặc CTSH

8108.30

- Phế liệu và mảnh vụn

WO

8108.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8109.21

- - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng

RVC40 hoặc CTSH

8109.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8109.31

- - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng

WO

8109.39

- - Loại khác

WO

8109.91

- - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng

RVC40 hoặc CTSH

8109.99

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8110.10

- Antimon chưa gia công; bột

RVC40 hoặc CTSH

8110.20

- Phế liệu và mảnh vụn

WO

8110.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8111.00

Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn

RVC40 hoặc CTSH

8112.13

- - Phế liệu và mảnh vụn

WO

8112.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8112.21

- - Chưa gia công; bột

RVC40 hoặc CTSH

8112.22

- - Phế liệu và mảnh vụn

WO

8112.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8112.31

- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột

RVC40 hoặc CTSH

8112.39

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8112.41

- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột

RVC40 hoặc CTSH

8112.49

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8112.51

- - Chưa gia công; hột

RVC40 hoặc CTSH

8112.52

- - Phế liệu và mảnh vụn

WO

8112.59

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8112.61

- - Phế liệu và mảnh vụn

WO

8112.69

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8112.92

- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột

RVC40 hoặc CTSH

8112.99

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8113.00

Gồm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn

RVC40 hoặc CC

8301.10

- Khóa móc

RVC40 hoặc CTSH

8301.20

- Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ

RVC40 hoặc CTSH

8301.30

- Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất

RVC40 hoặc CTSH

8301.40

- Khóa loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8301.50

- Móc cài và khung có móc cài, đi cùng với ổ khóa

RVC40 hoặc CTSH

8304.00

Tủ đựng hồ sơ, tủ đựng bộ phiếu thu mục, khay để giấy tờ, giá kẹp giấy, khay để bút, giá để con dấu văn phòng và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các đồ đùng để bản tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 94.03

RVC40 hoặc CTSH

8305.10

- Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời:

RVC40 hoặc CTSH

8305.20

- Ghim dập dạng bằng:

RVC40 hoặc CTSH

8305.90

- Loại khác, kể cả các bộ phận:

RVC40 hoặc CTSH

8306.10

- Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự

RVC40 hoặc CTSH

8306.21

- - Được mạ bằng kim loại quý

RVC40 hoặc CTSH

8306.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8306.30

- Khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự; gương:

RVC40 hoặc CTSH

8308.10

- Khóa có chốt, mắt cài khóa và khoen

RVC40 hoặc CTSH

8308.20

- Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe

RVC40 hoặc CTSH

8308.90

- Loại khác, kể cả các bộ phận:

RVC40 hoặc CTSH

8309.10

- Nắp hình vương miện

RVC40 hoặc CTSH

8309.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8311.10

- Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện:

RVC40 hoặc CTSH

8311.20

- Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lõi là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điện:

RVC40 hoặc CTSH

8311.30

- Que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn chảy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa:

RVC40 hoặc CTSH

8311.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8401.10

- Lò phản ứng hạt nhân

RVC40 hoặc CTSH

8401.20

- Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng

RVC40 hoặc CTSH

8401.30

- Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ

RVC40 hoặc CTSH

8402.11

- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ:

RVC40 hoặc CTSH

8402.12

- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ:

RVC40 hoặc CTSH

8402.19

- - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép:

RVC40 hoặc CTSH

8402.20

- Nồi hơi nước quá nhiệt:

RVC40 hoặc CTSH

8403.10

- Nồi hơi

RVC40 hoặc CTSH

8404.10

- Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03:

RVC40 hoặc CTSH

8404.20

- Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác

RVC40 hoặc CTSH

8405.10

- Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc

RVC40 hoặc CTSH

8406.10

- Tua bin dùng cho máy thủy

RVC40 hoặc CTSH

8406.81

- - Công suất đầu ra trên 40 MW

RVC40 hoặc CTSH

8406.82

- - Công suất đầu ra không quá 40 MW:

RVC40 hoặc CTSH

8407.10

- Động cơ phương tiện bay

RVC40 hoặc CTSH

8407.21

- - Động cơ gắn ngoài:

RVC40 hoặc CTSH

8407.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8407.31

- - Dung tích xi lanh không quá 50 cc

RVC40

8407.32

- - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:

RVC40

8407.33

- - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:

RVC40

8407.34

- - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:

RVC40

8407.90

- Động cơ khác:

RVC40 hoặc CTSH

8408.10

- Động cơ máy thủy:

RVC40 hoặc CTSH

8408.20

- Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:

RVC40

8408.90

- Động cơ khác:

RVC40 hoặc CTSH

8409.10

- Dùng cho động cơ phương tiện bay

RVC40 hoặc CTSH

8409.91

- - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:

RVC40

8409.99

- - Loại khác:

RVC40

8410.11

- - Công suất không quá 1.000 kW

RVC40 hoặc CTSH

8410.12

- - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW

RVC40 hoặc CTSH

8410.13

- - Công suất trên 10.000 kW

RVC40 hoặc CTSH

8411.11

- - Có lực đẩy không quá 25 kN

RVC40 hoặc CTSH

8411.12

- - Có lực đẩy trên 25 kN

RVC40 hoặc CTSH

8411.21

- - Công suất không quá 1.100 kW

RVC40 hoặc CTSH

8411.22

- - Công suất trên 1.100 kW

R.VC40 hoặc CTSH

8411.81

- - Công suất không quá 5.000 kW

RVC40 hoặc CTSH

8411.82

- - Công suất trên 5.000 kW

RVC40 hoặc CTSH

8411.91

- - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt

RVC40 hoặc CTSH

8411.99

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8412.10

- Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực

RVC40 hoặc CTSH

8412.21

- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)

RVC40 hoặc CTSH

8412.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8412.31

- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)

RVC40 hoặc CTSH

8412.39

- - Loại khác

RVC4D hoặc CTSH

8412.80

- Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8413.11

- - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho gara

RVC40 hoặc CTSH

8413.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8413.20

- Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19:

RVC40 hoặc CTSH

8413.30

- Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:

RVC40

8413.40

- Bơm bê tông

RVC40 hoặc CTSH

8413.50

- Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác:

RVC40 hoặc CTSH

8413.60

- Bơm hoạt động kiểu piston quay khác:

RVC40 hoặc CTSH

8413.70

- Bơm ly tâm khác:

RVC40 hoặc CTSH

8413.81

- - Bơm:

RVC40 hoặc CTSH

8413.82

- - Máy đẩy chất lỏng:

RVC40 hoặc CTSH

8413.92

- - Của máy đẩy chất lỏng

RVC40 hoặc CTSH

8414.10

- Bơm chân không

RVC40 hoặc CTSH

8414.20

- Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân:

RVC40 hoặc CTSH

8414.30

- Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh:

RVC40 hoặc CTSH

8414.40

- Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển

RVC40 hoặc CTSH

8414.51

- - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:

RVC40 hoặc CTSH

8414.59

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8414.60

- Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm:

RVC40 hoặc CTSH

8414.70

- Tủ an toàn sinh học kín khí:

RVC40 hoặc CTSH

8414.80

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8415.10

- Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc “hệ thống nhiều khối chức năng” (cục nóng, cục lạnh tách biệt):

RVC40 hoặc CTSH

8415.20

- Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:

RVC40

8415.81

- - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):

RVC40 hoặc CTSH

8415.82

- - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:

RVC40 hoặc CTSH

8415.83

- - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:

RVC40 hoặc CTSH

8416.10

- Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng

RVC40 hoặc CTSH

8416.20

- Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện, nung dùng nhiên liệu kết hợp

RVC40 hoặc CTSH

8416.30

- Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng

RVC40 hoặc CTSH

8417.10

- Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loại

RVC40 hoặc CTSH

8417.20

- Lò nướng bánh, kể cả lò nướng bánh quy

RVC40 hoặc CTSH

8417.80

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8418.10

- Tủ kết đông lạnh (1) liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt hoặc ngăn kéo ngoài riêng biệt, hoặc dạng kết hợp của chúng:

RVC40 hoặc CTSH

8418.21

- - Loại sử dụng máy nén:

RVC40 hoặc CTSH

8418.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8418.30

- Tủ kết đông (1), loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít:

RVC40 hoặc CTSH

8418.40

- Tủ kết đông (1), loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít:

RVC40 hoặc CTSH

8418.50

- Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông:

RVC40 hoặc CTSH

8418.61

- - Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15

RVC40 hoặc CTSH

8418.69

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8419.11

- - Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga:

RVC40 hoặc CTSH

8419.12

- - Thiết bị đun nước nóng bằng năng lượng mặt trời

RVC40 hoặc CTSH

8419.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8419.20

- Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm

RVC40 hoặc CTSH

8419.33

- - Máy đông khô, khô lạnh và máy làm khô kiểu phun:

RVC40 hoặc CTSH

8419.34

- - Loại khác, dùng cho các sản phẩm nông nghiệp:

RVC40 hoặc CTSH

8419.35

- - Loại khác, dùng cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa:

RVC40 hoặc CTSH

8419.39

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8419.40

- Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất:

RVC40 hoặc CTSH

8419.50

- Bộ phận trao đổi nhiệt:

RVC40 hoặc CTSH

8419.60

- Máy hóa lỏng không khí hoặc các loại chất khí khác

RVC40 hoặc CTSH

8419.81

- - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm:

RVC40 hoặc CTSH

8419.89

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8420.10

- Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác:

RVC40 hoặc CTSH

8421.11

- - Máy tách kem

RVC40 hoặc CTSH

8421.12

- - Máy làm khô quần áo

RVC40 hoặc CTSH

8421.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8421.21

- - Để lọc hoặc tinh chế nước:

RVC40 hoặc CTSH

8421.22

- - Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước:

RVC40 hoặc CTSH

8421.23

- - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:

RVC40

8421.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8421.31

- - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong:

RVC40

8421.32

- - Bộ chuyển đổi xúc tác hoặc bộ lọc hạt, có hoặc không kết hợp, để tinh chế hoặc lọc khí thải từ động cơ đốt trong

RVC40 hoặc CTSH

8421.39

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8422.11

- - Loại sử dụng trong gia đình

RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8422.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8422.20

- Máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác

RVC40 hoặc CTSH

8422.30

- Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống

RVC40 hoặc CTSH

8422.40

- Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt)

RVC40 hoặc CTSH

8423.10

- Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình:

RVC40 hoặc CTSH

8423.20

- Cân bằng tải:

RVC40 hoặc CTSH

8423.30

- Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu:

RVC40 hoặc CTSH

8423.81

- - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg:

RVC40 hoặc CTSH

8423.82

- - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5,000 kg:

RVC40 hoặc CTSH

8423.89

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8423.90

- Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân:

RVC40 hoặc CTSH

8424.10

- Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp:

RVC40 hoặc CTSH

8424.20

- Súng phun và các thiết bị tương tự:

RVC40 hoặc CTSH

8424.30

- Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự

RVC40 hoặc CTSH

8424.41

- - Thiết bị phun xách tay:

RVC40 hoặc CTSH

8424.49

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8424.82

- - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:

RVC40 hoặc CTSH

8424.89

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8425.11

- - Loại chạy bằng động cơ điện

RVC40 hoặc CTSH

8425.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8425.31

- - Loại chạy bằng động cơ điện

RVC40 hoặc CTSH

8425.39

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8425.41

- - Hệ thống kích tầng dung trong ga ra

RVC40 hoặc CTSH

8425.42

- - Loại kích và tời khác, dùng thủy lực:

RVC40 hoặc CTSH

8425.49

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8426.11

- - Cần trục cầu di chuyển trên để cố định

RVC40 hoặc CTSH

8426.12

- - Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống

RVC40 hoặc CTSH

8426.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8426.20

- Cần trục tháp

RVC40 hoặc CTSH

8426.30

- Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay

RVC40 hoặc CTSH

8426.41

- - Chạy bánh lốp

RVC40 hoặc CTSH

8426.49

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8426.91

- - Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ

RVC40 hoặc CTSH

8426.99

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8428.10

- Thang máy (lift) và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp):

RVC40 hoặc CTSH

8428.20

- Máy nâng hạ và bằng tải dùng khí nén:

RVC40 hoặc CTSH

8428.31

- - Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất

RVC40 hoặc CTSH

8428.32

- - Loại khác, dạng gàu:

RVC40 hoặc CTSH

8428.33

- - Loại khác, dạng băng tải:

RVC40 hoặc CTSH

8428.39

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8428.40

- Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộ

RVC40 hoặc CTSH

8428.60

- Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi

RVC40 hoặc CTSH

8428.70

- Rô bốt công nghiệp

RVC40 hoặc CTSH

8428.90

- Máy Khác:

RVC40 hoặc CTSH

8429.11

- - Loại bánh xích

RVC40 hoặc CTSH

8429.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8429.20

- Máy san đất

RVC40 hoặc CTSH

8429.30

- Máy cạp đất

RVC40 hoặc CTSH

8429.40

- Máy dầm và xe lu lăn đường:

RVC4G hoặc CTSH

8429.51

- - Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước

RVC40 hoặc CTSH

8429.52

- - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360°

RVC40 hoặc CTSH

8429.59

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8430.10

- Máy đóng cọc và nhổ cọc

RVC40 hoặc CTSH

8430.20

- Máy xới và dọn tuyết

RVC40 hoặc CTSH

8430.31

- - Loại tự hành

RVC40 hoặc CTSH

8430.39

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8430.41

- - Loại tự hành

RVC40 hoặc CTSH

8430.49

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8430.50

- Máy khác, loại tự hành

RVC40 hoặc CTSH

8430.61

- - Máy đầm hoặc máy nén

RVC40 hoặc CTSH

8430.69

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8431.10

- Của máy thuộc nhóm 84.25:

RVC40 hoặc CTSH

8431.20

- Của máy thuộc nhóm 84.27:

RVC4G hoặc CTSH

8431.31

- - Của thang máy (lift), tời nâng kiều gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc thang cuốn:

RVC40 hoặc CTSH

8431.39

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8431.41

- - Gầu xúc, xèng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp:

RVC40 hoặc CTSH

8431.42

- - Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng

RVC40 hoặc CTSH

8431.49

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8432.10

- Máy cày

RVC40 hoặc CTSH

8432.21

- - Bừa đĩa

RVC40 hoặc CTSH

8432.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8432.31

- - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy trực tiếp không cần xới đất (no-till)

RVC40 hoặc CTSH

8432.39

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8432.41

- - Máy rải phân hữu cơ

RVC40 hoặc CTSH

8432.42

- - Máy rắc phân bón

RVC40 hoặc CTSH

8432.80

- Máy khác:

RVC40 hoặc CTSH

8433.11

- - Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang

RVC40 hoặc CTSH

8433.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8433.20

- Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo

RVC40 hoặc CTSH

8433.30

- Máy dọn cỏ khô khác

RVC40 hoặc CTSH

8433.40

- Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng

RVC40 hoặc CTSH

8433.51

- - Máy gặt dập liên hợp

RVC40 hoặc CTSH

8433.52

- - Máy đập khác

RVC40 hoặc CTSH

8433.53

- - Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ

RVC40 hoặc CTSH

8433.59

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8433.60

- Máy làm sạch, phân loại hoặc chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác:

RVC40 hoặc CTSH

8434.10

- Máy vắt sữa

RVC40 hoặc CTSH

8434 20

- Máy chế biến sữa

RVC40 hoặc CTSH

8435.10

- Máy:

RVC40 hoặc CTSH

8436.10

- Máy chế biến thức ăn cho động vật:

RVC40 hoặc CTSH

8436.21

- - Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:

RVC40 hoặc CTSH

8436.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8436.80

- Máy khác:

RVC40 hoặc CTSH

8436.91

- - Của máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở

RVC40 hoặc CTSH

8436.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8437.10

- Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô:

RVC40 hoặc CTSH

8437.80

- Máy khác:

RVC40 hoặc CTSH

8438.10

- Máy làm bánh và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự

RVC40 hoặc CTSH

8438.20

- Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hoặc sô cô la:

RVC40 hoặc CTSH

8438.30

- Máy sản xuất đường:

RVC40 hoặc CTSH

8438.40

- Máy sản xuất bia

RVC40 hoặc CTSH

8438.50

- Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm

RVC40 hoặc CTSH

8438.60

- Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau

RVC40 hoặc CTSH

8438.80

- Máy khác:

RVC40 hoặc CTSH

8439.10

- Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô

RVC40 hoặc CTSH

8439.20

- Máy dùng sản xuất giấy hoặc bìa

RVC40 hoặc CTSH

8439.30

- Máy dùng để hoàn thiện giấy hoặc bìa

RVC40 hoặc CTSH

8439.91

- - Của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô

RVC40 hoặc CTSH

8439.99

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8440.10

- Máy:

RVC40 hoặc CTSH

8441.10

- Máy cắt xén các loại:

RVC40 hoặc CTSH

8441.20

- Máy làm túi, bao hoặc phong bì

RVC40 hoặc CTSH

8441.30

- Máy làm thùng bìa, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chúa tương tự, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn

RVC40 hoặc CTSH

8441.40

- Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc bìa bằng phương pháp đúc khuôn

RVC40 hoặc CTSH

8441.80

- Máy khác:

RVC40 hoặc CTSH

8442.30

- Máy, thiết bị và dụng cụ

RVC40 hoặc CTSH

8442.50

- Khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tổ, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)

RVC40 hoặc CTSH

8443.11

- - Máy in offset, in cuộn

RVC40 hoặc CTSH

8443.12

- - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)

RVC40 hoặc CTSH

8443.13

- - Máy in offset khác

RVC40 hoặc CTSH

8443.14

- - Máy in letterpress, in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)

RVC40 hoặc CTSH

8443.15

- - Máy in letterpress, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)

RVC40 hoặc CTSH

8443.16

- - Máy in flexo(1)

RVC40 hoặc CTSH

8443.17

- - Máy in ống đồng(1) (*)

RVC40 hoặc CTSH

8443.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8443.31

- - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:

RVC40 hoặc CTSH

8443.32

- - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:

RVC40 hoặc CTSH

8443.39

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8444.00

Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo

RVC40 hoặc CTSH

8445.11

- - Máy chải thô:

RVC40 hoặc CTSH

8445.12

- - Máy chải kỹ

RVC40 hoặc CTSH

8445.13

- - Máy ghép cúi hoặc máy sợi thô

RVC40 hoặc CTSH

8445.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8445.20

- Máy kéo sợi:

RVC40 hoặc CTSH

8445.30

- Máy đậu hoặc máy xe sợi:

RVC40 hoặc CTSH

8445.40

- Máy đánh ống (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) hoặc máy guồng sợi:

RVC40 hoặc CTSH

8445.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8446.10

- Cho vải dệt có khổ rộng không quá 30 cm:

RVC40 hoặc CTSH

8446.21

- - Máy dệt khung cửi có động cơ

RVC40 hoặc CTSH

8446.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8446.30

- Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt không thoi

RVC40 hoặc CTSH

8447.11

- - Có đường kính trục cuốn không quá 165 mm

RVC40 hoặc CTSH

8447.12

- - Có đường kính trục cuốn trên 165 mm

RYC40 hoặc CTSH

8447.20

- Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính:

RVC40 hoặc CTSH

8447.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8448.11

- - Đầu tay kéo và đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa được sử dụng cho mục đích trên:

RVC40 hoặc CTSH

8448.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8448.31

- - Kim chải

RVC40 hoặc CTSH

8448.32

- - Của máy chuẩn bị xơ sợi dệt, trừ kim chất

RVC40 hoặc CTSH

8448.33

- - Cọc sợi, gàng, nồi và khuyên

RVC40 hoặc CTSH

8448.39

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8448.42

- - Lược dệt, go và khung go

RVC40 hoặc CTSH

8448.49

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8448.51

- - Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khác

RVC40 hoặc CTSH

8448.59

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8449.00

Máy dùng để sản xuất hoặc hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phớt; cốt làm mũ

RVC40 hoặc CTSH

8450.11

- - Máy tự động hoàn toàn:

RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8450.12

- - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm:

RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8450.19

- - Loại khác:

RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8450.20

- Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt

RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8451.10

- Máy giặt khô

RVC40 hoặc CTSH

8451.21

- - Sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lần sấy

RVC40 hoặc CTSH

8451.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8451.30

- Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch):

RVC40 hoặc CTSH

8451.40

- Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm

RVC40 hoặc CTSH

8451.50

- Máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt

RVC40 hoặc CTSH

8451.80

- Máy khác

RVC40 hoặc CTSH

8452.10

- Máy khâu dùng cho gia đình

RVC40 hoặc CTSH

8452.21

- - Loại tự động

RVC40 hoặc CTSH

8452.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8452.30

- Kim máy khâu

RVC40 hoặc CTSH

8453.10

- Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc:

RVC40 hoặc CTSH

8453.20

- Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép:

RVC40 hoặc CTSH

8453.80

- Máy khác:

RVC40 hoặc CTSH

8454.10

- Lò thổi

RVC40 hoặc CTSH

8454.20

- Khuôn đúc thỏi và nồi rót

RVC40 hoặc CTSH

8454.30

- Máy đúc

RVC40 hoặc CTSH

8455.10

- Máy cán ống

RVC40 hoặc CTSH

8455.21

- - Máy cán nóng hoặc máy cán nóng và nguội kết hợp

RVC40 hoặc CTSH

8455.22

- - Máy cán nguội

RVC40 hoặc CTSH

8455.30

- Trục cán dùng cho máy cán

RVC40 hoặc CTSH

8455.90

- Bộ phận khác

RVC40 hoặc CTSH

8456.11

- - Hoạt động bằng tia laser:

RVC40 hoặc CTSH

8456.12

- - Hoạt động bằng tia sáng khác hoặc chùm phô - tông:

RVC40 hoặc CTSH

8456.20

- Hoạt động bằng phương pháp siêu âm

RVC40 hoặc CTSH

8456.30

- Hoạt động bằng phương pháp phóng điện

RVC40 hoặc CTSH

8456.40

- Hoạt động bằng quá trình xử lý plasma hồ quang:

RVC40 hoặc CTSH

8456.50

- Máy cắt bằng tia nước

RVC40 hoặc CTSH

8456.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8457.10

- Trung tâm gia công:

RVC40 hoặc CTSH

8457.20

- Máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công)

RVC40 hoặc CTSH

8457.30

- Máy gia công chuyển dịch đa vị trí

RVC40 hoặc CTSH

8458.11

- - Điều khiển số:

RVC40 hoặc CTSH

8458.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8458.91

- - Điều khiển số

RVC40 hoặc CTSH

8458.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8459.10

- Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được

RVC40 hoặc CTSH

8459.21

- - Điều khiển số

RVC40 hoặc CTSH

8459.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8459.31

- - Điều khiển số

RVC40 hoặc CTSH

8459.39

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8459.41

- - Điều khiển số

RVC40 hoặc CTSH

8459.49

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8459.51

- - Điều khiển số

RVC40 hoặc CTSH

8459.59

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8459.61

- - Điều khiển số

RVC40 hoặc CTSH

8459.69

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8459.70

- Máy ren hoặc máy ta rô khác:

RVC40 hoặc CTSH

8460.12

- - Điều khiển số

RVC40 hoặc CTSH

8460.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8460.22

- - Máy mài không tâm, loại điều khiển số

RVC40 hoặc CTSH

8460.23

- - Máy mài trụ khác, loại điều khiển số

RVC40 hoặc CTSH

8460.24

- - Loại khác, điều khiển số

RVC40 hoặc CTSH

8460.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8460.31

- - Điều khiển số:

RVC40 hoặc CTSH

8460.39

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8460.40

- Máy mài khôn hoặc máy mài rà

RVC40 hoặc CTSH

8460.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8461.20

- Máy bào ngang hoặc máy xọc

RVC40 hoặc CTSH

8461.30

- Máy chuốt

RVC40 hoặc CTSH

8461.40

- Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối

RVC40 hoặc CTSH

8461.50

- Máy cưa hoặc máy cắt đứt

RVC40 hoặc CTSH

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

03/2023/TT-BCT
Thông tư số 03/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 3 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hoá trong Hiệp định Thương mại hàng hoá ASEAN
Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.